TIẾT 40 Bài 22 ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG TIẾT 40 Bài 22 ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG 4 Ngành chân khớp Gọi tên các loài động vật trong hình và mô tả đặc điểm hình thái của chúng? 3 Một số[.]
Trang 1TIẾT 40 Bài 22 ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG
SỐNG
4 Ngành chân khớp
Trang 3Gọi tên các loài động vật trong hình và
mô tả đặc điểm hình thái của chúng?
Trang 4Một số đặc điểm của các ngành đại diện chân khớp
Trang 5+ Chân phân đốt, các đốt khớp động với nhau rất linh hoạt.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
+ Vỏ ki tin vừa che chở bên ngoài, vừa làm chỗ bám cho cơ Do đó có chức năng như xương, được gọi là bộ xương ngoài.
* Đặc điểm của ngành chân khớp:
- Môi trường sống của ngành chân khớp rất đa
dạng.
Trang 6* Vai trò thực tiễn
Trang 7* Vai trò thực tiễn:
- Lợi ích:
+ Cung cấp thực phẩm cho con người + Là thức ăn của động vật khác
+ Làm thuốc chữa bệnh
+ Thụ phấn cho cây
- Tác hại:
+ Làm hại cây trồng
+ Hại đồ gỗ, tàu thuyền
+ Là vật trung gian truyền bệnh.
Trang 9Con nhÖn Con ong
Con c¸nh cam con gián
Bä c¹p Con ve sÇu
Con cua Con kiÕn
Con tôm Con ve bß
Con mọt ẩm
Trang 10- Lấy ví dụ động vật chân khớp ở địa phương em
và nêu lợi ích và tác hại của chúng?
Lập bảng phân biệt các ngành ĐVKXS
Tên loài Đặc điểm nhận biết Ngành
Sứa
Châu chấu
Trai sông
Rươi
Trang 11Lập bảng phân biệt các ngành ĐVKXS
Tên loài Đặc điểm nhận biết Ngành
Sứa Cơ thể đối xứng tỏa tròn Ruột khoang
Châu chấu - vỏ bằng kitin, chân phân
đốt, khớp động
Chân khớp
Trai sông - Cơ thể mềm , bao bọc
bởi lớp vỏ cứng bên ngoài Thân mềm
Giun đất - Cơ thể dài, phân đốt,
phân biệt đầu và thân.
Giun
Trang 12LUYỆN TẬP.
Câu 1: Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
A: Có vỏ kitin
B: Có vỏ kitin, phần phụ phân đốt
C: Có vỏ bằng kitin, phần phụ phân đốt khớp động,lớn lên nhờ lột xác
D: Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau, có vỏ kitin
Câu 3: Đặc điểm nào ảnh h ởng đến sự phân bố rộng rãi của ngành chân khớp? ưởng đến sự phân bố rộng rãi của ngành chân khớp?
A: Có vỏ kitin, chân phân đốt khớp động
B: Chân phân hoá thích nghi với đời sống
C: Hệ thần kinh rất phát triển
D: Cơ quan miệng gồm nhiều phần phụ tham gia
Câu 2: Sự đa dạng của ngành chân khớp thể hiện ở những đặc điểm nào?
A: Đa dạng về môi trường sống
B: Đa dạng về cấu tạo
C: Đa dạng về tập tính
D: Đa dạng về cấu tạo, môi trường sống, tập tính
Câu 4: Động vật nào thuộc ngành chân khớp có giá trị xuất khẩu?
A: Tôm sú, tôm hùm B: Bọ cạp
C: Cua, nhện đỏ D: Tôm càng xanh, ong mật
Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Trang 13- Dặn dò:
- Học bài và sưu tầm trah ảnh, clip về động vật không xương sống.