1. Trang chủ
  2. » Tất cả

dia li 8 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ ĐỊA LÍ 8- TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 6,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I Bài 1 Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản châu Á Bài 2 Khí hậu châu Á Bài 3 Sông ngòi và cảnh quan châu Á Bài 4 TH Phân tích hoàn lưu gió mùa ở châu Á Bài 5 Đặc điể[.]

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Bài 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản châu Á

Bài 2: Khí hậu châu Á

Bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu Á

Bài 4: TH: Phân tích hoàn lưu gió mùa ở châu Á

Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á

Bài 6: TH: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu ÁBài 8: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở các nước châu Á

Trang 2

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Kiến thức :

- Biết được vị trí địa lí, giới hạn của châu Á trên bản đồ

- Trình bày được đặc điểm hình dạng và kích thước lãnh thổ của châu

Á

- Trình bày được đặc điểm về địa hình và khoáng sản của châu Á

- Trình bày và giải thích được đặc điểm khí hậu của châu Á Nêu và giải thích được sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu Á

- Trình bày được đặc điểm chung của sông ngòi châu Á Nêu và giải thích được sự khác nhau về chế độ nước; giá trị kinh tế của các hệ

thống sông lớn

- Trình bày được các cảnh quan tự nhiên ở châu Á và giải thích được

sự phân bố của một số cảnh quan

- Trình bày và giải thích được một số đặc điểm nổi bật của dân cư, xã hội châu Á

Trang 3

2 Kỹ năng

- Đọc và khai thác kiến thức từ các bản đồ: tự nhiên, phân bố dân

cư, kinh tế châu Á; bản đồ các khu vực của châu Á

- Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm ở châu Á

- Quan sát tranh ảnh và nhận xét về các cảnh quan tự nhiên, một số hoạt động kinh tế ở châu Á

- Phân tích các bảng thống kê về dân số, kinh tế

- Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm phát triển kinh tế của các nước ở châu Á

Trang 4

Xác định vị trí, giới hạn của Châu Á?

1 Vị trí, giới hạn

H1.1 Bản đồ các châu lục trên Thế giới

44,4 Triệu Km 2

Trang 5

Nêu đặc điểm địa hình của Châu Á?

2 Địa hình

H 1.2 Bản đồ tự nhiên châu Á

- Địa hình châu Á: rất phức tạp

+ Có nhiều

hệ thống núi, sơn nguyên cao,

đồ sộ chạy theo hai hướng chính: đông – tây hoặc gần đông – tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam + Có nhiều đồng bằng rộng lớn (Đồng bằng

Ấn Hằng, đồng bằng Hoa Bắc ).

Trang 6

Kể tên các loại khoáng sản chính ở Châu Á

3 Khoáng sản

H 1.2 Bản đồ tự nhiên châu Á

Các khoáng sản quan trọng nhất là dầu

mỏ, khí đốt, than, sắt, crôm

và một số kim loại màu như đồng, thiếc

Trang 7

Khí hậu Châu Á có đặc điểm như thế nào?

4 Khí hậu

a Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

b Các đới khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều kiểu

khí hậu khác nhau

Khí hậu châu

Á phân hóa rất

đa dạng

Trang 8

Hãy chỉ các khu vực thuộc các kiểu khí hậu gió mùa? Phân bố phần lớn ở đâu?

Đông Á Nam Á,

Đông Nam Á

Trang 10

H2.1.Lược đồ các đới khí hậu Châu Á H3.1.Lược đồ các đới cảnh quan Châu Á

6 Cảnh quan

Nhận xét về cảnh quan của Châu Á

Trang 11

80 0

1 2

4 9

10 8

7

Các kiểu rừng ở

Châu Á

Trang 12

7 Dân cư

Trình bày đặc điểm dân cư của Châu Á

3766 Triệu người

Một châu lục đông dân nhất thế giới

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc

Trang 13

Chọn câu đúng nhất

1 Các núi và sơn nguyên của Châu Á tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

A.Trung tâm B.Vùng đông nam C.Rìa phía tây

D.Vùng tây Bắc

Trang 14

2.Tại sao địa hình Châu Á bị chia cắt phức tạp ?

A Châu Á có nhiều núi cao

B Châu Á có nhiều sơn

Trang 15

3.Kiểu khí hậu nào có đặc điểm sau đây?

“Mùa đông có gió từ nội địa thổi ra: khô, lạnh- Mùa hạ có gió từ đại dương thổi vào: nắng

nóng, mưa nhiều”

B Ôn đới hải dương

A Ôn đới lục địa

C Gió mùa

D Cận nhiệt Địa Trung

Hải

Trang 16

4.Tại sao bảo vệ rừng là nhiệm vụ quan trọng của các quốc gia ở Châu Á?

A Nhu cầu sử dụng gỗ ngày càng nhiều

B Rừng điều hòa khí hậu, điều hòa lượng

nước

C Rừng tự nhiên ở Châu Á còn lại rất ít

D Câu B và C đúng

Trang 17

5 Phần lớn dân cư ở Việt Nam thuộc chủng tộc nào?

Trang 18

6 Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào?

A Cận nhiệt gió mùa

B Cận nhiệt lục địa

C Nhiệt đới khô

D Nhiệt đới gió mùa

Trang 19

-Nhiều hệ thống núi-Sơn nguyên cao-Nhiều đồng bằng rộng

Phong phú: dầu mỏ, khí đốt, than ,

Trang 20

Châu Á Sông ngòi

Khí hậu

Cảnh quan Dân cư

Phân hóa đa dạng,có nhiều đới

Phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và lục địa

Trang 22

Nhóm nước Đặc điểm phát triển kinh tế Tên nước, vùng

lãnh thổ.

Phát triển cao Nền KT – XH phát triển toàn diện Nhật Bản

Công nghiệp mới Mức độ công nghiệp hóa khá cao

và nhanh Xin - ga - po; Hàn Quốc, Đài Loan…

Đang phát triển, công

nghiệp hóa nhanh nông nghiệp vẫn giữ vai trò quan Tốc độ CNH khá nhanh song

Tình hình phát triển kinh tế - xã hội các nước và lãnh thổ Châu Á vào cuối TK XX

Trang 23

1 Châu Á tiếp giáp với:

A Châu Mĩ, Phi và Thái Bình Dương,Ấn Độ Dương

B Châu Âu, Phi và Đại Tây

Dương, Bắc Băng Dương

C Châu Âu, Phi và Thái Bình Dương

D Châu Âu, Phi và Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Ấn

Độ Dương

Trang 24

2 Dãy núi cao và dài nhất của Châu Á là

A AnTai

B Thiên Sơn

C Hy-ma-lay-a

D Côn Luân

Trang 25

3 Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn nhất thế giới tập trung ở

A.Tây Nam Á

B Bắc Á

C Nam Á

D Đông Nam Á

Trang 26

4 Kiểu khí hậu gió mùa có mưa nhiều vào mùa nào?

A Mùa xuân

B Mùa hạ

C Mùa thu

D Mùa đông

Trang 27

5 Phần hạ lưu của sông Mê Công chảy qua vùng lãnh thổ nào của Châu Á?

A Trung Quốc

B Thái Lan

C Campuchia

D Việt Nam

Trang 28

6 Kiểu Rừng giàu bậc nhất ở Nam Á và Đông Nam Á là:

A Rừng nhiệt đới ẩm

B Rừng cây bụi và rừng lá cứng

C Hoang mạc và bán hoang mạc

D Rừng lá kim và rừng lá rộng

Trang 29

7 Khu vực tập trung đông dân nhất ở Châu Á là

A Nam Á và Đông Nam

Trang 30

Câu 8 Những nước nào sau đây sản xuất

nhiều lương thực nhất thế giới?

A Nhật Bản, Ma-lai-xi-a

B Trung Quốc, Ấn Độ.

C Nga, Mông Cổ.

D Thái Lan, Việt Nam.

Câu 9 Các nước có hoạt động dịch vụ cao như

A Nhật Bản, Ma-lay-si-a, Xin-ga-po

B Nhật Bản, Ấn Độ, Xin-ga-po

C Nhật Bản, Việt Nam, Xin-ga-po

D Nhật Bản, Hàn Quốc, Xin-ga-po

Trang 31

Câu 10 Trong 3 biểu đồ khí hậu sau, biểu đồ nào thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?

Trang 32

Nối cột sao cho phù hợp:

4.Mi-an-ma, Lào,

Việt Nam…

Trang 33

Ngành kinh tế Thành tựu Tên các quốc gia và vùng

Dịch vụ

Các nước có dịch vụ phát triển cao

Thái Lan, Việt Nam

Đài Loan

Ngày đăng: 17/11/2022, 21:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w