1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DỰ ÁN KINH DOANH ĐÒ ĂN VẶT VÀ CÁC LOẠI NƯỚC UỐNG

12 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 354,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế quy trình sản xuất cung ứng dịch vụ cả mô tả chi tiết từng bước trong quy trình...3 3.. Phân tích lựa chọn trị vì cơ sở sản xuất/DN vị trí ở đâu?. nêu những mặt lợi thế của vị t

Trang 1

BÀI TẬP VỀ NHÀ CHƯƠNG 5

DỰ ÁN KINH DOANH ĐÒ ĂN VẶT VÀ CÁC LOẠI

NƯỚC UỐNG

NHÓM THỰC HIỆN: 02 HỌC PHẦN KHỞI NGHIỆP - GE4281 - SR01

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP

Trang 2

Đồng Tháp, tháng 10/2022

MỤC LỤC

Danh sách thành viên nhóm 2 và mức độ tham gia 1 Phần nội dung 2

1 Dự báo doanh thu: lập bảng doanh thu 5 năm 2

2 Thiết kế quy trình sản xuất cung ứng dịch vụ (cả mô tả chi tiết từng bước trong quy trình) 3

3 Phân tích lựa chọn trị vì cơ sở sản xuất/DN (vị trí ở đâu? nêu những mặt lợi thế của vị trí, một vài hạn chế của vị trí) 4

4 Vẽ bố trí mặt bằng (vẽ chi tiết từng khu vực, ghi rõ chiều dài rộng, có

mô tả công năng các khu vực có trong mặt bằng) 4

5 Lập các bảng mua sắm công cụ, dụng cụ 7

6 Lập các bảng mua sắm máy móc thiết bị 8

Trang 4

DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM 2 VÀ MỨC ĐỘ THAM GIA

STT MSSV Họ và tên thành viên STT

trong lớp học HP

tham gia

1 0019410061 Lê Thị Mỹ Hảo 02 ĐHANH19A 97%

2 0019410065 Nguyễn Trương Tuyết

Vy 03 ĐHANH19A 97%

3 0019410126 Trần Huỳnh Trâm Anh 06 ĐHANH19A 98%

4 0019410211 Nguyễn Hùng Quân 08 ĐHANH19A 94%

5 0019410238 Thái Thị Thảo Sương 09 ĐHANH19A 98%

6 0019410241 Hồ Thị Thu Thắm 10 ĐHANH19A 97%

7 0019410242 Huỳnh Thị Bảo Trân 11 ĐHANH19A 92%

Nhóm trưởng:

- Họ và tên: Trần Huỳnh Trâm Anh

- Số điện thoại: 0365075810

- Email liên hệ: Thtanhstudy@gmail.com

1

Trang 5

PHẦN NỘI DUNG

1 Dự báo doanh thu: lập bảng doanh thu 5 năm

n = 70 người/ngày => 1 năm = 365×70 = 25.550 người

- Các loại nước: 15.000vnđ/sản phẩm

- Các loại bánh tráng: 15.000vnđ/sản phẩm

- Các loại hạt (50g): 20.000vnđ/sản phẩm

=> P= 16.000vnđ/sản phẩm

Doanh thu TR= P*Q = 16.000×25.550 = 408.800.000 VNĐ

Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5

P

(giá bán

trung bình)

16.000 17.000 17.000 18.000 18.000

Q

(sản lượng

của DN)

25.550 27.000 28.256 29.178 28.249

Doanh thu 408.800.000 459.000.000 480.352.000 525.204.000 508.482.000

Tốc độ tăng

trưởng sản

lượng

1 5,6% 10,5% 14,2% 10.6%

Tỉ lệ giá tăng 1 6,3% 6,3% 12,5% 12,5%

2

Trang 6

2 Thiết kế quy trình sản xuất cung ứng dịch vụ (cả mô tả chi tiết từng bước trong quy trình)

Mô tả: Kinh doanh các loại đồ ăn vặt (lấy rồi chia nhỏ bán lại) và các loại nước

Quy trình sản xuất sản phẩm: sản xuất nước ép trái cây (táo, ổi, dưa hấu, thơm), trà sữa

Quy trình cung ứng dịch vụ: Kinh doanh các loại đồ ăn vặt (lấy rồi chia nhỏ bán lại)

*Quy trình sản xuất sản phẩm:

*Quy trình cung ứng dịch vụ:

3

Trang 7

3 Phân tích lựa chọn trị vì cơ sở sản xuất/DN (vị trí ở đâu? nêu những mặt lợi thế của vị trí, một vài hạn chế của vị trí)

Vị trí: Đường Phạm Hữu Lầu, phường 6, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Gần trường Đại học Đồng Tháp)

Diện tích mặt bằng: 42m²

Những mặt lợi thế của vị trí: Vị trí thuận lợi, có nhiều khách hàng mục tiêu (học sinh, sinh viên)

Hạn chế của vị trí: Có nhiều đối thủ cạnh tranh, chi phí thuê mặt bằng cao

4 Vẽ bố trí mặt bằng (vẽ chi tiết từng khu vực, ghi rõ chiều dài rộng, có mô tả công năng các khu vực có trong mặt bằng)

Mô tả công năng của từng khu vực:

Kích thước quán: Diện tích: 42 m² (Chiều dài: 8 m, chiều rộng: 6 m)

4

Trang 8

1 Cửa vào Chiều rộng: 2 m Cửa vào

2 2 kệ trưng bày sản phẩm Chiều dài: 1 m

Chiều rộng: 1 m Khu vực rưng bày sản phẩm

3 Khu vực bố trí bàn ghế Chiều dài: 5 m

Chiều rộng: 6 m Phục vụ khách hàng

4 Quầy pha chế, thu ngân,

đặt món Chiều dài: 2 m Chiều rộng: 2 m Khu vực pha chế thức uốngKhu vực thu ngân

Khu vực để khách đặt món

5 Khu vực nhà vệ sinh Chiều dài: 2.75 m

Chiều rộng: 2.5 m Khu vực rửa tay, vệ sinh

5

Trang 10

5 Lập các bảng mua sắm công cụ, dụng cụ

TT Tên công cụ, dụng

cụ mua sắm Nhãn hiệu Đơn vị

tính

Số lượng Đơn giá

(Đồng) Thành tiền

(Đồng) Công cụ, đụng cụ pha chế và phục vụ khách hàng

4 Đũa dùng 1 lần An Lộc Diệc Đôi 1000 7.000/ 26 đôi 270.000

7 Muỗng dùng 1 lần Vui Vui Cái 1000 12.000/ 100

8 Ống hút sinh học Aneco Cái 1000 180.000/ 500

14 Thùng đựng nước đá Hiệp Thành Cái 1 420.000 420.000

Dụng cụ vệ sinh

7

Trang 11

21 Nước rửa chén Lix Chai 5 20.000 100.000

Dụng cụ trang trí

24 Kệ trưng bày sản

Tổng tiền mua sắm công cụ, dụng cụ 10.924.000 đồng

6 Lập các bảng mua sắm máy móc thiết bị

TT Tên máy móc thiết bị

mua sắm Nhãn hiệu Đơn vị tính lượng Số Đơn giá (Đồng) Thành tiền (Đồng)

Tổng tiền mua sắm máy móc, thiết bị 29.413.000 đồng

8

Ngày đăng: 17/11/2022, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w