ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 Môn Toán 7 PPCT 47+48 Thời gian 90 phút I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vậ[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021-2022
Môn: Toán _7 -PPCT: 47+48
Thời gian: 90 phút
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số câu hỏi
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút )
Số câu hỏi
Thời gian (phú t)
TN TL
Thời gian (phút )
1
Thống
kê
1.1. Dấu
1.2 Số TB
cộng của
dấu hiệu
1.4 Biểu
2.Biểu
thức
đại số
2.1.Giá trị
của biểu
thức
2.2.Đơn
3
Quan
hệ giữa
các yếu
tố
trong
tam
giác.Ta
m giác
vuông
3.1 Tam
giác vuông
bằng nhau
3.2 Quan
hệ giữa góc
và cạnh đối
diện trong
tam giác
Trang 2II.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1 1 Thống kê
1.1. Dấu hiệu
Nhận biết
Nhận biết được dấu hiệu, các giá trị của dấu hiệu, số giá trị của dấu hiệu (Câu 1,2,3)
Thông hiểu
Hiểu và chỉ ra được dấu hiệu của bài toán (Câu 9a)
1.2 Số TB cộng của dấu hiệu
Vận dụng
Vận dụng công thức về số trung bình cộng để tìm tần
số chưa biết của một giá trị (Câu 9 b)
1
Tìm mốt của dấu hiệu,
1.4 Biểu đồ Thông hiểu
Biểu đồ đoạn thẳng(Câu 9
2
2.Biểu
thức đại
số
2.1.Giá trị của biểu thức
Vận dụng
Vận dụng tính được giá trị của biểu thức đại số (Câu 5)
Vận dụng cao
Tìm được giá trị nhỏ nhất của biểu thức(Câu 12)
2.2.Đơn thức
Nhận biết
Nhận biết được đơn thức( Câu 6)
Vận dụng
Thu gọn đợn thức, tìm bậc, hệ số của đơn thức (Câu 10 a,b)
3
3 Quan
hệ giữa
các yếu tố
trong tam
giác Tam
giác
vuông
bằng
3.1 Tam giác vuông bằng nhau
Nhận biết
Nhận biết số đo góc ngoài tam giác.( Câu 7)
- Nhận biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông( Câu 8)
- Vận dụng được các hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh được hai tam giác bằng nhau;
(Câu 11 a,b,c)
Trang 3III ĐỀ KIỂM TRA
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
(Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)
Khi cân 20 bạn HS lớp 7A người ta ghi lại khối lượng mỗi bạn như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31
(Dùng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau (từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1 Dấu hiệu ở đây là:
A Khối lượng của 20 học sinh lớp 7A
C Thể tích của học sinh lớp 7A
B Trọng lượng của học sinh lớp 7A
D Cả ba y A,B,C đều là dấu hiệu
Câu 2 Số các giá trị của dấu hiệu là:
A 10 B 6 C 20 D 5.
Câu 3 Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?
Câu 4 (0,25 điểm) Cho tam giác ABCcó A B C Ta có:
A AB AC BC B AB BC AC C AC BC AB D BC AC AB.
Câu 5: Giá trị của biểu thức M = - 3x2y3 tại x = -1, y = 1 là:
Câu 6: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A x+y z2
B 2
x z
C – 5x + 1 D (- 2xy2)
1
3xy2
Câu 7: Tam giác MNP có M 70 ,0 N 500 góc ngoài tại P bằng:
Câu 8: Tam giác DEF là tam giác đều nếu:
A DE = DF và D 600 B DE = EF C DE = DF D.
DE DF EF
B PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 9 (3,0 điểm) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7C được ghi
trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy lập bảng “tần số”
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
c) Rút ra nhận xét
Trang 4d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Câu 10 (1,0 điểm) Cho đơn thức: A 3x 2 3y x y 2 3 z4 4x5 4y z4
a) Thu gọn đơn thức A
b) Xác định phần hệ số, phần biến và tìm bậc của đơn thức A
Câu 11 (3,5 điểm) Cho ABC có AB AC 5cm, BC 6cm Gọi I là trung điểm của BC
Từ I kẻ IMAB M AB và INAC N AC
a) Chứng minh AIB AIC
b) Chứng minh AIBC Tính độ dài đoạn thẳng AI
c) Biết BAC 120 0 Khi đó IMN là tam giác gì? Vì sao?
Câu 12 (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 3 , 2
x
x
Hết
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
9 a - Dấu hiệu X: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của mỗi học sinh 0,5
Trang 5(3 điểm)
lớp 7C
- Bảng “tần số”:
b)
- Số trung bình cộng:
2.2 4.4 5.2 6.10 7.6 8.5 9.2 10.1 X
3
200
6,2
- Mốt của dấu hiệu: M0 6
c) Đưa ra được nhận xét
d) Biểu đồ đoạn thẳng:
0,75
0,5
0,5
0,75
10
(1
điểm)
a (0,5 điểm)
4
5 4 4
4
5 4
3 2 x x y y z 4 z
y
3x y 2x y z x y
x y
0.5
b (0,5 điểm)
Hệ số: - 10
Phần biến:x y z5 4 4
Bậc: 13
0,5
Giá trị (x) 2 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 4 2 10 6 5 2 1 N = 32
Trang 6(3,5
điểm)
a
Xét AIB và AIC có :
AB AC ( ABC cân tại A)
IB IC (gt)
AI: cạnh chung
0,75
b
AIB AIC
(cmt)
AIB AIC
(2 góc tương ứng)
Mà AIB AIC 180 0 (kề bù)
AIB AIC 90
Hay AIBC
0.5
Ta có:
BC
IB IC
2
(vì I là trung điểm của BC) 6
IB IC 3 cm
2
AIB : AIB 90
AB AI IB
(Định lí Py-ta-go)
2
AI AB IB
AI 5 3
AI 16
AI 4cm
0.75
c (0,5 điểm)
AIB AIC
(cmt)
BAI CAI
(2 góc tương ứng)
Xét AIM và AIN có :
AMI ANI 90
BAI CAI (cmt)
AI: cạnh chung
0.5
Trang 7AIM AIN
(cạnh huyền – góc nhọn)
IM IN
(Hai cạnh tương ứng)
IMN
cân tại I (1)
Khi BAC 120 0 tính được MIN 60 0 (2)
12
(0,5
điểm)
5 3
, 2
x
x
x x
E
E đạt GTNN
1 2
x
đạt GTLN
Vì x Z ;1 0 nên
1 2
x đạt GTLN x 2 là số nguyên dương lớn nhất x 2 1 x 3
0,25 0,25
Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa
Duyệt của BGH Duyệt của tổ Chuyên môn Giáo viên ra đề