Chủ đề Nhận biết KHTN Tìm hiểu KHTN Vận dụng kiến thức Tổng Thấp Cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Các phép đo Biết được đơn vị đokhối lượng Nêu được tên và công dụng của các loại nhiệt kế Hiểu cách[.]
Trang 1Chủ đề Nhận biết KHTN Tìm hiểu KHTN
Vận dụng kiến thức
Tổng
Các phép đo
- Biết được đơn vị đokhối lượng.
- Nêu được tên và công dụng của các loại nhiệt kế
- Hiểu cách đo chiều dài.
- Chọn đúng dụng
cụ đo trong tình huống cụ thể.
Giải thích được GHĐ của nhiệt kế
y tế.
C1, (0,25đ)
C15- a (1đ)
C2,3,4, (0,75đ)
C15-b 1đ
6 3đ 30%
Số câu:
Số điểm
(tỉ lệ%):
2 1,25 đ 12,5%
3 0,75 đ 7,5%
1
1 đ 10%
Mở đàu khoa
học tự nhên
Biết khoa học tự nhiên
- Hiểu được cách
sử dụng kính lúp, kính hiển vi
- Hiểu được quy định, an toàn trong thực hành C5
(0,25đ)
C6,7,8 (0,75đ)
Số câu:
Số điểm
(tỉ lệ%):
1 0,25 đ 2,5%
3 0,75 đ 7,5%
4 1đ 10%
Chất ở quanh
ta
- Biết được tính chất của chất, sự chuyển thể
- Hiểu tầm quan trọng của oxygen
- Những thành phần của o xygen
Giải thích được hiện tượng liên quan đến oxygen C10
Số câu:
Số điểm
(tỉ lệ%):
1 0,25 đ 2,5%
2 0,5 đ 5%
1
1 đ 10%
3 1,75đ 17,5%
Một số vật liệu,
nguyên liệu,
lương thực,
thực phẩm
Nhận biết được vật liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm trong đời sống
Hiểu được các ứng dụng vật liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm
Giải thích được vì sao cần thay thế các nguồn nguyên liệu, nhiên liệu sạch.
C12,13 (0,5đ)
C19 (0,5đ)
C14 (0,25đ)
C16a,17 (2đ)
C16 b (1đ)
Số câu:
Số điểm
(tỉ lệ%):
1
1 đ 10%
2,5 2,25 đ 22,5%
0,5
1 đ 10%
4 3,25đ 42,5%
Trang 2Kiểm tra giữa kì
(Thời gian 90p)
Họ và tên :
Lớp :
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Để đo chiều dài cuốn sách giáo khoa Khoa học tự nhiên 6 ta chọn dụng cụ nào
sau đây?
A Thước thẳng B Cân đồng hồ C Đồng hồ điện tử D Nhiệt kế
Câu 2: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
Câu 3: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:
A gam B tạ C tấn D kilôgam
Câu 4: Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất?
A Đồng hồ đeo tay B Đồng hồ quả lắc
C Đồng hồ bấm giây D Đồng hồ treo tường
Câu 5 Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?
A Sinh Hoá B Thiên văn C Lịch sử D Địa chất
Câu 6 Mặt kính lúp có tác dụng
A Bảo vệ kính B Nhìn vật
C Tạo hình cho kính D Trang trí cho đẹp
Câu 7 Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi gồm
A Vật kính, thị kính B Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
C.Đèn, gương phản chiếu D Ốc to, ốc nhỏ
Câu 8 Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?
A Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành
B Tự xử lí và không thông báo với giáo viên
C Nhờ bạn xử lí sự cố
D Tiếp tục làm thí nghiệm
Câu 9 Oxigen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí.
Lời phê của thầy cô giáo Điểm
Trang 3A.78% B 21% C 90% D 100%.
Câu 10 Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?
A Tạo thành mây B Gió thổi
C Mưa rơi D Lốc xoáy
Câu 11 Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A Hô hấp B Quang hợp
C Hoà tan D Nóng chảy
Câu 12 Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A Thuỷ tinh B Gốm
C Kim loại D Cao su
Câu 13 Nhiên liệu hoá thạch
A là nguồn nhiên liệu tái tạo
B là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật
C chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá
D là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đối hàng triệu năm trước
Câu 14 Lứa tuổi từ 11 - 15 là lứa tuối có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao Chất
quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là
A carbohydrate B protein
C calcium D chất béo
II Tự luận
Câu15 (2 đ iểm ):
a) Nêu tên và công dụng của các loại nhiệt kế? b)Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340C và trên 420C? Câu 16 (2 đ iểm ):
a)Em hày kể tên những nguồn năng lượng mà em biết? b)Vì sao ngày nay cần phải tìm các nguồn năng lượng mới để thay thế ? Câu 17 (1 đ iểm ): Hãy kể một số ví dụ về việc sử dụng vật dụng cũ để làm thành vật dụng mới Câu 18 (1 đ iểm ): Tại sao khi nuôi cá cảnh người ta thả thêm cành rong vào bể cá? Câu 19 (0,5 đ iểm ): Em hãy nêu một số cách để bảo quản thực phẩm ở gia đình? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Đáp án - Hướng dẫn chấm
I Trắc nghiệm
II Tự luận
Câu15
a)Các loại nhiệt kế và công dụng: Nêu đúng mỗi loại được 0,25
đ
- Nhiệt kế rượu dùng trong các phòng thí nghiệm
- Nhiệt kế y tế thủy ngân hoặc dầu dùng để đo thân thiệt
- Nhiệt kế rượu dùng để đo nhiệt độ phòng
- Nhiệt kế hồng ngoại dùng để đo nhiệt độ cơ thể, thức ăn
* Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35 °C đến 42°C
1điểm
1 điểm
Câu 16
a)Em hày kể tên những nguồn năng lượng mà em : Năng lượng gió, năng lượng nước, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa thạch…
b)Vì các nguồn năng lượng mới hiện nay đang dùng là các dạng năng lượng sạch thân thiện với môi trường, con người và rất bền vững Như năng lượng mặt trời, năng lượng thủy triều
1 điểm
1 điểm
Câu 17 Một số vật dụng cũ để làm thành vật dụng mới: Sắt phế liệu, đồ
Câu 18 Khi nuôi cá cảnh người ta thả thêm cành rong vào bể : Vì cành
rong quang hợp nhả ra khí oxygen, cần cho hô hấp của cá
1 điểm
Câu 19 Một số cách bảo quản để thực phẩm không bị hỏng: phương
pháp đông lạnh, sấy khô, hun khói,
0,5 điểm