Ngày soạn 25/09/2021 TIẾT 1+ 2+ 3 CHỦ ĐỀ 1 TẬP HỢP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nhận biết một tập hợp và các phần tử của nó, tập các số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên khác 0 là 2 Năng lực Sử dụng đượ[.]
Trang 1Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm zalo ra nháp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Hoạt động 1: Mở đầu (Làm phần trắc nghiệm)
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức Bài 1: “Tập hợp” để giải toán thành thạo b) Nội dung: Phiếu 01
c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV Hoạt động của Hs
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong
phiếu 01
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm (4 em =1 nhóm)
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc
- Nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các nhóm
Bước 4: Kết luận, Nhận định - Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần
Trang 2Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải bài
-Đáp án phiếu 01
đáp án vào vở học thêm chiều
2 Hoạt động 2: Luyện tập (Làm phần tự luận)
a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của bài 1: “Tập hợp” để giải bài
tập liên quan từ cơ bản đến nâng cao
b) Nội dung: Phiếu 01
c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong
phiếu 01
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm (4 em =1 nhóm)
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc
- Nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các nhóm
Bước 4: Kết luận, Nhận định
- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải bài
- Đáp án phiếu 01
- Hs: Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào vở học thêm chiều
3 Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của Bài 1: “Tập hợp” để tự giải
các dạng bài tập liên quan từ cơ bản đến nâng cao
b) Nội dung: những bài tập còn lại của phiếu 01 và phiếu 02
c) Sản phẩm: Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu (đăng trên nhóm Zalo) d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Gv đăng phiếu: Bài tập tự học lên nhóm
Zalo của lớp
- Thời gian: Làm trong ngày giao
Cập nhật nhóm học, chép đề vào vở
Tự học
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Gv: Theo dõi, đôn đốc từ xa
Hs: hoạt động cá nhân và giải ra nháp
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận
- Gv: Giúp đỡ Hs từ xa qua hình thức
Hs: Nộp sản phẩm (chụp ảnh hoặcquay video vở tự học )
Trang 3- Gv: Yêu cầu HS nộp bài (qua học trực
tiếp hoặc online)
Bước 4: Kết luận, Nhận định
- Gv: Sau khi HS nộp bài
GV sẽ gửi đáp án phiếu cho HS tự rà soát
và chấm trên nháp…rút kinh nghiệm
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
án vào vở học tự học trong ngày giao
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:
Hs tự đánh giá và
rút kinh nghiệm
Gv đánh giá Hs trong tự họcqua kiểm tra sản phẩm tự học
PHHS đánh giá con trong
Trang 4Câu 7 Cho tập hợp Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của nó là
b) Vi t t p h p các ch cái trong t “THÂN THI N” ế ậ ợ ữ ừ Ệ
c) Vi t t p h p các s t nhiên có hai ch s trong đó ch s hàng ch c l n h n ch s hàng ế ậ ợ ố ự ữ ố ữ ố ụ ớ ơ ữ ố
đ n v là 2 ơ ị
d) Cho t p h p ậ ợ Vi t t p h p các s có ba ch s khác nhau l y t t p ế ậ ợ ố ữ ố ấ ừ ậ
Trang 5b) là t p h p các s l không v t quá 46 ậ ợ ố ẻ ượ
Bài 5: Cho các t p h p ậ ợ Hãy xác đ nh xem: ị
a) A và B có ph i là t p con c a t p ả ậ ủ ậ không?
b) A có ph i là t p con c a B không? ả ậ ủ
c) Minh h a 3 t p h p b ng s đ Ven ọ ậ ợ ằ ơ ồ
Bài 6: Cho các t p h pậ ợ Hãy đi n m t kí hi u thích h p vào ô tr ng ề ộ ệ ợ ố
Trang 6hợp bằng cách liệt kê các phần tử của nó là
Trang 7Câu 8 Điểm thi khảo sát môn toán của các bạn tổ 1 và tổ 2 lớp 6A được cho bởi
a) Vi t t p h p các s t nhiên l n h n 5 và không v t quá 8 ế ậ ợ ố ự ớ ơ ượ
b) Vi t t p h p các ch cái trong t “K T N I TRI TH C” ế ậ ợ ữ ừ Ế Ố Ứ
c) Vi t t p h p các s t nhiên có hai ch s trong đó ch s hàng ch c l n h n ch s hàng ế ậ ợ ố ự ữ ố ữ ố ụ ớ ơ ữ ố
đ n v là 3 ơ ị
d) Cho t p h p ậ ợ Vi t t p h p các s có ba ch s khác nhau l y t t p H ế ậ ợ ố ữ ố ấ ừ ậ e) Nhìn các hình v d i đây, vi t các t p h p ẽ ướ ế ậ ợ
Trang 8Bài 2: Vi t t p h p E các s t nhiên ch n nh h n 20 và l n h n 11, sau đó đi n kí hi u thíchế ậ ơ ố ự ẵ ỏ ơ ớ ơ ề ệ
c) là t p h p các s ch n không v t quá 80 ậ ợ ố ẵ ượ
Bài 5: Cho các t p h p ậ ợ Hãy xác đ nh xem: ị
Trang 9Bài 8: Cô giáo ch nhi m l p 6A t ch c ngo i khóa cho 50 HS trong đó có 25 HS tham gia tủ ệ ớ ổ ứ ạ ổ Toán; 30 HS tham gia t Văn và có 7 HS không tham gia t Toán và t gi i Văn H i có bao ổ ổ ổ ỏ ỏ nhiêu HS v a tham gia t Toán v a tham gia t Văn ừ ổ ừ ổ
*=======*
PHẦN HƯỚNG DẪN PHIẾU ĐỀ SỐ 01
Trang 12S HS v a tham gia t Toán v a tham gia t Văn là ố ừ ổ ừ ổ
Để tải bộ giáo án đầy đủ xin liên hệ Thầy Quân SĐT 0368978889
Trang 14Ngày soạn: 1/10/2021
TIẾT 4 +5 +6 CHỦ ĐỀ 2 CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN
NgàygiảngLớp:
Sĩ
số
- Đọc và viết được số tự nhiên
- Biểu diễn được số tự nhiên cho trước thành tổng giá trị các chữ số của nó
- Đọc và viết được các số La Mã không quá 30
3 Phẩm chất:
Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá vàsáng tạo cho HS
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 Gv: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, phấn màu
2 Hs: Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Hoạt động 1: Mở đầu (Làm phần trắc nghiệm)
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức ghi số tự nhiên và số La Mã để giải các
bài toán trắc nghiệm và tự luận
b) Nội dung: Phiếu bài tập số 1; số 2
c) Sản phẩm: HS hoàn thành câu 1 đến câu 5 phần trắc nghiệm phiếu bài tập số 1;
HS hoàn thành câu 1 đến câu 4 phần trắc nghiệm phiếu bài tập số 2
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 15Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Gv giao Hs làm các bài tập trong phiếu 01
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân
Hs:
- Lắng nghe Gv giao việc
- Nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ HS (nếu
Bước 4: Kết luận, Nhận định
- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải bài
- Đáp án phiếu 01
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp án vào vở
Làm tương tự như vậy với phiếu bài tập số 2
2 Hoạt động 2: Luyện tập (Làm phần tự luận)
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức ghi số tự nhiên và số La Mã để giải bài
tập liên quan từ cơ bản đến nâng cao
b) Nội dung: Phiếu bài tập 01; số 2
c) Sản phẩm: Bài giải phần tự luận của phiếu số 1 và số 2
d) Tổ chức thực hiện:
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập tự luận bài
1, bài 2 trong phiếu 01
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm (4 em =1 nhóm)
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc
- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải bài
- Đáp án phiếu 02
- Hs: Ghi chép nhanh,đẹp phầnđáp án vào vở học thêm chiều
Làm tương tự như vậy với phiếu bài tập số 2
3 Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức ghi số tự nhiên và số La Mã để tự giải
bài tập liên quan từ cơ bản đến nâng cao
b) Nội dung: Hoàn thành bài tập còn lại trong phiếu bài tập số 1 và 2
c) Sản phẩm: Hs tự giải đáp những bài tập được giao
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 16Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Gv đăng phiếu 3: Bài tập tự học lên
- Thời gian: Làm trong ngày giao
- Gv: Yêu cầu HS nộp bài (qua hình
thức trực tiếp hoặc online)
Hs: Nộp sản phẩm (chụp ảnh vở tựhọc)
- Gv: Sau khi HS nộp bài
GV sẽ gửi đáp án phiếu 03 cho HS tự rà
soát và chấm trên nháp…rút kinh
nghiệm
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
án vào vở học tự học trong ngày giao
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:
Hs tự đánh giá và
rút kinh nghiệm
Gv đánh giá Hs trong tự họcqua kiểm tra sản phẩm tự học
PHHs đánh giá con trong
tự học phiếu giao từ xa
V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập)
PHIẾU ĐỀ SỐ 01
Phần 1: Trắc nghiệm Khoanh vào phương án đúng
Câu 1 Chữ số trong số có giá trị bằng
Trang 17Câu 4 Số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số khác nhau lần
Trang 18Câu 8 Cho các chữ số ; ; ; Số tự nhiên lớn nhất có chữ số khác nhau
Trang 19Phần II: Tự luận
Bài 1: Cho các số (viết trong hệ thập phân)
a) Đọc mỗi số đã cho;
b) Chữ số 5 trong mỗi số đã cho có giá trị là bao nhiêu?
c) Viết mỗi số thành tổng giá trị các chữ số của số đó: 254; 75 306
Bài 2:
a) Viết tập hợp các chữ số của số 2021
b) Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau
c) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4chữ số khác nhau
d) Viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số 0; 3; 8.
Bài 3: Trong một cửa hàng đồ chơi, người ta đóng gói các quả bóng nhựa theo quy
cách như sau: mỗi gói có 10 quả bóng nhựa; mỗi hộp có 10 gói; mỗi thùng có 10hộp Một người mua 7 thùng, 5 hộp và 9 gói bóng nhựa Hỏi người đó đã mua tất
cả bao nhiêu quả bóng nhựa?
Bài 4: Viết liên tiếp các số tự nhiên thành dãy: 1234567891011121314
a) Chữ số hàng đơn vị của số 63 đứng ở hàng thứ mấy? (Kể từ trái qua phải mỗichữ số đứng 1 hàng)
b) Chữ số hàng thứ 430 là chữ số gì? Chữ số đó của số tự nhiên nào?
PHIẾU ĐỀ SỐ 02
Phần 1: Trắc nghiệm Khoanh vào phương án đúng
Câu 1 Số La mã tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?
Câu 2 Đọc các số La Mã ; ; ; lần lượt là
A ; ; ; B ; ; ;
C ; ; ; D ; ; ;
Trang 20Câu 3 Viết các số sau bằng số La Mã: ; là
Câu 4 Số được ghi bởi chữ số La Mã là
Phần II: Tự luận
Bài 1 Đọc các số La Mã sau: VII; XVI; XIV; XXII.
Bài 2 Viết các số sau bằng số La Mã: 3; 18; 30; 16.
Bài 3 Thực hiện phép tính (Kết quả ghi dưới dạng số La Mã)
a) III II; b) XIII IV; c) VI XIV; d) XX VIII
Bài 4 Mỗi đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
Trang 21Bài 5 Với 3 que diêm em có thể xếp được những số La Mã nào?
Vậy lập được số có ba chữ số khác nhau
Câu 4 Số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số khác nhau lần
lượt là
Trang 22Ta cần viết các số tự nhiên chẵn nên các số đó sẽ có số tận cùng là và
Số cần viết là số gồm ba chữ số nên chữ số đầu tiên có thể là hoặc
Trang 23+) Chữ số hàng trăm là số nhỏ nhất trong ba số còn lại nên là
+) Hàng chục là chữ số nhỏ nhất trong số còn lại nên là
Trang 24b) Chữ số 5 trong mỗi số đã cho có giá trị là bao nhiêu?
c) Viết mỗi số thành tổng giá trị các chữ số của số đó: 254; 75 306
Lời giải
trị củ a ch ữ số 5
Trang 256 Sáu nghìn bốn trăm
mươi sáu triệubốn trăm bốnmươi ba nghìnbảy trăm haimươi mốt
5 000 00
0 000c)
b) Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau
c) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4chữ số khác nhau
d) Viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số 0; 3; 8.
Lời giải
Mỗi hộp có số quả bóng nhựa là: 10 10 100 (quả)
Mỗi thùng có số quả bóng nhựa là: 10 100 1000 (quả)
Người đó đã mua tất cả số quả bóng nhựa là:
7 1000 5 100 9 10 7590(quả)
Đáp số: 7 590 quả bóng nhựa
Bài 4: Viết liên tiếp các số tự nhiên thành dãy:
1234567891011121314
Trang 26a) Chữ số hàng đơn vị của số 63 đứng ở hàng thứ mấy? (Kể từ trái qua phải mỗi chữ số đứng 1 hàng)
b) Chữ số hàng thứ 430 là chữ số gì? Chữ số đó của số tự nhiên nào?
Lời giải
a) Từ số 1 đến số 9 có 9 chữ số
Từ 10 đến 63 có 63 10 :1 1 54 số có hai chữ số nên có 54 2 108 chữ số Vậy chữ số 3 của số 63 đứng ở hàng số: 9 108 117
Câu 1 Số La mã tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?
Trang 27Câu 3 Viết các số sau bằng số La Mã: ; là
VII :7; XVI :16; XIV :14; XXII : 22.
Bài 2 Viết các số sau bằng số La Mã: 3; 18; 30; 16.
Hướng dẫn
3: III; 18: XIII; 30 : XXX; 16 : XVI.
Bài 3 Thực hiện phép tính (Kết quả ghi dưới dạng số La Mã)
a) III II; b) XIII IV; c) VI XIV; d) XX VIII
Hướng dẫn
a) III II V; b) XIII IV IV; c) VI XIV XX; d)VI XIV XX
Bài 4: Mỗi đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?