Cô giáo Nguyễn Thị Duyên Luyện Thi môn Hoá – 0378896896 TÀI LIỆU BÀI TẬP ÔN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2022 ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI BUỔI 1 Nội dung 1 SỰ ĐIỆN LI Câu 1 Số chất điện li mạnh trong các số các chất[.]
Trang 1TÀI LIỆU BÀI TẬP
ÔN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2022 ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI BUỔI 1
Nội dung 1: SỰ ĐIỆN LI
Câu 1: Số chất điện li mạnh trong các số các chất sau là: H2SO4, Ca(OH)2, BaSO4, CH3COOH,
Na2SO4, H2S
Câu 2: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi ở trong nước?
A Ca(OH)2 B MgCl2 C C6H12O6 (glucozo) D HClO4
Câu 3: Cho các chất sau: Na2SO4, BaSO4, NaCl, CH3COOH Chất dẫn điện tốt nhất là:
A Na2SO4 B BaSO4 C NaCl D
CH3COOH
Câu 4: Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
C NaOH nóng chảy D HCl hòa tan trong nước
Câu 5: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l sau : NaCl , CH3COOH, CaCl2 Thứ tự sắp xếp khả năng dẫn điện tăng dần của các dung dịch là
A NaCl < CH3COOH< CaCl2 B CH3COOH< NaCl < CaCl2
C NaCl < CaCl2 < CH3COOH D CaCl2 < NaCl < CH3COOH
Câu 6: Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau: CH COOH 3 H + CHCOO
Khả năng dẫn điện của dung dịch CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi pha loãng dung dịch?
Câu 7: Có 3 dung dịch NaOH, HF, K2SO4 có cùng nồng độ 0,1M và H2O Chất lỏng dẫn điện kém nhất là
Câu 8 Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dung dịch?
A S 2, Na, Cl, Cu 2 B 2
4
SO , Na, Ba 2, 3
4
PO
C 2
4
SO , Na , Fe 3 , OH D.NO3, Na , Cl , Al 3
Câu 9: Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Trang 2C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 10: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D.H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
Đề minh hoạ ĐHQG HN 2021
Nội dung 2: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Xét các cân bằng hóa học sau:
(I) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO
2(k)
(II) CaO (r) + CO2(k) CaCO
3(r)
(III) 2NO2 (k) N
2O4(k)
(IV) H2(k) + I2(k) 2HI(k)
Khi tăng áp suất, các cân bằng hóa học không bị dịch chuyển là:
A I, III B I, IV C II, IV D II, III
Câu 2: Cho cân bằng hóa học:
N2(k) +3H2(k) 2NH3 (k) ∆H < 0
Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:
A Thay đổi áp suất của hệ B Thay đổi nồng độ N2
C Thay đổi nhiệt độ D Thêm chất xúc tác Fe
Câu 3: Cho cân bằng hóa học sau:
2SO2 (k) +O2 (k) 2SO3 (k); ∆H < 0 Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình tổng hợp SO3?
A Sử dụng xúc tác V2O5 để làm tăng tốc độ phản ứng tổng hợp SO3
B Tăng áp suất làm tăng hiệu xuất tổng hợp SO3
C Tăng nhiệt độ làm tăng hiệu suất tổng hợp SO3
D Tăng nồng độ SO2 làm tăng tốc độ phản ứng tổng hợp SO3
Trang 3Câu 5: Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2 (k) ⟺ N2O4 (k) (nâu đỏ) (không màu) Khi ngâm bình vào nước đá thì màu nâu đỏ nhạt dần Điều đó chứng tỏ rằng phản ứng thuận có:
A ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt B ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
C ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt D ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
Câu 6: Cho cân bằng hóa học sau:
N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k) ∆H = – 92 kJ/mol Khi tăng nhiệt độ thì:
A Cân bằng chuyển dịch về phía nghịch, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng giảm
B Cân bằng chuyển dịch về phía nghịch, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng tăng
C Cân bằng chuyển dịch về phía thuận, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng giảm
D Cân bằng chuyển dịch về phía thuận, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng tăng
Câu 7: Cho phản ứng:
2SO2 + O2 ⇆ 2SO3 ΔH < 0
Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là:
C Nghịch và thuận D Nghịch và nghịch
Câu 8: Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi
B Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M
D Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 9:Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung
dịch axit clohydric:
Nhóm thứ nhất : Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M
Nhóm thứ hai : Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
A Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn B Diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn
C Nồng độ kẽm bột lớn hơn D Cả ba nguyên nhân đều sai
Trang 4Câu 10:Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 11: Cho cân bằng hóa học: CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+ Khi thêm HCl vào dung dịch,
A cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận B nồng độ anion CH3COO- tăng lên
C cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch D cân bằng trên không bị chuyển dịch
Đề minh hoạ ĐHQG HN 2021
BUỔI 2
Nội dung 1: Bài tập tinh thể hidrat
Câu 1: Khi làm nguội 1026,4 gam dung dịch bão hòa muối sunfat kim loại kiềm ngậm nước
có công thức M2SO4.nH2O với 7 < n < 12 từ nhiệt độ 800C xuống nhiệt độ 100C thì thấy có
395,4 gam tinh thể ngậm nước tách ra Biết độ tan của muối ở 800C là 28,3 gam và ở 100C là 9 gam Tìm công thức phân tử muối ngậm nước
A Na2SO4.10H2O B K2SO4.10H2O C Na2SO4.8H2O D K2SO4.8H2O
Câu 2: Cho biết nồng độ dung dịch bão hòa KAl(SO4)2 ở 200C là 5,56% Lấy m gam dung
dịch bão hòa KAl(SO4)2.12H2O ở 20oC để đun nóng cho bay hơi 200 gam nước, phần còn lại làm lạnh đến 200C Tính khối lượng tinh thể KAl(SO4)2.12H2O kết tinh?
A 22,95 gam B 22,75 gam C 23,23 gam D 23,70 gam
Câu 3:Xác định độ tan của FeSO4 trong nước ở 250C biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 166,8 gam muối ngậm nước FeSO4.7H2O trong 300 gam H2O thì thu được dung dịch bão hòa
A 29,51 gam B 24,28 gam C 28,6 gam D 32,4 gam
Nội dung 2: Bài tập về muối
Trang 5Câu 1: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3; Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp Al(NO3)3 và Fe(NO3)2 thu được 47,3 gam chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch NaOH thấy có 0,3 mol NaOH phản ứng Khối lượng hỗn
hợp muối là
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 23,15 gam hỗn hợp muối KNO3 và NH4NO3 Ngưng tụ toàn bộ hơi nước thu được hỗn hợp khí với tỉ lệ mol của N2O : O2 = 4 : 3 Phần trăm khối lượng muối KNO3 trong hỗn hợp là
A 34,56% B 65,44% C 43,63% D 56,37%
Câu 4 Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,22 mol AgNO3 Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và kim loại Ag Khối lượng muối có trong dung dịch X bằng bao nhiêu?
A 16,47 gam B 19,24 gam C 20,82 gam D 24,00 gam
Đề minh hoạ ĐHQG HN 2021
Nội dung 3: Khai thác biểu đồ, bảng biểu
Câu 1: Giản đồ phân tích nhiệt cho biết thị % khối lượng chất rắn còn lại so với khối lượng
1
% m m .100%
m
; m1 là khối lượng ban đầu; m2 là khối lượng còn lại) trong quá trình nung ở các nhiệt độ
khác nhau
Giản đồ phân tích nhiệt (hình bên) của canxi oxalat ngậm
nước CaC2O4∙H2O trong môi trường khí trơ cho thấy ba
giai đoạn phản ứng có kèm theo thay đổi khối lượng của
các chất rắn
(1) CaC2O4∙H2Ot0 R1 +K1
Trang 6(2) R1
t
R2+ K2
(3) R2
0
t
R3+ K3
Trong đó R là kí hiệu cho các chất rắn, K là kí hiệu cho các chất khí hoặc hơi Tỉ lệ mol các
chất trong cả 3 phản ứng đều là 1: 1:1
Công thức của R2 và R3 lần lượt là
A CaC2O4 và CaO B CaC2O4 và CaCO3 C CaCO3 và CaO D CaO và Ca
Câu 2 Hình dưới là đồ thị biễu diễn độ tan S
trong nước của chất rắn X khi thay đổi nhiệt
độ
Qua quan sát đồ thị ta nhìn thấy có các
khoảng khi nhiệt độ tăng nhưng độ tan
không thay đổi, đó là các khoảng nhiệt độ
mà ta thu dung dịch bão hoà của X
Nếu 130 gam dung dịch bão hòa X đang ở 700C hạ nhiệt độ xuống còn 300C Số gam X khan tách ra khỏi dung dịch là
A 14 gam B 10,4 gam C 15,6 gam D 26 gam
Câu 3: Đề minh hoạ ĐHQG HN 2021
Trang 7Đề minh hoạ ĐHQG TPHCM
Axeton [(CH3)2CO, M = 58g/mol, nhiệt độ sôi 560C] là một chất lỏng không màu và dễ cháy, là dung môi để làm sạch dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm Ở nhiệt độ
500-6000C với xúc tác thích hợp, axeton phân hủy thành etylen như sau:
Câu 4: Sinh viên nghiên cứu sự phân hủy axeton ở 5500C bằng cách cho axeton vào bình kín chịu nhiệt có dung tích không đổi (1 lít) và ghi nhận sự thay đổi áp suất (P) của hỗn hợp phản ứng (X) theo thời gian Kết quả:
Khối lượng ban đầu của axeton trong bình phản ứng là
A 5,8g B 8,68g C 17,4g D 8,7g
Câu 5: Hệ số nhiệt của phản ứng (g) là 2 (hệ số nhiệt phản ứng cho biết khi nhiệt độ phản ứng tăng lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần) Nếu phản ứng phân hủy axeton được thực hiện ở 5000C thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào so với tốc độ phản ứng ở 5500C?
A Tăng 16 lần B Giảm 32 lần C Tăng 32 lần D Giảm 16 lần sau đó không đổi
Câu 6: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng hoàn tan cùng một
tẫm kẽm như nhau trong dung dịch axit HCl có cùng nồng độ ở các nhiệt độ khác nhau
Nhiệt độ phản ứng Thời gian phản ứng
Biết khi nhiệt độ tăng thêm 100c, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 3 lần Hỏi để hoà tan hết Tấm Zn đó trong dung dịch HCl trên ở 550c thì cần bao nhiêu thời gian?
Nội dung 4: POLIME
Câu 1: Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
Trang 8A Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ tổng hợp
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian
D Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 3: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polistiren B Polietilen C Polipropilen D Xenlulozơ
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
D Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên
Câu 5: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli(vinyl clorua) C Nilon-6,6 D Polietilen
Câu 6: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A CH≡CH B CH2=CHCl C CHCl=CHCl D CH2=CH2
Câu 7: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Xenlulozơ B Amilozơ C Amilopectin D Polietilen
Câu 8: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ Plexiglas Monome tạo thành X là
A CH2=CHCN B CH2=C(CH3)COOCH3 C CH2=CHCl D H2N[CH2]6COOH
Câu 9: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A Tơ olon B Nilon-6 C Polietilen D Nilon-6,6
Câu 10 (NB): Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây đay, gai, tre, nứa Polime X là
A xenlulozơ B saccarozơ C cao su isopren D tinh bột
Nội dung 5: Cacbohidrat
Câu 1: Glucozo là một loại monosaccarit có nhiều trong quá nho chín Công thức phân tử của glucozo là
A C2H4O2 B C12H22O11 C C6H12O6 D (C6H10O5)n
Câu 2: Chất nào sau đây là monosaccarit?
Trang 9A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol)
C6H12O6 menr uuo 2X + 2CO2
X + O2 mengiamY + H 2O
X + Y 2 4
0
H SO t
Z + H2O Tên gọi của Z là
A etyl axetat B metyl axetat C etyl fomat D metyl fomat
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi
D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 5: Thành phần chính của đường mía là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 6: Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), sản phẩm thu được là
A sobitol B etanol C fructozơ D axit gluconic
Câu 7: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung
nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 8: Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, glixerol, etyl fomat, axit fomic, anđehit propionic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 9: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít dung dịch
ancol etylic 46° là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml)
A 5,00 kg B 4,66 kg C 8,86 kg D 9,00 kg
Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt glucozơ và saccarozơ là
A quỳ tím B dung dịch NaOH C dung dịch AgNO3/NH3 D H2O
BUỔI 3
Nội dung 1: Hidrocacbon
Trang 10Câu 1: Đốt cháy 12,0gam hỗn hợp gồm C2H6, C3H4, C3H8 và C4H10 được hỗn hợp X Dẫn X qua dung dịch H2SO4 đặc, nhận thấy bình tăng thêm 21,6gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 100gam hỗn hợp khí trên thì thải ra môi trường bao nhiêu lít CO2 (đktc)? (C = 12; H = 1; O = 16)
A 149,3 B 293,3 C 168 D 117,92
Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm etilen và axetilen Lấy 3,4 gam X phản ứng hoàn toàn với brom
dư Lượng brom tham gia phản ứng là 28 gam Mặt khác lấy 3,4 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được tối đa m gam kết tủa Giá trị của m là (Cho biết: H=1; C=12; N=14; O=16; Br=80; Ag= 108)
Câu 3 Bình kín chứa 0,35 mol C2H2, 0,65 mol H2 và Ni, đun nóng bình 1 thời gian, thu được hỗn hợp X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và 12 gam kết tủa Y phản ứng vừa đủ với a mol Br2 a là
A 0,25 B 0,2 C 0,15 D 0,1
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm C6H14 và CxHx (CxHx có vòng benzen) thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 9,9 gam nước Cho hỗn hợp trên vào dung dịch brom dư thì CxHx tác dụng hoàn toàn với m gam brom Giá trị của m là
Câu 5: Đề minh hoạ ĐHQG HN 2021
Nội dung 2: Amin- amino axit
Câu 1 Cho 0,15 mol axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 49,521 B 49,512 C 49,125 D 49,152
Câu 2 Cho 29,8g hỗn hợp 2 amin đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
dung dịch HCl, Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 51,7g muối khan CTPT của hai amin
là
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N
C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N