nguyên lý chi tiết máy, bài tập lớn , thầy hiến đh spkt tp hcm , phương án 25 ( đã đc ythaayf cho 9.8 điểm ) Uy tín : 0399476195 ( nói ít hiểu nhiều)..........................................................................................................
Trang 1Phan Quốc Đạt
Mssv 20145482
Đề 1 – Phương án 25
Chương 1: Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền
I Chọn động cơ:
1 Công suất trên trục công tác:
Điều kiện làm việc với số liệu ban đầu:
- Lực vòng trên tải xích: F = 3700 (N)
- Vận tốc tải xích: V = 1,3 (m/s)
- Số răng đĩa xích: Z = 19 (răng)
- Số giờ làm việc: a = 24000
Đặc điểm của tải trọng:
- Tải trọng và đập nhẹ, quay 1 chiều
- Số ca: 1 ca
2 Tính toán công suất hệ thống:
Hiệu suất chung:
η = ηx.ηol3.ηBr.η
Tra bảng 2.3 trang 19 ta có:
ηx = 0,95 : Hiệu suất bộ truyền xích
ηol = 0.99 : Hiệu suất 1 cặp ổ lăn
ηBr = 0,98 : Hiệu suất 1 cặp bánh răng
Trang 2η = 1 : Hiệu suất nối trục.
- Vậy η = 0,95.0,993.0,98.1 = 0.903
3 Chọn động cơ:
Ta có: công suất máy công tác:
Plv = 1000F V =3400.1,3
1000 =4,81(KW ) Công suất cần thiết cho động cơ
Pct = P η= 4,81
0.903=5,327 (KW ).
Ta có Pct nên ta cần chọn động cơ có công suất thỏa điều kiện
Pđc > Pct Xác định sơ bộ số vòng quay của động cơ:
Ta có vận tốc trục công tác: V = Z P n lv
60∗1000=¿n lv=60000V
19.75 =54.737 v / ph Với Z = 19(răng)
p = 75(mm)
V = 1,3 (m/s)
+ Chọn tỉ số truyền:
+ Chọn sơ bộ tỉ số truyền: u sb=u x∗u h=14
Trang 3Hệ truyền động cơ khí có bộ truyền xích và hộp giảm tốc khai triển 1 cấp theo bảng tỉ số truyền dưới ta chọn sơ bộ:
n sb=n lv u sb=54.737∗14=766,318
+ Chọn số vòng quay đồng bộ: n đb=750 v / ph
Ta cần chọn động cơ có công suất thỏa điều kiện:
n đb=750( v
ph)
T mm
T ≤ K qt=T k
T dn
Kết quả:
Hệ số quá tải (T T k
2) Phân phối tỉ số truyền:
+ Tỉ số truyền thực:
u t=n đc
n lv=
720
54.737=13,154
Trang 4+ Chọn tỉ số truyền của HGT cấp 1: u br=5
+ Tính tỉ số truyền ngoài của HGT:
u x= u t
u br=
13,154
5 =2,631
Kiểm tra sai lệch tỉ số truyền:
∆ u=¿ u t−u∨¿
u t=¿13,154−(5∗2,631)∨13,154¿ =2.85% ≤ 4 %¿ ¿ +Tính toán số vòng quay trên các trục:
- Trục 1 n1=n đc=720(v / ph)
- Trục 2: n2=n đc
u br=
720
5 =144(v / ph)
- Trục làm việc : n lv=n2
u x=
144 2,631=54,732(v / ph) +Tính công suất trên các trục:
- Trục 2: P2= P lv
η x∗η ol=
4,81 0,95∗0.99=5,11 kW
- Trục 1: P1= P 2
η br∗η ol=
5,11 0,98∗0.99=5,27 kW
- Trục động cơ: P đc= P 1
η∗η ol=
5,11 1∗0.99=5,16 kW + Tính momen trên các trục
Trục động cơ: T đc=9.55 106P đc
9.55 x 106∗5,16
720 =68441.7 (N mm)
Trục 1: T1=9.55 x 106P1
9.55∗106∗5,27
720 =69900.7(N mm)
Trục 2: T2=9.55 x 106P2
9.55 x 106∗5,11
144 =338892.4 (N mm)
Trục làm việc: T lv=9.55∗106P lv
9.55 x 106∗4,81 54.737 =839203.83(N mm)
Trục
Trang 5Moomen xoắn(N.mm) 68441.7 69900.7 338892.4 839203.83
Chương 2 Tính toán thiết kế bộ truyền BR trong HGT
Thông sô đầu vào
P= P1= 5,27 (kW)
T1= TI=69900,7 (N.mm)
n1= nI=720 (vòng/phút)
u= ubr= 5
Lh= 24000 (giờ)
Chọn vật liệu
Vật liệu Nhiệt luyện Giới hạn bềnGiới hạn chảy σ ch Độ rắn
BR dẫn Thép 45X Tôi cải thiện 850 (MPa) 650 (MPa) HB 250
BR bị dẫn Thép 45X Tôi cải thiện 850 (MPa) 650 (MPa) HB 230
Chọn độ cứng: HB1=250; HB2=230
Ứng suất tiếp xúc cho phép:
- [σ H 1]=σ Hlim 1 ° K HL
S H =
570.1 1,1 =518(MPa)
- [σ H 2]=σ Hlim 2 ° K HL
S H =
460.1 1,1 =418(MPa)
Tra bảng ta có (S H=1,1 ;KHL=1; σ° Hlim1=2 HB1+70=570; σHlim 1 ° =2 HB2+70=460)
Ứng suất uốn cho phép:
Trang 6- [σ F 1]=σ ° Flim1 K FC K FL
450.1 1,75 =257( MPa)
- [σ F 2]=σ ° Flim 2 K FC K FL
414.1 1,75 =237 (MPa)
(S F=1,75 ; KFL=K FC=1 ;σ° Flim 1=1,8 HB1=450 ;σFlim2 ° =1,8 HB2=414)
Chọn [σ H]=[σ H 1]+[σ H 2]
518+418
2 =468(MPa)
- [σ H]max=2,8 σch=2,8.650=1820(MPa)
- [σ F 1]max=[σ F 2]max=0,8 σch=0,8.650=520(MPa)
+ Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
- a w=K a (u+1)√3 T1 K Hβ
[σ H]2 u ψ ba=43 (3,15+1 )
3
√46869900,7.1,052.3,15 0,5=106,5(mm) Tra bảng ta có (K a=43 ;ψba=0,5 ; KHβ=1,05¿
- ψ bd=0,53.ψba (u+1)=0,53.0,5 (3,15+1)=1,099
Chọn a w=105(mm)
+ Xác định môđun m n:
- m n=(0,01 ÷ 0,02) aw=1,05 ÷ 2,01(mm)
Chọn m n=2(mm)
+ Xác định số răng và góc nghiêng β:
Ta có: a w=0,5.m n (Z1+Z2)
cos (β )
Bánh răng nghiêng => Chọn β=10 °
- Z1=2 a w cos (β)
m n(u+1) =
2.105 cos (10)
2.(3,15+1) =24,92=¿Chọn Z1=24
- Z2=u Z1=3,15.24=75,6=¿Chọn Z2=76
Trang 7- Z t=Z1+Z2=24+76=100
Tính lại góc nghiêngβ: cos( β )= m n Z t
2.a w
=2.100 2.105 => β=17,75 °
Kiểm tra sai lệch tỉ số truyền:
∆ u=|u t−u|
|7624−3,15|
3,15 =0,53 %≤ 4 % + Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc σ H
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
- σ H=Z M Z H Z ε √2 T1 K H (u+1 )
b w u d w12
σ H=274.1,695 0,785
√2.70431 1,258 (7624+1)
52,5.76
24.50,4
2=480,25 ( MPa)
Ta có: Z V=1, với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công đạt độ nhóm R a=2,5 … 1,25 μmm, do đó Z R=0,95, với
d a<700 mm , K xH=1
- [σ H]=[σ H] Z V Z R K xH=468.1.0,95 1=444,6(MPa)
Do σ H>[σ H]do đó cần tăng thêm khoảng cách trục a w và tiến hành kiểm nghiệm lại Kết quả được:
a w=135(mm), σH=333,9<[σ H]=¿444,6
Tra bảng ta có:
- Z M=274 MPa1/ 3
- Z H=√2 cos β b/sin 2 α tw=√2 cos(16,647 )
sin (2.20,92) =1,695
- Tgβ b=cos αt tgββ=cos(20,92) tgβ (17,75)=¿ β b=16,647°
- α t=α tw=arctgβ(cosβ tgβα )=arctgβ(cos(17,75) tgβ(20) )=20,92°
Trang 8- ε β=b w sinβ
0,5.105 sin (17,75)
πm 2 =2,547 ≥ 1
- Z ε=√1/ε α=√1 /1,623=0,785
- ε α=[1,88−3,2(Z11+
1
Z2) ] cosβ=[1,88−3,2(241 +
1
76) ] cos(17,75 )=1,623
- d w 1= 2 a w
u m+1=
2.105 76
24+1
=50,4
- Vận tốc vòngβ :v =πm d w 1 n1
60000=πm 50,4
960
60000=2,53 (m/s) Với v=2,53 (m/s) ta dùng cấp chính xác 9 => Chọn K Hα=1,16
- v H=δ H gβ o v √a w/u m=0,002.73 2,53 √105/7624 =2,127
Ta có: δ H=0,002; gβo=73
- K Hv=1+ v H b w d w1
2 T1K Hβ K Hα=1+
2,127.0,5 105 50,4 2.70431.1,05 1,16=1,0328
- K H=K Hβ K Hα K Hv=1,05.1,16.1,0328=1,258
+ Kiểm nghiệm độ bền uốn:
-σ F 1=2.T1 K F Y ε Y β Y F 1
b w d w1 m=2.69900,7 1,66 0,616 0,873
3,8 0,5.105 50,4 2=89,6 MPa<[σF 1]=334,6 MPa
- σ F 2=σ F 1 Y F 2
Y F 1=89,6.
3,61 3,8 =85,12 MPa<[σF 2]=308,6 MPa Tra bảng ta có: K Fβ=1,1 ; KFα=1,4 ; δF=0,006
- v F=δ F gβ o v √a w/u m=0,006.73 2,53 √105/7624 =6,38
- K Fv=1+ v F b w d w1
2 T1K Fβ K Fα=1+
6,38.0,5 105.50,4 2.70431 1,1.1,4 =1,08
- K F=K Fβ K Fα K Fv=1,1.1,4 1,08=1,66
- Y ε=1/εα=1/1,623=0,616
Trang 9- Y β=1− β
140=1−
17,75
140 =0,873
Số răng tương đương:
- Z v1= Z1
cos3β=
24 cos3(17,75)=28
- Z v 2= Z2
cos3β=
76 cos3(17,75)=88 Tra bảng ta được: Y F 1=3,8 ;YF 2=3,61
Với m = 2 (mm), Y S=1,08−0,0695 ln (2)=1,032;YR=1(bánh răngβ phay ); KxF=1 do đó :
- [σ F 1¿=[σ¿¿F 1] Y S Y R K xF=257.1,302.1 1=334,6 MPa¿
- [σ¿¿F 2]=[σ¿ ¿F 2].Y S Y R K xF=308,6 MPa¿ ¿
+ Kiểm nghiệm răng về quá tải
Ta có K qt=T max
- σ H 1 max=σ H √K qt=480,25√2,3=728,3 MPa<[σ H]max=1820 MPa
- σ F 1 max=σ F 1 K qt=89,6.2,3=206,08 MPa<[σF 1]max=520 MPa
σ F 2 max=σ F 2 K qt=85,12.2,3=195,78 MPa<[σ F 2]max=520 MPa
Chương 3: Tính toán thiết kế bộ truyền xích a)Thông số đầu vào
1.Điều kiện làm việc:
-Đặc tính làm việc: Va đập nhẹ
-Số ca: 1
-Góc nghiêng: 120
2.Các thông số làm việc trên bộ truyền:
Trang 10+ Công suất trên trục bánh dẫn, P2: 5,11 (kW)
+Tốc độ quay trên trục bánh dẫn,n2: 144 (v/ph)
+ Tỉ số truyền của bộ truyền xích, u12: 2,63
b)Trình tự thực hiện
1 Chọn loại xích: Vì tải trọng va đập nhẹ, vận tốc thấp nên chọn xích con lăn làm dẫn động truyền
2 Chọn số răng đĩa xích Z1 và Z2
- Z1=29-2u=29-2*2,63=23,74=> chọn Z1=25
- Z2=u.z1 =2,63*25=65,75 => chọn Z2 =67
-TST thực tế ut=z z2
1
=67
25=2,68
- Kiểm tra sai lệch TST:Δu=u=(u t u−u)
t
=(2,68−2,63) 2,68 =1.86%<4%
3.Xác định bước xích p
Bước xích p được tra theo bảng 5.5[1] với điều kiện Pt ≤ [P0]
- Công suất tính toán: Pt= P 1∗k∗k z∗k n
k d =5.11∗2.11∗1∗1.391 =14.99 Trong đó:
Kd=1: Xích 1 dãy
kz=25z
1
=25
25=1: Hệ số răng
kn=n01
n1 =
200
144=1.39: Hệ số vòng quay k=kđ.k0.ka.kdc.kbt.kc(Tra bảng 5.6)
kđ=1.3: Tải va đập nhẹ
k0=1.25: Đường nối 2 tâm đĩa xích so với phương ngang >60o
Trang 11ka=1: a nằm trong khoảng 30p< a< 50p ( chọn a =40p)
kdc=1: Vị trí trục được điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích
kbt=1.3: Môi trường làm việc có bụi
kc=1 : Làm việc 1 ca
=>k=1.35*1*1*1*1.25*1.25=2.11
=>Pt=14.99≤[P0]=19.3=> chọn bước xích p với n01=200 vòng/phút
p=31.75≤ pmax
Sai số Δu=P=19.3−14.9914.99 ∗100 %=22.33 %
ΔP P ⩾10% Không phù hợp với mong muốn.
Chọn lại z1=27,=¿z2=73
TST thực tế ut=z z2
1
=73
27=2,70
- Kiểm tra sai lệch TST:Δu=u=(u t u−u)
t
=(2,70−2,63) 2,70 =2.59%<4%
3.Xác định bước xích p
Bước xích p được tra theo bảng 5.5[1] với điều kiện Pt ≤ [P0]
- Công suất tính toán: Pt= P 1∗k∗k k z∗k n
d =5,11∗2.11∗0,93∗1.393 =4.65 Trong đó:
Kd=3: Xích 3 dãy
kz=25z
1
=25
27=0.93: Hệ số răng
kn=n n01
1
=200
144=1.39: Hệ số vòng quay k=kđ.k0.ka.kdc.kbt.kc(Tra bảng 5.6)
kđ=1: Tải trọng làm việc êm
Trang 12k0=1.25: Đường nối 2 tâm đĩa xích so với phương ngang >60o
ka=1: a nằm trong khoảng 30p< a< 50p ( chọn a =40p)
kdc=1: Vị trí trục được điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích
kbt=1,3: Môi trường làm việc có bụi
kc=1,25 : Làm việc 2 ca
=>k=1.1.1.1.1,3.1,25=2,11
=>Pt=4.65≤[P0]=4.8=> chọn bước xích p với n01=200 vòng/phút
p=31.75≤ pmax
Sai số Δu=P=4.8−4.654.65 ∗100 %=3,2 %
=> Chọn bước xích là 19.05 mm
4) Xác định khoảng cách trục a và số mắt xích X
+ Chọn a sơ bộ: a sb=(30 ÷ 50) p=40*19.05=762 mm
+ Tính số mắt xích X:
X = 2 a
z1+z2
2 +
p
a(
z2−z1
2 πm )
2
=2∗762 19.05 +
27+73
2 +
19.05
762 ∗(73−272∗3.14)2=131.34 Chọn X=132
Trang 13+ Tính lại khoảng cách trục a:
a¿
=0,25 p¿¿0,25.19 05¿¿766.37(mm)
Để xích không chịu lưc căng quá lớn, giảm a một lượng: a= a*-∆a=764 (∆a=(0.002÷0.004)a*)
+ Tính số lần va đập xích trong 1 giây:
i= z1n2
15 x=
23.144
15.146=1.96< [i]= 30
[i] số lần va đậpcho phép (theo bảng 5.9)
5) Kiểm nghiệm xích về độ bền:
k đ∗F t+F0+F v ⩾[S]
Ft: lực vòng
Ft=1000 P V 1000 P V
Ta cóV = z1∗p∗n1
60.1000 =
27∗19.05∗144
60000 =1,23(m/s)Ft=
1000.5,11 1.23 =4154.5(N )
Fv : lực căng do lực ly tâm sinh ra
Trang 14F v=q V2=3.5∗1.232=5.29 (N)
Fo :
lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra
Fo=9.81∗k f∗q∗a=9.38*2*0.773*5.8=88N
[S] Hệ số an toàn tra bảng 5.10
Q=108*103
k đ Hệ số tải trọng
Vậy s= 108∗10
3 1.2∗4154.5+88+5,29=21.27 ⩾ [S]=8.2
6) Xác định thông số của xích và lực tác dụng lên trục:
Trang 15Đường kính đĩa xích
sin(z πm1)
= 19.05 sin(27πm )=164.09(mm)d2
sin(z πm2)
= 19.05 sin(73πm )
=442.79(mm)
d a 1=p(0,5+cot gβ πm
z1)=19.05∗(0,5+cot gβ πm
27)=172.51(mm)
d a 2=p(0,5+cot gβ πm
z2)=19,05(0,5+cot gβ πm
73)=451.91(mm)
Với r = 0,5025 dl+0,05 = 0,5025*11.91+0,05= 6,03(mm)
tra bảng 5.2 với p=19.05 ta chọn dl=11.91
df1= d1-2r= 139.9 - 2.6.03= 127.84 (mm)
df2= d2-2r= 600.42 - 2.6.03= 588.36 (mm) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc của đĩa xích
σ H 1=0,47√k r(F t k đ+F vd)E
A k d
Với z1=23:
Fvđ lực va đập trên một dãy xích
F vd=13.1 0−7.∗ p3
∗m
¿13∗10−7∗144∗19 53∗3=4.16(N )
Với m=3:số dãy xích
Kd = 3 hệ số phân bố không đều tải trọng động (ứng với xích 3 dãy)
Kr= 0,444 :hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích
Ft = 4154.5 (N):lực vòng
E= 2,1*105 (MPa) :mođunt đàn hồi
A= 265 (mm2) :diện tích chiều mặt tựa bản lề A
Kđ=1.35
σ H 1=0,47√0,444∗(4154.5∗1.35+4.16 )∗2.1∗1 05
265∗3 =381.33 ( MPa) Như vậy dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB210 sẽ đạt ứng suất tiếp xúc cho phép [σ]=600 (MPa )đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1
Tương tự với σ H 2 ≤[σ H] với cùng vật liệu và nhiệt luyện
Xác định lực tác dụng lên trục
Fr= Kx.Ft Trong đó
Kx= 1,05 hệ số kể đến trọng lượng xích khi bộ truyền nằm ngang
Ft= 4154.5 (N)
Fr= 4154.5 *1.05= 4362,23(N) 7) Tổng hợp thông số bộ truyền xích:
Trang 16Loại xích Con lăn