1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 1 tiết - Vật lý 6 - Trần Đức Thiện - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày d¹y 6A / /2020 6B / /2020 Tiết 9 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Kiểm tra việc lĩnh hội những kiến thức cơ bản mà học sinh đã học về đo độ dài, đo thể tích chất lỏng, khối lượng, lự[.]

Trang 1

Ngày d¹y:6A: / /2020 6B: / /2020

Tiết: 9 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội những kiến thức cơ bản mà học sinh đã học về đo độ dài, đo

thể tích chất lỏng, khối lượng, lực , trọng lực

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức của học sinh để làm bài tập

3 Thái độ : Trung thực , nghiêm túc trong khi làm bài

4 Phát triển năng lực:

* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực tư duy sáng tạo

* Năng lực chuyên biệt: Năng lực giải thích các hiện tượng vật lí

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Giáo viên: đề + đáp án kiểm tra 45’; bài poto đề kiểm tra cho HS

Hình thức kiểm tra Trắc nghiệm khách quan 40 % + tự luận 60%

2.Học sinh: đồ dùng học tập,giấy nháp ,ôn lại bài từ tiết 1->9

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động (Kiểm tra 45’)

2 Hoạt động hình thành kiến thức

A Ma trận đề kiểm tra

Mức độ

Tên

chủ đề

thấp

Cấp độ cao Chủ đề

- Đo độ dài

- Đo Thể

tích

- Khối

lượng vật

1 Nêu được những dụng cụ đo độ dài

2 Xác định GHĐ và ĐCNN của thước

4 Khối lượng một vật chỉ lượng chất tạo thành vật

5 Dụng cụ đo khối lượng một vật

3 Đơn vị đo thể tích vật

6 Đơn vị đo khối lượng một vật

7 Đơn vị đo

độ dài

8 Đo được thể tích vật rắn không thấm nước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

6 câu 1.5đ 15%

2 câu 2.75đ 27,5%

1 câu 0.25đ 2,5%

1 câu 1.5đ 15%

10 câu 6đ 60%

Chủ đề

- Lực, hai

lực cân bằng

9.Trọng lực là lực hút trái đất tác dụng lên vật chiều hướng về

11 Một quả cân khối lượng

1 kg có trọng

12.Nêu ví dụ vật đứng yên dưới tác dụng 2 lực cân bằng và chỉ ra

Trang 2

- Kết quả

tác dụng lực

- Trọng lực

, đơn vị lực

trái đất

10 Đơn vị lực là niutơn

lượng là 10 N phương và chiều tác dụng

lực

13 Nêu được ví dụ về tác dụng lực làm vật bị biến dạng hoặc biến đổi chuyển động hoặc cả hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu 0.5đ 5%

1 câu 2đ 20%

1 câu 0.25đ 2,5%

2 câu 1.25đ 12,5%

6 câu 4đ

40%

Tổng số câu

Tổng sốđiểm

Tỉ lệ %

9 câu 4,0đ

40%

3 câu 3.0đ

30%

4 câu 3,0đ

30%

16 câu 10đ

100% B.ĐỀ BÀI

PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 ĐIỂM):

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng(từ câu 1->câu12)

Câu 1: Dụng cụ nào không dùng để đo thể tích một vật:

A Bình chia độ B Thước C ca đong D chai

Câu 2: Trong số thước cho dưới đây thước nào đo chiều dài sân trường em thích hợp nhất :

A.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1mm C Thước dây GHĐ 5 m và ĐCNN 5mm

B.Thước cuộn GHĐ 15 m và ĐCNN 1 cm D.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1 cm

Câu 3: Đơn vị nào không phải là đơn vị đo khối lượng:

A Mét B tấn C kilôgam D gam

Câu 4 : Trên vỏ gói mì ăn liền ghi 85 gam , số đó chỉ gì ?

A Thể tích mì B sức nặng mì C khối lượng mì D sức nặng và khối lượng

Câu 5: Dụng cụ nào dùng đo khối lượng vật :

A Cân B Bình chia độ C Thước D ca đong, chai

Câu 6: Giá trị nào chỉ thể tích vật :

A 5 mét B 5 lít C 5 cm D 5 kg

Câu 7: Một bình chia độ chứa 50 cm 3 nước Thả hòn đá vào mực nước dâng lên đến 81 cm 3 , vậy thể tích hòn đá là:

A 81 cm 3 B 50cm 3 C 31cm 3 D 13 cm 3

Câu 8: Đơn vị lực là:

A Kg B cm3 C Niutơn D Mét

Câu 9: Qủa cân 100g thì có trọng lượng là :

A 100 N B 10 N C 1 N D 1000N

Câu 10: Trọng lực có phương là :

A Ngang B Thẳng đứng C Nghiêng trái D Nghiêng phải

Câu 11: Một bình chia độ chứa 65 cm 3 nước.Thả hòn đá thể tích là 30 cm 3 vào mực nước dâng lên tới vạch:

Trang 3

A 65 cm3 B 30 cm3 C 35 cm3 D 95 cm3

Câu 12: Quả bóng đang bay đập vào tường gây ra kết quả gì

A Bóng bật lại B Bóng bị méo C A, B sai D Cả A, B xảy ra

Câu 13 Điền từ thích hợp ( chiều, phương, cân bằng, đứng yên) để điền vào chỗ trống( ) trong các câu sau

A, Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng (1)… ………… …Nhưng ngược (2)

……… …tác dụng và một vật

b Nếu hai đội kéo co mạnh ngang nhau thì họ sẽ tác dụng lên dây hai lực (3)……… Sợi dây chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ(4)………

PHẦN II.TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):

Câu 14: (2.5 điểm) Đổi đơn vị sau:

a 200g =…………kg b 1375cm3 = ………… dm3 c 1,2 kg = ………g d.15 m = ……….km e 2 lít = …… ……dm3

Câu 15(2.0 điểm):

Trọng lực là gì ? phương và chiều trọng lực ?

Vật khối lượng 2 kg thì có trọng lượng là bao nhiêu ?

Câu 16 (1.5 điểm):

Cho dụng cụ 1 bình chia độ, 1 cái ca, 1 cái bát, 1 hòn đá không lọt bình chia độ và

nước.Trình bày cách xác định thể tích hòn đá ?

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : Mỗi câu đúng 0.25 điểm

Câu 13.Mỗi câu đúng 0.25 điểm

(2)chiều, 0.25 đ

PHẦN II :TỰ LUẬN (6 ,0 điểm)

Câu 14 (2.5 điểm):

Câu 15(2 điểm):

Trong lực là lực hút trái đất 1.0 đ

Trang 4

Vật 2 kg trong lượng là 20 N 0.5 đ

Câu 16 (1.5 điểm):

-Đặt bát dưới cái ca 0.5đ

-Lấy nước từ bát đổ vào bình chia độ, xác định thể tích là thể tích hòn đá 0.5 đ

Trường THCS TÂN LONG Thứ ngày tháng năm 2020

Họ và tên: ……… KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Lớp 6 … Môn: Vật lí 6

Trang 5

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4ĐIỂM):

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng(từ câu 1->câu12)

Câu 1 (0,25 điểm) : Dụng cụ nào không dùng để đo thể tích một vật:

A Bình chia độ B Thước C ca đong D chai

Câu 2 (0,25 điểm):Trong số thước cho dưới đây thước nào đo chiều dài sân trường em thích hợp nhất

A.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

B.Thước cuộn GHĐ 15 m và ĐCNN 1 cm

C Thước dây GHĐ 5 m và ĐCNN 5mm

D.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1 cm

Câu 3 (0,25 điểm): Đơn vị nào không phải là đơn vị đo khối lượng:

A Mét B tấn C kilôgam D gam

Câu 4 (0,25 điểm) : Trên vỏ gói mì ăn liền ghi 85 gam , số đó chỉ gì ?

A Thể tích mì B sức nặng mì C khối lượng mì D sức nặng và khối lượng

Câu 5 (0,25 điểm): Dụng cụ nào dùng đo khối lượng vật :

A Cân B Bình chia độ C Thước D ca đong, chai

Câu 6 (0,25 điểm) : Giá trị nào chỉ thể tích vật :

A 5 mét B 5 lít C 5 cm D 5 kg

Câu 7 (0,25 điểm): Một bình chia độ chứa 50 cm 3 nước Thả hòn đá vào mực nước dâng lên đến 81 cm3, vậy thể tích hòn đá là:

A 81 cm3 B 50cm3 C 31cm3 D 13 cm3

Câu 8 (0,25 điểm): Đơn vị lực là:

A Kg B cm3 C Niutơn D Mét

Câu 9 (0,25 điểm): Qủa cân 100g thì có trọng lượng là :

A 100 N B 10 N C 1 N D 1000N

Câu 10 (0,25 điểm): Trọng lực có phương là :

A Ngang B Thẳng đứng C Nghiêng trái D Nghiêng phải

Câu 11(0,25 điểm): Một bình chia độ chứa 65 cm 3 nước.Thả hòn đá thể tích là 30 cm 3 vào mực nước dâng lên tới vạch:

A 65 cm3 B 30 cm3 C 35 cm3 D 95 cm3

Câu 12 (0,25 điểm) : Quả bóng đang bay đập vào tường gây ra kết quả gì

A Bóng bật lại B Bóng bị méo C A, B sai D Cả A, B xảy ra

Câu 13 (1,0 điểm) Điền từ thích hợp ( chiều, phương, cân bằng, đứng yên) để điền vào chỗ trống( ) trong các câu sau

Trang 6

a, Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng (1)… ………nhưng ngược (2)……… tác dụng vào cùng một vật

b Nếu hai đội kéo co mạnh ngang nhau thì họ sẽ tác dụng lên dây hai lực (3)……… Sợi dây chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ (4)………… …

PHẦN II.TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM):

Câu 14: (2,5 điểm) Đổi đơn vị sau:

a 200g =…………kg b 1375cm3 = ………… dm3 c 1,2 kg = ………g d.15 m = ……….km e 2 lít = …… ……dm3

Câu 15(2,0 điểm):

Trọng lực là gì ? Nêu phương và chiều của trọng lực ?

Vật khối lượng 2 kg thì có trọng lượng là bao nhiêu ?

Câu 16 (1,5 điểm):

Cho dụng cụ 1 bình chia độ, 1 cái ca, 1 cái bát, 1 hòn đá không lọt bình chia độ và

nước.Trình bày cách xác định thể tích hòn đá ?

BÀI LÀM

Ngày giảng 8A:… /… / 2020

8B:… /…./ 2020

Tiết: 9 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đánh giá được kết quả sự lĩnh hội tri thức của học sinh từ đầu kỳ I.

2 Kĩ năng: Học sinh vận dụng kiến thức đã học trả lời được các câu hỏi, bài tập vận dụng vào

thực tế

Trang 7

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực trong khi làm bài kiểm tra.

4 Phỏt triển năng lực:

Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực tư duy sỏng tạo

Năng lực chuyờn biệt: Năng lực giải thớch cỏc hiện tượng vật lớ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1.Giỏo viờn: đề + đỏp ỏn kiểm tra 45’ Mụn Vật lớ 8 ; bài poto đề kiểm tra cho HS

Hỡnh thức kiểm tra Trắc nghiệm khỏch quan 40 % + tự luận 60%

2.Học sinh: đồ dựng học tập,giấy nhỏp ,ụn lại bài từ tiết 1->8

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động (Kiểm tra 45’)

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức

A Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Chuyển

động cơ học

(3 tiết)

- Biết đợc vật chuyển động hay

đứng yên so với vật mốc.

-Nêu đợc đơn vị vận tốc.

- Nêu đợc công thức tính vận tốc.

- Vận dụng đợc công thức tính vận tốc.

- Giải thích tính tơng

đối của chuyển động

và đứng yên.

Vận dụng tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 cõu 1,0đ 10%

3 cõu 1,0đ 10%

1 cõu 3đ 30%

8 cõu 5đ 50%

2 Lực - biểu

diễn lực

(3 tiết)

- Nêu đợc ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và h-ớng chuyển động của vật

- Nêu đợc lực là một

đại lợng véc tơ.

- Phát biểu đợc định nghĩa về hai lực cân bằng.

- Nêu đợc ví dụ về quán tính.

- ứng dụng của lực

ma sát nghỉ, ma sát lăn.

- Các cách làm tăng, giảm lực ma sát.

- Giải thích đợc một

số hiện tợng thờng gặp có liên quan đến quán tính.

- Biểu diễn

đ-ợc lực bằng véc tơ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5 cõu 1,25 đ 12,5%

3 cõu 0,75đ 7,5%

1cõu 1,5đ 15%

1cõu 1,5 đ 15%

10 cõu 5đ 50%

Tổng số cõu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

9 cõu 2,25đ 20%

7 cõu 3,25đ 32,5%

2cõu 4,5đ 45%

18 cõu 10đ 100%

B ĐỀ KIỂM TRA

Trang 8

PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 ĐIỂM):

Khoanh trũn vào chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng(từ cõu 1->cõu14)

Câu 1(0,25đ): Khi nào một vật đuợc coi là đứng yên so với vật mốc?

A Chỉ khi vật đó không chuyển động

B Khi vật đó không dịch chuyển theo thời gian

C Khi vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc

D Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi

Câu 2(0,25đ): Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc?

Câu 3(0,25đ) :Công thức tính vận tốc là:

A v = s t B v = s.t C v = s t D v = 2t s

Câu 4(0,25đ): Một đoàn tàu hoả đang chuyển động Nhận xét nào sau đây là sai?

A So với đầu tàu thì các toa tàu khác đều đứng yên

B So với nhà ga, đoàn tàu chuyển động

C So với tàu thì nhà ga chuyển động

D So với nhà ga, đoàn tàu đứng yên

Câu 5(0,25đ): Lực là đại luợng véc tơ vì có các yếu tố sau đây:

A cuờng độ, phuơng và chiều B điểm đặt, phuơng, chiều và cuờng độ

C điểm đặt và cuờng độ D điểm đặt, phuơng và chiều

Câu 6 (0,25đ): Lực là nguyờn nhõn làm:

A Thay đổi vận tốc của vật B Vật bị biến dạng

C Thay đổi dạng quỹ đạo chuyển động D Cỏc tỏc động A, B, C.

Cõu 7 (0,25đ): Hai lực cõn bằng là:

A Hai lực cựng đặt vào một vật, cựng cường độ, cú chiều ngược nhau

B Hai lực cựng đặt vào một vật, cựng cường độ, cú chiều ngược nhau, cú phương nằm trờn hai đường thẳng khỏc nhau

C Hai lực cựng đặt vào hai vật khỏc nhau, cựng cường độ, cú phương cựng trờn một đường thẳng, cú chiều ngược nhau

D Hai lực cựng đặt vào một vật, cựng cường độ, cú phương nằm trờn cựng một đường thẳng, cú chiều ngược nhau.

Câu 8 (0,25đ) Kéo một khúc gỗ truợt trên mặt bàn nằm ngang bằng lực kế đuợc giữ nằm ngang.

Tới 0,4N thì khối gỗ bắt đầu trợt chậm sau đó giá trị của lực kế tăng dần Kết luận nào về cuờng độ lực ma sát nghỉ đúng ?

A F < 0,4 N B F = 0,4 N C F > 0,4N D F = 0 N

Câu 9 (0,25đ): Xét các chuyển động sau : (1) truợt tuyết ; (2) mài dao bằng đá mài ; (3) kéo khúc

gỗ trên đuờng ; (4) bánh xe đạp đang lăn trên đuờng Trong các chuyển động trên, chuyển động nào xuất hiện lực ma sát lăn :

Câu 10 (0,25đ): Trong cuộc kiểm tra chạy 60m một học sinh có thành tích là 10 giây Vận tốc của học sinh đó khi chạy là :

Câu 11(0,25đ): Trong cỏc cỏch sau đõy, cỏch nào làm giảm lực ma sỏt.

Trang 9

A Tăng độ nhỏm của mặt tiếp xỳc B Tăng lực ộp lờn mặt tiếp xỳc

C Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xỳc D.Tăng diện tớch bề mặt tiếp xỳc

Câu 12 (0,25đ):Một người ngồi trờn xe ụtụ đang chuyển động bỗng thấy mỡnh bị nghiờng sang

trỏi, chứng tỏ xe

A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ sang trỏi D Đột ngột rẽ sang phải

Cõu 13 (0,25đ): Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s Thời gian để chuyển động hết

quãng đuờng 0,2km là :

A.50s B.40s C.25s D.10s

Câu 14 (0,25đ):Trạng thái của vật sẽ thay đổi nhu thế nào khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng ?

A.Vật đang chuyển động sẽ đứng yên

B.Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

C.Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên

D.Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

Câu 15 (0,5 điểm): Điền cụm từ thớch hợp vào chỗ trống “… ” Để được khẳng định đỳng

Chuyển động và đứng yờn chỉ cú tớnh tương đối vỡ một vật cú thể là (1)………so với vật này nhưng lại là (2)………đối với vật khỏc

PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM):

Câu16 (1,5 điểm): Khi xe đang chuyển động nhanh, nếu phanh để xe dừng lại đột ngột thì hành

khách ngồi trên xe có xu huớng bị ngã chúi về phía trớc Hãy giải thích tại sao ?

Câu 17 (1,5 điểm):

Biểu diễn lực kộo 2000N theo phương nằm ngang, chiều từ trỏi sang phải (tỉ xớch 1cm ứng với 500N )

Cõu 18 (3,0 điểm): Một người đi xe đạp xuống một cỏi dốc dài 0,15km hết 30giõy Khi hết dốc,

xe lăn tiếp một quóng đường nằm ngang dài 75m trong 25 giõy rồi dừng lại Tớnh vận tốc trung bỡnh của xe trờn quóng đường dốc, trờn quóng đường năm ngang, trờn cả hai quóng đường?

………

C ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM Phần I.Trắc nghiệm khỏch quan ( 4 điểm): Mỗi cõu đỳng được 0,25 điểm

Câu 15 : Điền cụm từ thớch hợp vào chỗ trống “… ” Để được khẳng định đỳng

(Mỗi cõu đỳng được 0,25 điểm )

(1) chuyển động (2) đứng yên

Phần II Tự luận ( 6 điểm )

Cõu 16 Khi xe đang chuyển động nhanh, ngời ngồi trên xe chuyển động cùng với xe

Khi phanh xe làm cho xe dừng lại đột ngột, chân ngời ngồi trên xe dừng lại

cùng với sàn xe, mặt khác do quán tính mà phần phía trên của ngời vẫn có xu

hớng chuyển động tới trớc với vận tốc nh cũ, kết quả là thân ngời có xu hớng

bị ngã chúi về phía trớc

1,5 đ

Trang 10

Cõu 17

Biểu diễn đỳng đủ 3 yếu tố

1,5 đ

Cõu 18 Túm tắt: s1 = 0,15 km = 150m ; t1 = 30s

s2 = 75m ; t2 = 25s

Tớnh: vTB1 = ? vTB2 = ? vTB = ?

Giải

Vận tốc trung bỡnh của xe trờn đoạn đường dốc là:

VTB1 =

1

1

t

s

=

30

150

= 5 (m/s ) Vận tốc trung bỡnh của xe trờn quóng đường nằm ngang là:

VTB2 = 2

2

75 3( / ) 25

s

m s

t   Vận tốc trung bỡnh trờn cả hai đoạn đường là:

vTB = 1 2

1 2

150 75 225

4,1( / )

30 25 55

m s

(1đ)

(1đ)

(1đ)

- GV thu bài Nhận xét giờ

- Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà: Đọc trớc bài ‘‘ áp suất’’

Trường THCS TÂN LONG Thứ ngày thỏng 10 năm 2020

Họ và tờn: ……… KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè I

Lớp 8 … Mụn: VẬT LÍ 8

Thời gian: 45 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 ĐIỂM):

Khoanh trũn vào chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng(từ cõu 1->cõu14)

Câu 1(0,25đ): Khi nào một vật đuợc coi là đứng yên so với vật mốc?

A Chỉ khi vật đó không chuyển động

B Khi vật đó không dịch chuyển theo thời gian

C Khi vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc

D Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi

Câu 2(0,25đ): Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc?

Câu 3(0,25đ) :Công thức tính vận tốc là:

Ngày đăng: 18/11/2022, 00:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w