1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM MÔN GIẢI TÍCH MẠCH

59 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 8,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 : ĐÁP ỨNG TẦN SỐ VÀ MẠCH CỘNG HƯỞNG.Bài thí nghiệm giúp sinh viên hiểu được tính chất phụ thuộc tần số của mạch điện thông qua xác định đáp ứng tần số của mạch, khảo sát các mạch l

Trang 1

Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H Ạ Ọ Ố Ố Ồ CHÍ MINH TRƯỜNG Đ I H C Ạ Ọ BÁCH KHOA

KHOA ĐI N – ĐI N T NĂM H CỆ Ệ Ử Ọ

2022-2023

*

BÁO CÁO THÍ NGHI M MÔN: GI IỆ Ả

TÍCH M CHẠGVHD: Nguy n Thanh Ph ng NHÓM : 01ễ ươ

Trang 2

NHÓM : 01

L P : L01ỚDanh sách thành viên nhóm :

2011019 Võ Nguy n Quang Duyễ

1910043 Huỳnh Qu c B oố ả

Trang 3

Bài 2 : M CH ĐI N M T CHI U (DC) Ạ Ệ Ộ Ề

A M C ĐÍCH: Ụ

Bài thí nghi m giúp sinh viên th c hi n các m ch đi n c b n nh m ch chia áp , m chệ ự ệ ạ ệ ơ ả ư ạ ạchia dòng, ki m ch ng các đ nh lu t Kirchhoff và kh o sát m ch t ng đ ngể ứ ị ậ ả ạ ươ ươ

Thevenin-Norton trong m ch đi n DC Ngoài ra , bài thí nghi m còn giúp sinh viên so sánhạ ệ ệ

k t qu gi a tính toán lý thuy t và k t qu thí nghi m c a m ch đi n DC m t ngu n và ế ả ữ ế ế ả ệ ủ ạ ệ ộ ồnhi u ngu n.ề ồ

B Đ C ĐI M: Ặ Ể

M ch đi n DC ch t n t i các ph n t ngu n và đi n tr N n t ng c a phân tích ạ ệ ỉ ồ ạ ầ ử ồ ệ ở ề ả ủ

m ch đi n Dc là lu t Ohm và các đ nh lu t Kirchhoff Ngoài ra , đ tăng hi u qu c a quá ạ ệ ậ ị ậ ể ệ ả ủtrình tính toán m ch DC , ng i ta có th d a trên các phép bi n đ i t ng đ ng ( chia ạ ườ ể ự ế ổ ươ ươ

áp , chia dòng

, bi n đ i ngu n,…), phân tích dùng ma tr n ( th nút , dòng m t l i ,…) hay dùng các đ nhế ổ ồ ậ ế ắ ướ ị

lý đ c tr ng cho m ch tuy n tính ( nguyên lý t l , nguyên lý x p ch ng , s đ t ng ặ ư ạ ế ỉ ệ ế ồ ơ ồ ươ

- Yêu c u : L p m ch chia áp nh hình 1.2.1.1 Đi u ch nh ngu n DC đ đ c giá tr đi n ầ ắ ạ ư ề ỉ ồ ể ượ ị ệ

áp u như trong b ngả số li u.ệ Dùng DC volt kế đo u1 , u2 , u3 và tính toán các giá trị trên theo

Trang 5

Ch n R1 = 4,7k , R2 = 3,245k => ọ Ω Ω

K t qu đo áp là uế ả 2 = 2,002(V) , dòng trong m ch là 0,629(mA) < 10(mA).ạ

d

ng d ng m ch chia áp :Ứ ụ ạ

+ ng d ng 1 : Đo n i tr Rs Ứ ụ ộ ở Th c ự hi n m ch thí nghi m nh hình ệ ạ ệ ư 1.2.1.2.Tr c ướ h t ch aế ư

n i VR vô m ch , ch nh máy phát song có tín hi u trên output là 2Vrms , f = 1kHz N i VRố ạ ỉ ệ ốvào m chạ , tăng d n t 10ầ ừ Ω cho đ n khi áp hi u d ng trên output là 1Vrms Theo nguyênế ệ ụ

lý chia áp , giá tr VR sẽ b ng giá trị ằ ị Rs

Hình 1.2.1.2: M ch đo n i tr máy phát sóng trên h p TNạ ộ ở ộ

Giá tr R ị s (đo đ ượ c ) = 51 Ω

+ ng d ng 2: Đo đi n tr vào RỨ ụ ệ ở in c a m ch nh hình 1.2.1.3 Đ a tín hi u output vào ủ ạ ư ư ệCH1 , tín hi u t i nút a vào CH2 c a dao đ ng ký Ch nh tăng VR t giá tr 100 Cho đ n ệ ạ ủ ộ ỉ ừ ị Ω ếkhi tín hi u t i a có biên đ b ng ½ biên đ t i output thì giá tr VR sẽ b ng giá tr Rệ ạ ộ ằ ộ ạ ị ằ ị in c a ủ

m ch.ạ

Hình 1.2.1.3: M ch đo đi n tr vào Rạ ệ ở in c a m t m ch đi n.ủ ộ ạ ệ

Trang 6

- Tính theo giá tr 3 đi n trị ệ ở :

Giá tr R ị in (đo đ ượ c ) = 1180 Ω

Giá tr R ị in ( tính theo giá tr 3 đi n tr ) = 1,182k = 1182 ị ệ ở Ω Ω

I M ch chia dòng.ạ

a

Th c hi n m ch chia dòng và tính dòng qua t ng trự ệ ạ ừ ở :

- Yêu c u : Th c hi n m ch chia dòng nh hình 1.2.2.1 Thay đ i giá tr u c a ngu nầ ự ệ ạ ư ổ ị ủ ồ

nh ư trong b ngả số li uệ Dùng Ampe kế đo giá trị I1, I2, I3 và tính toán I2 , I3 theo lý thuy t.ế

Tính toán sai s khi đo.ố

Trang 9

B ng S Li u :ả ố ệ

Dòng I đo Dòng I1 đo Dòng I1 tính theo chia

dòng Sai s khi dùng chia dòng cho Iố

Trang 10

C u đo Wheatstone m t chi u đo đi nầ ộ ề ệ trở

Là c u đo đi n tr d a trên nguyên lý cân b ng , dùng đo đi n tr giá tr t 1 tr lên ầ ệ ở ự ằ ệ ở ị ừ Ω ở

b ng cách th c hi n m ch thí nghi m nh hình d i Dùng DMM cho ch c năng DC volt ằ ự ệ ạ ệ ư ướ ứ

k (DCV) có giá tr ch th g n zero nh t là c u cân b ng C u đo này dùng đ đo giá tr ế ị ỉ ị ầ ấ ầ ằ ầ ể ị

đi n tr Rệ ở 2 khi ch nh VR t giá tr 1k , m i l n tăng 100 Ghi l i giá tr VR và giá tr ch ỉ ừ ị Ω ỗ ầ Ω ạ ị ị ỉ

V iớ m chạ thí nghi mệ như hình 1.2.5 , nguyên lý tỉ lệ đ c hi uượ ể là đi nệ áp u2 trong m chạ

tỉ l ệ v i ngu n tác đ ng lên m ch Eớ ồ ộ ạ in theo : u2 = K.E in Ngu n Eồ in l y tấ ừ ngu n DC đ cồ ượ

đi u ề ch nh ỉ trên h p TN chính Thay đ i giá tr Eộ ổ ị in và đo u2

Trang 11

Hình 1.2.5: M ch ki m ch ng nguyên lý t l ạ ể ứ ỉ ệ

Vẽ đ th : ồ ị

Trang 12

% sai s khi ốdùng x pế

ch ngồ

+ M r ng kh o sát nguyên lý x p ch ng trong m ch có c ngu n DC và AC:ở ộ ả ế ồ ạ ả ồ

Hình 1.2.6.3: Đo uC khi m ch có c ngu n DC và ACạ ả ồ

B ng S li u :ả ố ệ

Giá tr uị C đo ch c năng DCVở ứ Giá tr uị C đo ch c năng ACVở ứ

Trang 13

Gi i thích : ả

Khi đo ch c năng DCV , ta ch l y ngu n DC còn ngu n AC = 0 , tr thành dây d n Áp d ngở ứ ỉ ấ ồ ồ ở ẫ ụ

đi n th nút ta có đ c Uệ ế ượ A = UC = 2,28V s p s b ng 2,31V là giá tr đo đ c.ấ ỉ ằ ị ượ

Khi đo ch c năng ACV , ta thay đ i ng c l i khi đo ch c năng DCV Ph c hóa m ch , tínhở ứ ổ ượ ạ ứ ứ ạ

đ c Uượ A=UC=1,079(V) ( Hi u d ng ) , s p s v i 0,954V là giá tr đo đ c.ệ ụ ấ ỉ ớ ị ượ

S đ Thevenin-Norton và nguyên lý truy n công su t c cơ ồ ề ấ ự đ iạ

Hình 1.2.7.1: Đo Uhm Hình 1.2.7.2: Đo Inm

theveninGiá tr đoị Giá tr tínhị Giá tr đoị Giá tr tínhị Giá tr đoị Giá tr tínhị

Trang 14

+ Th c hi n m ch kh o sát công su t c c đ i trong m ch có ngu n AC Ch nh cho u hi u ự ệ ạ ả ấ ự ạ ạ ồ ỉ ệ

VR đ Pể VR max theo lý thuy t = 2,573kế Ω

Công su t Pấ VR (max) theo lý thuy t = 0,158mW.ế

B ng 1.2.1: ả Danh sách linh ki n trên Module DC Circuits

STT Tên linh ki nệ Giá tr danh đ nh / mô tị ị ả

Trang 15

Bài 3: M CH ĐI N XOAY CHI U (AC) Ạ Ệ Ề

A M C ĐÍCH: Ụ

Bài thí nghi m giúp sinh viên kh o sát các đ c tr ng c a m t m ch đi n trong tr ngệ ả ặ ư ủ ộ ạ ệ ườ

h p ợ ngu n tác đ ng lên m ch là ngu n đi u hòa, hay còn g i là ngu n ồ ộ ạ ồ ề ọ ồ xoay chi u (AC).ềQuá trình thí nghi m cũng giúp SV hi u rõ thêm ph ng pháp biên đ (hay hi u d ng)ệ ể ươ ộ ệ ụ

ph c, cách ứ d ng ự đ th vectồ ị ơ và tính toán công su t trong m ch đi u hòa.ấ ạ ề

B Đ C ĐI M: Ặ Ể

Phân tích m ch xác l p đi u hòa thông qua tính toán trên m ch ph c m ch ph c,ạ ậ ề ạ ứ Ở ạ ứ

tr kháng nhánh Z là s ph c, b ng t s biên đ ph c áp và dòng trên nhánh Lu t Ohmở ố ứ ằ ỉ ố ộ ứ ậ

Là t s tr biên đ hay tr hi u d ng c a áp và dòng trên nhánh ỉ ố ị ộ ị ệ ụ ủ Tr ịbiên đ có th ộ ể đ c ọ

nh ờ dao đ ng ký ộ và tr hi u d ng có th ị ệ ụ ể đ c nh volt k ọ ờ ế xoay chi u ề

Trang 16

Dựa vào giá tr ịcủa nút Time/div ta đọc giá tr ị∆𝑡 và T Góc lệch pha giữa CHB và CHA xác

Đ a c hai tín hi u (cùng GND) vào hai kênh c a dao đ ng ký Ch n VERT MODE là X-ư ả ệ ủ ộ ọ

Y Ch nh đ nh các nút Volt/div c a dao đ ng ký đ hi n th trên màn hình nh Hình ỉ ị ủ ộ ể ể ị ư

Trang 17

Ph ng pháp này đ n gi n nh ng ch h u hi u các giá tr ≤45° N u các giá tr l n ươ ơ ả ư ỉ ữ ệ ở ị φ ế ị φ ớ

h n, tr sin( ) thay đ i r t ch m và đ chính xác sẽ gi m.ơ ị φ ổ ấ ậ ộ ả

Trang 18

c c

C PH N THÍ NGHI M : Ầ Ệ

I Giá tr thông s m ch thí ị ố ạ nghi m: ệ

Giá tr thông s c a các m ch thí nghi m trong bài thí nghi m này đ c ch n theoị ố ủ ạ ệ ệ ượ ọ

b ng ả sau đây L u ý giá tr Rư ị L = thành ph n đi n tr trong mô hình n i ti p c a cu n dâyầ ệ ở ố ế ủ ộ

sẽ đ c ượ xác đ nh trong quá trình thíị nghi m.ệ

Hình 1.3.2: Đo tr kháng t đi nở ụ ệ

Trang 19

Tan so' Um Ucm URm Im IZCI AtC PC Tan so'

Trang 20

c) K t lu n : vì t lế ậ ω ỉ ệ ngh ch v i |Zc|ị ớ

III.

M ch RC n i ạ ố ti p: ế

a Th c hi n m ch thí nghi m RC n i ti p nh hìnhự ệ ạ ệ ố ế ư 1.3.3

Ch nh máy phát sóng sin đ u(t) có biên đ 2 V, t n s 2 kHz Dùng DMMỉ ể ộ ầ ố

(Multimeter) đo dòng vào mạch, đo áp vào mạch, áp trên R và áp trên C (L ư u ý: giá tr đị ọctrên DMM là tr ịhiệu dụng) S ử dụng phương pháp đo pha trực tiếp đ để o góc lệch pha φgiữa u(t) và i(t) (thông qua đọc ∆𝑡) Điền vào bảng s ố liệu:

Trang 21

b D ng đ th vect đi n áp c a m ch theo s li u đo ph n a) dùng th c và compa, ự ồ ị ơ ệ ủ ạ ố ệ ầ ướ

ch nọ pha ban đ uầ c aủ dòng đi nệ là 0 Từ đồ thị vectơ suy ra So sánh v i giá trφ ớ ị φ đo

Công suất biểu kiến S = ½ Um.Im = 0.707

mVA Công suất tác dụng P = S.Cos ϕ = 0.379

Trang 22

L L

R và trên cu n dây L.ộ

𝑇í𝑛 ℎ 𝐼𝑚 = 𝑈𝑅𝑚 𝑇í𝑛 |ℎ 𝑍𝐿| = 𝑈𝐿𝑚

S d ng ph ng pháp đo pha tr c ti p đ đo góc l ch pha gi a u (t) và i (t) (cũng là i(t)ử ụ ươ ự ế ể ệ 𝐿φ ữ

b ng cách CH2 INV) Đi n vào b ng s li u (L u ý ch nh đúng t n s máy phát, ki m l i ằ ề ả ố ệ ư ỉ ầ ố ể ạ

v i chu kỳ T thông qua vi c đ c t giá tr nút ch nh Time/div c a dao đ ng ký)ớ ệ ọ ừ ị ỉ ủ ộ

2 kHz

5 kHz

10 kHz

b) Vẽ đ thồ ị |ZL| theo Cho bi t bi u th c lý thuy t c a |Zω ế ể ứ ế ủ L| theo ω

c) K t lu n đ c đi u gì khi ph thu cế ậ ượ ề φ ụ ộ .ω

𝐿

V.

M ch RL n i ti p: ạ ố ế

a Th c hi n m ch thí nghi m RL n i ti p nh hìnhự ệ ạ ệ ố ế ư 1.3.5

Ch nh máy phát sóng sin đ u(t) có biên đ 2 V, t n s 2 kHz Dùng DMM (Multimeter)ỉ ể ộ ầ ố

đo dòng vào m ch, đo áp vào m ch, áp trên R và áp trên L (ạ ạ L u ý: ư giá tr đ c trên DMM làị ọ

Trang 23

b D ng đ th vect đi n áp c a m ch theo s li u đo dùng th c và compa, ch n ự ồ ị ơ ệ ủ ạ ố ệ ướ ọpha ban đ u c a dòng đi n là 0 T đ th vect suy ầ ủ ệ ừ ồ ị ơ ra So sánh v i giá tr đo đ c φ ớ ị φ ượtrong b ngả s li u.ố ệ

c Tính công su t c a m ch RL n i ti p theo s li uấ ủ ạ ố ế ố ệ đo:

CS bi u ki n Sể ế H s cosệ ố φ CS tác d ng Pụ CS ph n kháng Qả

VI.

M ch RLC n i ạ ố ti p: ế

a Th c hi n m ch thí nghi m RLC n i ti p nh hìnhự ệ ạ ệ ố ế ư 1.3.6

Ch nh máy phát sóng sin đ u(t) có biên đ 2 V, t n s 2 kHz Dùng DMM (Multimeter)ỉ ể ộ ầ ố

đo dòng vào m ch, đo áp vào m ch, áp trên R, trên L và áp trên C (ạ ạ L u ý: ư giá tr đ c trênị ọDMM là tr hi u d ng).ị ệ ụ

S d ng ph ng pháp đo pha tr c ti p đ đo góc l ch pha gi a u(t) và i(t) (thông quaử ụ ươ ự ế ể ệ φ ữđọc ∆𝑡) Điền vào bảng s ố liệu:

c Tính công su t c a m ch RLC n i ti p theo s li uấ ủ ạ ố ế ố ệ đo:

CS bi u ki n Sể ế H s cosệ ố φ CS tác d ng Pụ CS ph n kháng Qả

Trang 24

Ch nh máy phát sóng sin đ uỉ ể R(t) có biên đ 2 V, t n s 2 kHz Dùng DMM (Multimeter)ộ ầ ố

đo dòng vào m ch, đo dòng qua tr R và dòng qua t C S d ng ph ng pháp đo pha tr cạ ở ụ ử ụ ươ ự

ti p đ đo góc l ch pha gi a uế ể ệ φ ữ R(t) và i(t) b ng cách đ a uằ ư R(t) và uR0(t) vào CH1 và CH2

Th c hi n b ng s li u:ự ệ ả ố ệ

b) Giả sử đi nệ trở là thu n,ầ vẽ đồ thị vectơ dòng cho m chạ song song khi ch nọ pha ban

đ u c a áp uầ ủ R(t) là 0 T đ th vect , vi t ra các giá tr dòng, áp ph c hi u d ng (d ng mũ)ừ ồ ị ơ ế ị ứ ệ ụ ạtrong m ch:ạ c) Tính công su t c a nhánh R//C theo s li uấ ủ ố ệ đo:

CS bi u ki n Sể ế H s cosệ ố φ CS tác d ng Pụ CS ph n kháng Qả

VIII M ch RL song song: ạ

a) Th c hi n m ch thí nghi m nh hình 1.3.8ự ệ ạ ệ ư

Ch nh máy phát sóng sin đ uỉ ể R(t) có biên đ 2 V, t n s 2 kHz Dùng ộ ầ ố

DMM (Multimeter) đo dòng vào m ch, đo dòng qua tr R và dòng qua ạ ở

Trang 25

đ u c a áp uầ ủ R(t) là 0 T đ th vect vi t ra các giá tr dòng, áp ph c hi u d ng (d ng ừ ồ ị ơ ế ị ứ ệ ụ ạmũ) trong m ch:ạ

1.41∠00.024∠4.76

= 58.55∠41.88Ω

Góc l ch pha gi a uệ ữ R(t) và i(t) : (uφ R & i) = arctan(IL/IR) = 5.76o

d Tính công su t c a nhánh R//L theo s li uấ ủ ố ệ đo:

Trang 26

CS bi u ki n Sể ế H s cosệ ố φ CS tác d ng Pụ CS ph n kháng Qả

Công suất biểu kiến S = ½ Um.Im = 0.039

mVA Công suất tác dụng P = S.Cos ϕ = 0.003

Ch nh máy phát sóng sin đ đi n áp trên nhánh song song uỉ ể ệ R(t) luôn có biên đ 2 ộ V, t nầ

s ố 2 kHz Dùng DMM (Multimeter) đo dòng vào m ch, đo dòng qua tr R, dòng qua cu nạ ở ộdây L và dòng qua t đi nụ ệ Chc

S d ng ph ng pháp đo pha tr c ti p đ đo góc l ch pha gi a áp và dòng trênử ụ ươ ự ế ể ệ φ ữnhánh song song b ng cách đ a uằ ư R(t) và uR0(t) vào CH1 và CH2 T góc l ch pha này tínhừ ệ

h s công su t cos c a nhánh song song Hoàn thi n b ng s li u v i các giá tr C cóệ ố ấ φ ủ ệ ả ố ệ ớ ịtrên module

Trang 27

cho m ch song song khi ch n pha ban đ u c a áp uạ ọ ầ ủ R(t) là 0 T đ th vect vi t ừ ồ ị ơ ế ra các giá tr dòng, áp ph c hi u d ng (d ng mũ) trongị ứ ệ ụ ạ m ch:ạ

Trang 29

Góc l ch pha gi a uệ ữ R(t) và i(t) (uφ R & i) =

c Có nhận xét gì về trị hiệu dụng dòng qua nhánh i(t) ở các trường hợp ?

d Trình bày chi tiết quá trình tính giá trị Chc cần thiết để đưa hệ số công suất của nhánhsong song về đơn vị ?

STT Tên linh ki nệ Giá tr danh đ nh / mô tị ị ả

- Dao đ ng ký (Oscilloscope) và DMMộ (Multimeter)

- Dây n i thí nghi m (jack banana 2mm).ố ệ

Trang 30

Bài 4 : ĐÁP ỨNG TẦN SỐ VÀ MẠCH CỘNG HƯỞNG.

Bài thí nghiệm giúp sinh viên hiểu được tính chất phụ thuộc tần số của mạch điện thông qua xác định đáp ứng tần số của mạch, khảo sát các mạch lọc thụ động cơ bản và tìm hiểu hiện tượng cộng hưởng (xem thêm lý thuyết ở chương 2 – giáo trình Mạch Điện I).

Mạch lọc điện là mạch điện có tính chất cho qua (pass) các tín hiệu ở một khoảng tần số nào đó và không cho qua (stop) các tín hiệu ở các tần số còn lại Mạch lọc thụ động được thiết kế từ các phần tử R, L, C và M Mạch lọc tích cực có sự tham gia của các phần tử nguồn, phổ biến là các phần tử mạch bán dẫn hay OP-AMP.

Có 4 loại mạch lọc cơ bản: mạch lọc thông thấp, mạch lọc thông cao, mạch lọc thông dải và mạch lọc chắn dải Khảo sát mạch lọc dựa trên tìm đáp ứng tần số của mạch lọc, thường viết dạng:

độ lợi đơn vị dB là -3db so độ lợi tại |(𝑗ω)|𝑚𝑎𝑥

Cộng hưởng là một hiện tượng đặc trưng của tính chất thay đổi theo tần số của một nhánh mạch điện: áp và dòng sẽ cùng pha tại tần số cộng hưởng Có hai dạng cộng hưởng cơ bản: cộng hưởng nối tiếp và cộng hưởng song song Ở mạch cộng hưởng RLC nối tiếp, trị hiệu dụng các điện áp trên các phần tử kháng ở gần cộng hưởng

sẽ rất lớn so với điện áp vào của mạch (do đó mạch cộng hưởng nối tiếp còn gọi là cộng hưởng áp) Ở mạch cộng hưởng RLC song song thì dòng điện qua mắc lưới

LC ở gần cộng hưởng sẽ rất lớn so với dòng điện cấp cho mạch (do đó mạch cộng hưởng song song còn gọi là cộng hưởng dòng ).

Trang 31

Tại tần số cộng hưởng , biên độ tín hiệu ngõ ra sẽ là cực đại Và khoảng tần số , mà

ở đó biên độ hàm truyền đạt áp lớn hơn biên độ cực đại , được gọi là băng thông của mạch cộng hưởng (ký hiệu là BW) Dấu bằng xảy ra tại tần số cắt của mạch cộng hưởng Có hai giá trị tần số cắt : tần số cắt dưới f1 (hay ω1) bé hơn tần

số cộng hưởng và tần số cắt trên f2 (hay ω2) lớn hơn tần số cộng hưởng (xem thêm các công thức tính tần số cắt theo thông số mạch

ở chương 2– giáo trình Mạch Điện I ).

Băng thông của mạch cộng hưởng được xác định khi biết tần số cắt : BW= f2 – f1 (Hz) Hay: BW = ω2 - ω1 (rad/s)

Hệ số phẩm chất Q của mạch cộng hưởng có thể tính bằng công thức :

Q = fo /BW ; với fo là tần số cộng hưởng (BW và tần số cùng theo thứ nguyên như nhau)

I Giá trị thông số mạch thí nghiệm

Giá trị thông số mạch thí nghiệm trong bài thí nghiệm này cho trong bảng sau, trong đó R là điện trở nội của cuộn dây trong mô hình nối tiếp.

a) Đo tần số cộng hưởng nối tiếp

Trang 32

Thực hiện mạch thí nghiệm như Hình 1.4.1 Chỉnh máy phát sóng sin để uin luôn có biên độ 2 V, tần số chỉnh từ 1kHz đến khoảng 10kHz.

f0 = 2348.4 Hz

Hình 1.4.1: Mạch cộng hưởng nối tiếp

Trang 33

b) Vẽ dạng Uout(f) của mạch nối tiếp:

Đặc tuyến Uout(f)

c) Đo tần số cắt và băng thông mạch nối tiếp:

 Từ giá trị f0, giảm từ từ tần số máy phát cho đến khi

 Từ giá trị f0, tăng từ từ tần số máy phát cho đến khi

Trang 34

Đo được(khz) % sai số

-Tính theo các đại lượng lý thuyết

+Mạch cộng hưởng nối tiếp có:

=>f0=2,3215(khz) +Có |Y(ωC1) |=|Y(ωC2) |=Y max

Ngày đăng: 17/11/2022, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w