TRƯỜNG THCS Tân Đức Lớp 8A Họ và tên Năm học 2021 2022 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK2 MÔN TOÁN 8 NGÀY /03/2022 DUYỆT Ban lãnh đạo Tổ trưởng Mai Thị Thùy Linh ĐIỂM LỜI PHÊ GIÁM THỊ GIÁM KHẢO ĐỀ 1 I TRẮC NG[.]
Trang 1TR ƯỜ NG THCS Tân Đ c ứ
L p 8A……ớ
H và tên:………ọ
Năm h c: 2021-2022ọ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ Ể
GI A HK2 Ữ MÔN: TOÁN 8
NGÀY: … /03/2022
DUY TỆ
Ban lãnh đ o ạ T tr ổ ưở ng
Mai Th Thùy Linh ị
ĐI M Ể L I PHÊ Ờ GIÁM THỊ GIÁM KH O Ả
Đ 1 Ề
I TR C NGHI M (7.0 đi m) Ắ Ệ ể
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình b c nh t m t n?ậ ấ ộ ẩ
A 2x 5 0 B 0x 5 0 C 2x 2 0 D 3(x 2 1) 0
Câu 2: V i giá tr nào c a ớ ị ủ m thì m 2x 5 0 là phương trình b c nh t m t n?ậ ấ ộ ẩ
A m 2 B m 2 C m 2 D m 2
Câu 3: x 2 là nghi m c a phệ ủ ương trình
A 2x 6 0 B 4x 8 0 C x 2 4 1 D x 2 0
Câu 4: V i giá tr nào c a ớ ị ủ m thì phương trình x2 5x m x 2 có nghi m ệ x 1?
A m 5 B m 5 C m 1 D m 1
Câu 5: Phương trình x 2 4
A có 1 nghi mệ B có 2 nghi mệ C vô nghi mệ D có vô s nghi mố ệ
Câu 6: S nghi m c a phố ệ ủ ương trình x 2x0 là
Câu 7: T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình 2x 8 0 là
A S 4 B S 4 C
1 4
S
1 4
S
Câu 8: T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình 5x4x 9 là
A S 9 B S 9 C S 1 D S 1
Câu 9: T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình 6x1 4x là
A S 3 B
3 5
S
3 5
S
D S 3
Trang 2Câu 10: T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình x1 2x6 0 là
A S 1;3 B S 1; 3 C S 1;3 D S 1; 3
Câu 11: T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình x 2 4 0 là
A S 2 B S 2; 2 C S 16; 16 D S 2; 2
Câu 12: T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình
3 3 1
x là
A S 1 B S 1 C S 2 D S 2
Câu 13: Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình
2022
0
2022 3
x
A x 2022 B x 0 C x 0 D x2022;x0
Câu 14: Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình
3
x
A x 3 B x 0 C x 2 D x 2
Câu 15: Xe th hai đi ch m h n xe th nh t 12 km/h N u g i v n t c xe th hai là ứ ậ ơ ứ ấ ế ọ ậ ố ứ x (km/h) thì v n t c xe th nh t làậ ố ứ ấ
A x 12 (km/h) B x 12 (km/h) C 12x (km/h) D 15 : x(km/h)
Câu 16: M t ca nô xuôi dòng t A đ n B m t 4 gi và ngộ ừ ế ấ ờ ược dòng t B v A m t 5 gi ừ ề ấ ờ Tính kho ng cách AB, bi t r ng v n t c dòng nả ế ằ ậ ố ước là 3km/h N u g i bi n ế ọ ế x là kho ngả cách AB thì đi u ki n c a bi n làề ệ ủ ế
A x 0 B x4 C x 3 D x 5
Câu 17: S th nh t g p 5 l n s th hai N u g i s th nh t là ố ứ ấ ấ ầ ố ứ ế ọ ố ứ ấ x thì s th hai làố ứ
A 5x B x 5 C 5
x
D
5
x
Câu 18: Chu vi m t m nh vộ ả ườn hình ch nh t là 44m Bi t chi u dài h n chi u r ng 6m.ữ ậ ế ề ơ ề ộ
N u g i chi u r ng m nh vế ọ ề ộ ả ườn là x (m), (x > 0) thì phương trình c a bài toán làủ
A x6x44 B (2x 6).2 44 C 2x 6 44 D (x6 ).2 44x
Câu 19: Cho tam giác ABC bi t ế MN BC// , theo đ nh lí Ta lét thì k t lu n nào sau đây ị ế ậ sai?
A
Câu 20: Cho tam giác ABC, k đẻ ường phân giác AD c a góc ủ A. K t lu n nào sau đây đúng?ế ậ
A
Câu 21: N u ế MNP”ABC thì k t lu n nào sau đây đúng?ế ậ
Trang 3A
Câu 22: N u ế MNP”CNM thì k t lu n nào sau đây ế ậ sai?
C CNM”MNP D CN MP MN MP. .
Câu 23: Cho hình v , ẽ x b ngằ
A 8
B 2
C 12
D 5
Câu 24: N u ế ABC và DEF có B D ; A E thì
A ABC”DEF B ABC”FDE C BCA”DEF D ABC”EDF
Câu 25: N u ế ABC và KTH có
HK KT HT thì
A ABC”HTK B ABC”HKT C ABC”KTH D.ABC”THK
Câu 26: N u ế ANM và RQP có
AM MN
PQ QR và AMN RQP thì
A AMN”PQR B AMN”PRQ C AMN”RQP D AMN”QPR
Câu 27 : Cho ABC”DEF theo t s đ ng d ng ỉ ố ồ ạ k 3 N u chu vi tam giác ế DEF b ngằ
12cm thì chu vi tam giác ABC b ngằ
A 4 cm B 36 cm C 12 cm D 9 cm
Câu 28: Cho hai tam giác MNP và QRS đ ng d ng v i nhau theo t s là ồ ạ ớ ỉ ố k 4. Khi đó t sỉ ố
di n tích c a hai tam giác ệ ủ MNP và QRS là
1 16
II T LU N (3.0 đi m) Ự Ậ ể
Câu 1: (1.0 đi m) ể Gi i các phả ương trình sau:
a) 5x2x3 b)
4
1 5
x
Câu 2: (1.5 đi m) ể Cho tam giác ABC vuông t i ạ A có đường cao AH H BC
a) Ch ng minh ứ AHB”CAB.
b) G i ọ M N, l n lầ ượt là trung đi m c a ể ủ BH AH, . Ch ng minh ứ CN AM.
Câu 3: (0.5 đi m) ể Gi i phả ương trình: 3x 2 3 x1 2 x1 6 x1 2
Bài làm
I TR C NGHI M (7.0đ) Ắ Ệ
Trang 4H c sinh đi n đáp án đúng vào ô tr ng: ọ ề ố
II T LU N (3.0đ) Ự Ậ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………
………
H ƯỚ NG D N CH M KI M TRA ĐÁNH GIÁ GI A HK2 TOÁN 8 Ẫ Ấ Ể Ữ
I Tr c nghi m (0.25đ *28 = 7.0đ) ắ ệ
II T lu n (3.0đ) ự ậ
1a 5x2x 3 5x 2x3 3x3 x1 0.25
4
1 5
x
x (nh n)ậ
V y ậ S 4
0.25
2
V hình tẽ ương đ i đúngố
0.25
2a Xét AHB và CAB có:
ABC: chung
90o
BACABH
V y ậ AHB”CAB g g .
0.25*3
Trang 6,
MB MH NA NH MN là đường trung bình ABH MN AB//
mà ABAC nên MN AC
0.25
AMC
có hai đường cao MN và AH c t nhau t i ắ ạ N nên N là
tr c tâm ự CN là đường cao th ba ứ CN AM.
0.25
3 3x 2 3 x1 2 x1 6 x1 2
6x 4 6 x 1 6x 3 6 x 2 24
36x2 30x 4 36 x2 30x 6 24
(*)
Đ t ặ t 36x2 30x 5, phương trình (*) thành
t1 t1 24 t2 25 t 5
0.25
V i ớ t 5 36x2 30x 5 5
0
6
x
x
V i ớ
2
5 36 30 5 5 6
(phương trình vô nghi m)ệ
V y ậ
5 0;
6
S