Tiết 10 Tuần 10 Ngày soạn Ngày kiểm tra I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA 1) Phạm vi kiến thức Từ bài 1 đến bài gương cầu lõm 1) Mục đích a) Đối với học sinh +Đánh giá việc tiếp thu kiến thức kỉ năng qua bài kiể[.]
Trang 1Tuần:10
Ngày soạn:
Ngày kiểm tra:
I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
1) Phạm vi kiến thức: Từ bài 1 đến bài gương cầu lõm
1) Mục đích:
a) Đối với học sinh:
+Đánh giá việc tiếp thu kiến thức- kỉ năng qua bài kiểm tra
b) Đối với giáo viên:
+Đánh giá quá trình truyền đạt kiến thức cho học sinh qua bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: Tài liệu, SGK, ma trận, Đề, đáp án
2) Học sinh: dụng cụ học tập, nội dung bài học
III HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1)Bảng trọng số:
Nội dung Tổng
số tiết
Lí thuyết
Số tiết thực dạy Trọng số
Lí thuyết Vận
dụng
Lí thuyết Vận dụng
1.Sự truyền thẳng
AS
2.Phản xạ AS
3.Gương cầu
3 3 2
3 3 2
2.1 2.1 1.4
0.9 0.9 0.6
26.25 26.25 17.5
11.25 11.25 7.5
2) Bảng số câu, số điểm:
số
Số lượng câu Điểm số Tổng số Tự luận
Lí thuyết
( cấp độ
1,2)
1.Sự truyền thẳng AS
2.Phản xạ AS
3.Gương cầu
26.25 26.25 17.5
1.84≈2 1.84≈2 1.2≈1
2 2 1
3.0 3.0 1.0
Vận
dụng( cấp
độ 3,4)
1.Sự truyền thẳng AS
2.Phản xạ AS
3.Gương cầu
11.25 11.25 7.5
0.79≈1 1.4≈1 0.5≈0
1 1 0
1.0 2.0
3) Bảng chuẩn kiến thức,kỷ năng:
số
Trang 21 Sự
truyền
thẳng
ánh
sáng
1.Nhận biết được rằng,
ta nhìn thấy các vật khi
có ánh sáng từ vật đó
truyền vào mắt ta
2.Nêu được ví dụ về
nguồn sáng, vật sáng
3.Phát biểu được định
luật truyền thẳng ánh
sáng
4.Biểu diễn được
đường truyền của ánh
sáng Nhận biết được 3
loại chùm sáng
5 Giải thích được một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng
Số câu C1,2.1(1.5đ)
C4.2(1.5đ)
2.Phản
xạ ánh
sáng
6.Nhận biết được tia
tới, tia pjhan3 xạ, góc
tới, góc phản xạ
7 Nêu được đặc điểm
chung về ảnh của một
vật tạo bởi gương
phẳng
9.Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng
9.Lấy được ít nhất hai ví dụ
về hiện tượng phản xạ
10.Giải được bài tập biết tia tới vẽ tia phản xạ và ngược lại
.11 Vẽ được ảnh của điểm sáng qua gương phẳng
12.Dựng được ảnh của vật sáng có hình dạng đơn giản
3.Gương
cầu
13.Nêu được các đặc
điểm của ảnh ảo của
một vật tạo bởi gương
cầu lồi
14.Nêu được các đặc
điểm của ảnh ảo của
một vật tạo bởi gương
cầu lõm
15.Nêu được ứng dụng
chính của gương cầu
lõm
16.Kể ra được ứng dụng của gương cầu lõm
Trang 3Số điểm 0.5 0.5 1.0 Tổng số
câu
I ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 4Trường THCS và THPT Ngô Văn Nhạc KIỂM TRA MỘT TIẾT
- Họ và tên: _
- Lớp:
-Câu 1 (3,0điểm)
1.1 Ta nhìn thấy một vật khi nào?
1.2 Thế nào là nguồn sáng? Cho hai ví dụ về nguồn sáng
1.3 Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
Câu 2 (1,5điểm)
2.1 Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng?
2.2 Có mấy loại chùm sáng? Kể ra?
Câu 3 (1,5điểm)
Nêu đặc điểm chung của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
Câu 4 (1,0điểm)
4.1 Nêu một ứng dụng chính của gương cầu lồi
4.2 So sánh vùng nhìn thấy của gương phẳng và gương cầu lồi có cùng kích thước?
Câu 5 (2,0điểm)
Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia sáng hợp với mặt gương một góc 300 6.1 Vẽ tia phản xạ
6.2 Xác định góc tới, góc phản xạ
Câu 6 (1,0 điểm) Vẽ ảnh của vật AB tạo bởi gương phẳng.
-
Trang 5Hết -Ma trận đề kiểm tra
số
1 Sự
nhiễm
điện do
cọ xát
1.Biết cách làm cho
vật nhiễm điện
2.Biết vật nhiễm điện
có khả năng gì?
3 Giải thích một
số hiện tượng trong thực tế
Số
điểm
2.Hai
loại
điện
tích
4.Nêu được sơ lược
cấu tạo nguyên tử
Số
điểm
3.Dòng
điện
nguồn
điện-
chất
dẫn
điện
chất
cách
điện
5.Nêu được chất dẫn
điện là gì
6.Biết các vật thường dùng làm vật dẫn điện
7.Biết khả năng của nguồn điện
8 Biết một số nguồn điện thường dùng
Số
điểm
4.Sơ
đồ
mạch
điện-
chiều
dòng
9 Vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện, khóa , bóng đèn
10.Vẽ chiều dòng điện trong sơ đồ
Trang 6Số
điểm
2,0
5 Các
tác
dụng
của
dòng
điện
11.Nêu được tác dụng sinh lý của dòng điện.
12 Nêu ứng dụng của tác dụng sinh lí.
Số
điểm
Tổng
số câu
Số
điểm
Trang 7Trường THCS và THPT Ngô Văn Nhạc
Tổ Toán Lý Tin Đề Kiểm Tra 45 phút
Môn Vật Lý 7
Câu 1: (2,0 điểm)
1/Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách nào?
2/Vật nhiễm điện có khả năng gì?
3/ vào những ngày thời tiết khô ráo, lau chùi kính cửa sổ bằng khăn bông khô thì thấy có bụi vải bám vào chúng Hãy giải thích tại sao?
Câu 2:(2,0 điểm)
Nêu sơ lược về cấu tạo nguyên tử
Câu 3:(2,0 điểm)
1/ Chất dẫn điện là gì?
2/ Kể tên ba vật liệu thường dùng làm vật liệu dẫn điện
3/ Nguồn điện có khả năng gì?
4/ Kể tên 02 nguồn điện thường dùng
Câu 4:(2,0 điểm)
1/ Vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 02 pin, 01 bóng đèn, 01 khóa đóng
2/ Vẽ chiều dòng điện ở sơ đồ đã vẽ
Câu 5: (2,0 điểm)
1/ Tại sao nói dòng điện có tác dụng sinh lí?
2/Người ta ứng dụng tác dụng sinh lí của dòng điện để làm gì?
Hết