KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2021 – 2022 Môn Toán 8 Giám thị một (Ghi rõ họ tên) Giám thị hai (Ghi rõ họ tên) Họ và tên thí sinh Ngày sinh Số phách Nơi sinh Trường Phòng thi Số báo danh Điểm bài th[.]
Trang 1KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2021 – 2022 Môn: Toán 8
Giám thị một
(Ghi rõ họ tên)
Giám thị hai
(Ghi rõ họ tên) Họ và tên thí sinh:
Ngày sinh:
Nơi sinh:
Trường :
Phòng thi: Số báo danh:
Điểm bài thi Người chấm thi thứ nhất (Ký, ghi rõ họ tên) Người chấm thi thứ hai (Ký, ghi rõ họ tên) Số phách Bằng số Bằng chữ
.
Môn: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi I Phần trắc nghiệm (4,0đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: A 0x 6 0 B x 1 0.2 C 25x 3 0 D 1 3 0. x Câu 2: x 2 là nghiệm của phương trình A x 3 0 B x 2 0 C 2x 4 0 D 2x 4 0 Câu 3: Hai phương trình nào sau đây là hai phương trình tương đương? A x x 1 0và x 1 0 B x 2 3 và x 1 0 C x2 3 và x1 0 D x 3 0 và x3 0 Câu 4: Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là? A S 0 B S 0 C S D S Câu 5: Phương trình ax b 0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu A a 0 B b 0 C b 0 D a 0 Số phách ………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Thí sinh không được viết vào phần này
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2x 6 0 là?
A S 3
B S 3
C S 4
D S 4
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình
A x1 B x 1
C x 1 D x1và x 2
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình: 2x 3 x 1 0
là
A S 1,5; 1
B S 1,5;1
C S 1,5; 1
D S 1,5;1
Câu 9: Cho tam giác ABC, đường cao AH 9cmvà cạnh BC 12cm Diện tích tam giác ABC bằng
A 42cm2 B 21cm 2 C 108cm 2 D 54cm 2
Câu 10: Cho AB 4cm, CD 2cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là
A
1
6
2
Câu 11 Cho ABC và A B C có A ' ' ' A B '; B '. Khi đóABC và A B C ' ' ' đồng dạng với nhau theo trường hợp:
A góc - góc B cạnh - cạnh - cạnh C góc - cạnh - góc D cạnh - góc - cạnh
Câu 12 Nếu ABC và A B C ' ' ' theo tỉ số đồng dạng
3 4
k
thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
A
4
2
3
3 4
Câu 13: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình trong bước lập phương trình cần
thực hiện mấy bước:
Câu 14 Công thức tính diện tích hình thang là:
A
2
a b h
S
B S a b C S a a D S a b h
Câu 15
Trang 3Cho MNP, MQ là tia phân giác của NMP ,
khi đó tỷ số
x
y là:
A 2 B 3
C
3
2 D
2
3
Câu 16: Cho hình vẽ, cặp tam giác đồng dạng là:
1
Hình 1
A PQR # EDF B DEF # ABC C ABC#PQR
II Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau
a) 6x 12 0 b)
x
x x c) 4 (3 2 ) 15 10x x x 0
Câu 2 (2,0 điểm): Một tổ may dự định may mỗi ngày 50 áo Nhưng khi thực hiện
mỗi ngày may được 60 áo Do đó, đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày và còn làm thêm được 20 cái áo nữa Tính số lượng áo tổ phải may theo kế hoạch?
Câu 3 (2,5 đ): Cho ABC có AD là đường phân giác.
a) ChoAC 16cm DB, 6cm DC, 8 cmTính độ dài đoạn thẳng AB
b) Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại E
Chứng minh: ABC #EDC
c) Gọi I là trung điểm của AB, AD cắt EI tại P, BE cắt ID tại Q
Chứng minh:
y x
3 2
N
M
Trang 4ĐỀ CHÍNH THỨC
I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
1
(1,5đ)
a 6x 12 0 6x12 x2
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S 2
b 5 7 1 1 1
x
ÐKXÐ x
1
1
x x x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S 1
c
hoặc 4x 5 0
3 2
x
hoặc
5 4
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là
5 3;
4 2
S
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
2
(2,0 đ) Gọi số lượng áo tổ phải may theo kế hoạch là x(cái áo)
ĐK: x N *
Số ngày tổ may xong theo kế hoạch là: 50
x
(ngày)
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 5Số ngày tổ may xong theo thực tế là :
20 60
x
(ngày) Theo bài ra ta có phương trình
20 2
700 700
x
Vậy số lượng áo tổ phải may theo kế hoạch là: 700 (cái
áo)
1,0đ
0,25đ
3
(2,5 đ)
Vẽ hình đúng
a) Vì AD là tia phân giác của BAC ta có
8
b)
Theo gt ta có DE // AB ta có CED CAB (đồng vị)
Xét ABC và EDC có
CED CAB (cmt)
ACB chung
c)
Theo gt ta có DE // AB DE // AI
PED # PIA
(định lí khái niệm 2 tam giác đồng dạng)
1
Ta có: ED // IB
QED # QBI
(định lí khái niệm 2 tam giác đồng dạng)
0,5đ
0,75 đ
0,5đ
0,25 đ
0,25 đ
Q
P I
E
B
A
Trang 6BI QI
mà IB = IA 2
Từ (1) và (2) ta suy ra:
0,25 đ
Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đều được điểm tối đa.