Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Văn MạnhĐịa chỉ: Công ty TNHH Vận tải Hoàng Long -118 Tô Hiệu - HP Lý do chi: Chi phí vận chuyển sản phẩm gửi bán Công ty M Số tiền: đ Viết bằng chữ: Năm t
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)
NGHỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: DA KTDN - TH 07
Câu 1:
1 Lập Phiếu chi, phiếu xuất kho ở nghiệp vụ 11 0,5
2 Lập phiếu thu, Hóa đơn GTGT ở nghiệp vụ 10 0,5 Câu 2
Trang 2Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Văn Mạnh
Địa chỉ: Công ty TNHH Vận tải Hoàng Long -118 Tô Hiệu - HP
Lý do chi: Chi phí vận chuyển sản phẩm gửi bán Công ty M
Số tiền: đ (Viết bằng chữ): Năm trăm năm mươi ngàn đồng chẵn.
Mẫu số 02-TT
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Trang 30,25 Đ
Công ty: CP Thực Phẩm Hải Châu PHIẾU XUẤT KHO Số :02 Mẫu số : S02-VT
Địa chỉ: ……… Ngày 31 tháng 01 năm N
Số
TT
Tên, nhãn hiệu quy cách hàng hóa
Mã số
Đơn vịtính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
BThành phẩm A
(Ký, họ tên)
Trang 4PHIẾU THU
Ngày 30 tháng 01 năm N
Quyển số: ….01 Số:….01…………
Nợ ………1111… Có……511, 3331
Họ và tên người nộp tiền:……Ông A……… Địa chỉ:…………Công ty X………
Lý do nộp:……….Thanh toán tiền mua hàng………
Số tiền: … 51,336,230……(Viết bằng chữ): Năm mươi một triệu ba trăm ba mươi sáu nghìn hai
Tỷ giá ngoại tệ(vàng, bạc, đá quý):………
Số tiền quy đổi:……… (Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Trang 50,25 Đ
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Hải Châu
Địa chỉ: Số 51 - Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng
4,711,000
51,043,685
Tổng cộng tiền thanh toán:
Chiết khấu thanh toán 1,5%
Cộng tiền hàng:
Thuế suất thuế GTGT: 10% Tiền thuế GTGT:
BSản phẩm A
S
Đơn vịtính
Thành tiền
sáu trăm tám mươi lăm đồng
Số tiền viết bằng chữ: Năm mươi mốt triệu không trăm bốn mươi ba ngàn,
(Ký, họ tên)
3
Trang 6Nhân công trực
Trang 703/01 PNK 01 03/01 Mua nguyên liệu công ty Z về nhập kho x 1 152 39,000,000
03/01 PNK 01 03/01 Mua nguyên liệu Công ty Z - Thuế GTGT x 2 1331 3,900,000
03/01 PNK 01 03/01 Mua nguyên liệu Công ty Z - Thuế GTGT x 3 1121 42,471,00003/01 PNK 01 03/01Mua nguyên liệu Công ty Z - CKTT được
03/01 PC 01 03/01 Chi phí vận chuyển nguyên liệu về NK x 5 152 1,000,000
03/01 PC 01 03/01 Chi phí vận chuyển nguyên liệu về NK x 6 1111 1,000,00003/01 PC 01 03/01 Chi phí vận chuyển nguyên liệu về NK x 7 1331 100,000
03/01 PC 01 03/01 Chi phí vận chuyển nguyên liệu về NK x 8 1111 100,00003/01 PKT 03/01 Kiểm kê thiếu nguyên liệu nhập kho thiếu x 9 1381 1,000,000
03/01 PKT 03/01 Kiểm kê thiếu nguyên liệu nhập kho thiếu x 10 152 1,000,00005/01 HĐ 000535 05/01Mua công cụ dụng cụ dùng ngay cho sản
06/01 PXK 01 06/01 Xuất nguyên vật liệu x 15 621 55,000,000
06/01 PXK 01 06/01 Xuất nguyên vật liệu x 16 152 55,000,00006/01 PXK 01 06/01 Xuất nguyên vật liệu x 17 627 7,500,000
06/01 PXK 01 06/01 Xuất nguyên vật liệu x 18 152 7,500,00010/01 HĐ 004568 10/01 Mua dây chuyền sản xuất của Công ty G x 19 211 200,000,000
10/01 HĐ 004568 10/01 Mua dây chuyền sản xuất của Công ty G x 20 331 200,000,00010/01 HĐ 004568 10/01 Mua dây chuyền sản xuất của Công ty G x 21 1331 20,000,000
10/01 HĐ 004568 10/01 Mua dây chuyền sản xuất của Công ty G x 22 331 20,000,00010/01 PC 02 10/01 Mua dây chuyền sản xuất của Công ty G x 23 211 2,000,000
10/01 PC 02 10/01 Mua dây chuyền sản xuất của Công ty G x 24 1111 2,000,00010/01 PC 02 10/01 Mua dây chuyền sản xuất của Công ty G x 25 1331 200,000
10/01 PC 02 10/01 Mua dây chuyền sản xuất của Công ty G x 26 1111 200,00010/01 PKT 10/01 Kết chuyển nguồn x 27 414 202,000,000
10/01 PKT 10/01 Kết chuyển nguồn x 28 411 202,000,00015/01 PC 03 15/01 Thuê ngoài máy phát điện dùng ngay x 29 627 2,000,000
15/01 PC 03 15/01 Thuê ngoài máy phát điện dùng ngay x 30 142 4,400,000
15/01 PC 03 15/01 Thuê ngoài máy phát điện dùng ngay x 31 1331 200,000
15/01 PC 03 15/01 Thuê ngoài máy phát điện dùng ngay x 32 1111 6,600,00016/01 PKT 16/01 Trích khấu hao TSCĐ x 33 627 12,000,000
16/01 PKT 16/01 Trích khấu hao TSCĐ x 34 214 12,000,00020/06 PKT 20/01 Tính lương x 35 622 18,000,000
Số phát sinhChứng từ
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 23/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Diễn giải
Đã ghi sổ cáiNgày
ghi sổ
STT dòng
Trang 831/01 PXK 03 31/01 Xuất kho thành phẩm gửi bán x 63 157 47,380,000
31/01 PC 04 31/01 Chi phí vận chuyển thành phẩm gửi bán x 65 641 500,000
31/01 PC 04 31/01 Chi phí vận chuyển thành phẩm gửi bán x 66 1331 50,000
31/01 PC 04 31/01 Chi phí vận chuyển thành phẩm gửi bán x 67 1111 550,000
31/01 PKT 31/01 Kết chuyển chi phí thuế TNDN x 80 911 534,308
Trang 9Ngày thỏng
21,302,000
- Sổ có ……… …… trang, đá nh số trang từ trang 01 đến trang ………
Ngày 31 thỏng 01 năm N
ngày 23/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Trang 10Tên công ty: Công ty thực phẩm Hải Châu
Địa chỉ:
Số hiệu
Ngày 31 tháng 12 năm N
ngày 23/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 3331
Trang 11Ngày tháng
Ngày 31 tháng 12 năm N
ngày 23/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 152
Ngày ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu tài khoản đối ứng
Số tiền
(Dùng cho hình thức nhật ký chung) Tháng 01 Năm 2010
Nhật ký
Trang 12Ngày tháng
Ngày 31 tháng 12 năm N
ngày 23/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Ngày ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu tài khoản đối ứng
Trang 13Ngày tháng
Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu tài khoản đối ứng
Mẫu …… - DNN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 31 tháng 12 năm N
ngày 23/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Trang 14Ngày tháng
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 331
Số tiền
(Dùng cho hình thức nhật ký chung)
Tháng 01 Năm N
Nhật ký Ngày ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu tài khoản đối ứng
Trang 152 Đ
Đơn vị: Công ty CP Thực phẩm Hải Châu
Địa chỉ:
1111 150,000,000 51,336,230 10,450,000 190,886,230
1112
121
-131 280,000,000 280,000,000 133 26,040,000 4,738,000 21,302,000 138 1,000,000 1,000,000 139
-142 13,400,000 13,400,000 152 120,000,000 40,000,000 63,500,000 96,500,000 154 10,000,000 108,450,000 118,450,000
-153 28,000,000 28,000,000 155 94,760,000 47,380,000 47,380,000 156 62,000,000 62,000,000 157 95,000,000 47,380,000 142,380,000 211 1,375,000,000 202,000,000 1,577,000,000 213
-217
-2141 75,000,000 12,000,000 87,000,000 2143
-2147
-228
-2412
-311
-331( Dư Có) 115,000,000 237,490,000 352,490,000 331 (Dư Nợ) 65,000,000 65,000,000 3331 4,738,000 4,738,000
-3334 534,308 534,308 334 3,187,500 37,500,000 34,312,500 335
-338 11,437,500 11,437,500 341
-411 1,750,000,000 202,000,000 1,952,000,000 413
BẢNG CÂN ĐỐI PHÁT SINH
Tháng 01năm N
Số dư cuối kỳ SHTK
Mẫu số S06-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Trang 16414 250,000,000 202,000,000 48,000,000
621 55,000,000 55,000,000
-622 21,960,000 21,960,000
-627 31,490,000 31,490,000
-511 47,380,000 47,380,000
-515 429,000 429,000
-711
-632 23,690,000 23,690,000
-635 781,770 781,770
-641 7,900,000 7,900,000
-642 13,300,000 13,300,000
-811
-8211 534,308 534,308
-911 47,820,000 47,820,000 -Cộng 2,415,000,000 2,415,000,000 1,044,576,808 1,044,576,808 2,712,377,230 2,712,377,230
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) Ngày 31 tháng 01 năm N
Trang 17Đơn vị báo cáo:Công ty CP thực phẩm Hải Châu
Địa chỉ:
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05
B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200 1,490,000,000 1,300,000,000
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
Trang 18- Nguyên giá 222 1,577,000,000 1,375,000,000
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (87,000,000) (75,000,000)
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 534,308
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 11,437,500
Trang 1910 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 151,602,922 150,000,000
2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Trang 20Tên công ty : Công ty Thực phẩm Hải Châu Mẫu …… - DNN
ngày 23/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 152
(Dùng cho hình thức nhật ký chung) Tháng 01 Năm 2010
Diễn giải
Trang
số
STT dòng
Số hiệu tài khoản đối ứng
Trang 21Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc