1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương giữa học kỳ 2 Toán 6 2021-2022 Full trắc nghiệm

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương giữa học kỳ 2 Toán 6 2021-2022 Full trắc nghiệm
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề cương giữa kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 651,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word ĒỆ cương giữa hồc kỳ 2 Toán 6 2021 2022 trắc nghiá»⁄m docx AIOMT Premium – Tool cho giáo viên Toán Blog chia sẻ file Word miễn phí https //aiomtpremium com ĐỀ CƯƠNG GIỮA H[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6 2021 – 2022 Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây là sai:

A ( 11) 2  ( 96) 15 0     7 142 B 142   7 0 15  ( 96) ( 11)  2

C 142 ( 11)2   ( 96) 15 0    7 D 15 0     7 ( 96) ( 11)  2 142 Câu 2: Giá trị của biểu thức M    2 3 3.( 4) 5.( 1)   là

Câu 3: Giá trị của biểu thức 45 : ( 3) 264 : 4  2 là

Câu 4: Biết rằng (x1)236 Với x, ta tìm được các giá trị của x là:

A 7; 8 B 7; 5 C   7; 8 D 7;5

Câu 5:   x 5 17 Vậy giá trị của x là:

Câu 6:    18 x 19 Vậy giá trị của x là:

Câu 7:  2x 15 25 Vậy giá trị của x là:

Câu 8:  37 x: 5 42 Vậy giá trị của x là:

Câu 9: 42 :x18 24 Vậy giá trị của x là:

Câu 10: Tìm số nguyên x sao cho 7 : (x3) Vậy các giá trị của x là:

A 10; 4;8;6 B 10; 4; 8; 6   C 10; 4 D 4; 2;10; 4

Câu 11: Biểu thức M     (a b) (c d sau khi bỏ dấu ngoặc là:)

A M    a b c d B M     a b c d

C M     a b c d D M     a b c d

Câu 12: Cho đẳng thức 3x16 44 x Cách thực hiện nào sau đây là đúng quy tắc chuyển vế?

A 3x x 44 16 B 3x x 44 16

C 3x x 44 16 D 3x x 44 16

Câu 13: Sau trận bóng đá của hai nước Việt Nam và Thái Lan, tivi phát sóng một đoạn video một phóng

viên phỏng vấn một cổ động viên về sự yêu thích với đội tuyển nước nhà Vậy dữ liệu thu được thuộc loại nào sau đây:

Trang 2

Câu 14: Điều tra số con trong mỗi gia đình của một khu phố Vậy dữ liệu thu được thuộc loại nào sau

đây:

A Số B Hình ảnh C Âm thanh D Cảm xúc

Câu 15: Dữ liệu thu được từ vệ tinh là:

A Hình ảnh B Âm thanh C Số D Cảm xúc

Câu 16: Biểu đồ dưới đây nói về số ngày mưa trong 3 tháng của năm 2004 ở một huyện miền núi:

Tổng số ngày mưa trong cả 3 tháng là

A 92 ngày B 36 ngày C 12 ngày D Đáp án khác

là:

Câu 17: Biểu đồ sau biểu diễn sản lượng lương thực giai đoạn 1995 - 2005 của một Tỉnh:

Tổng sản lượng lương thực năm 2001, 2002, 2005 nhiều hơn tổng sản lượng 4 năm còn lại là:

A 26, 8 B 26, 8 tấn C 26, 8 (triệu tấn) D 26, 8 (nghìn tấn) Câu 18: Biểu đồ sau biểu diễn số học sinh giỏi học kỳ I và học kỳ II của 4 tổ của lớp 6 4A

Trang 3

Tổng số học sinh giỏi của cả lớp trong học kỳ II nhiều hơn tổng số học sinh giỏi của cả lớp trong học kỳ I là:

Câu 19: Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng vật nuôi của các bạn tổ 3:

Đối tượng thống kê là:

A Các loài vật nuôi B Chó, Mèo, Chim, Cá, Thỏ

C Số lượng chó, mèo, chim, cá, thỏ D Đáp án khác

Câu 20: Thu thập dữ liệu về dân số của các quốc gia Việt Nam, Malaysia, Nhật Bản, Hàn Quốc, Australia,

Hoa Kỳ, Nga năm 2019, Bạn Minh được dãy số liệu trong bảng sau:

Stt Tên quốc gia Dân số

1 Việt Nam 96462000 người

2 Malaysia 31950000 người

3 Nhật Bản 126265000 người

4 Hàn Quốc 51709000 người

5 Australia 25364000 người

6 Hoa Kỳ 328240000 người

(Nguồn http://databank.worldbank.org)

Tiêu chí thông kế của bạn Minh là:

A Các nước: Việt Nam, Malaysia, Nhật Bản, Hàn Quốc, Australia, Hoa Kỳ, Nga

Trang 4

C Dân số các nước Việt Nam, Malaysia, Nhật Bản, Hàn Quốc, Australia, Hoa Kỳ, Nga năm

2019

D Đáp án khác

Câu 21: Lấy ra 1 quả bóng từ hộp có 10 quả bóng được đánh số từ 1 đến 10 Hãy liệt kê tất cả các kết quả

có thể xảy ra đối với số trên quả bóng Cách viết nào sau đây là đúng?

A X {0;2; 4;6;8} B X {1;3;5;7;9}

C X {0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9} D X {1; 2;3; 4;5;6;7;8;9;10}

Câu 22: Trong một hộp có 5 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 5 Đến lượt mình mỗi bạn trong tổ rút một

chiếc thẻ, xem số rồi trả lại vào hộp Các kết quả khác nhau có thể xảy ra sau mỗi lần bốc và xem

số trên thẻ là:

Câu 23: Sau 20 lần tung một đồng xu, bạn Nam nhận được kết quả 11 lần mặt S Vậy xác suất thực

nghiệm xuất hiện mặt N là:

A 11

9

20

20

9 Câu 24: Sau 40 lần gieo một con xúc xắc, bạn Hà thu được kết quả 4 lần mặt một chấm, 5 lần mặt hai

chấm, 3 lần mặt ba chấm, 7 lần mặt bốn chấm, 12 lần mặt năm chấm Vậy xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sáu chấm là:

A 9

11

1

3

10 Câu 25: Sau 45 lần tung một đồng xu thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là 2

9 Vậy số lần xuất hiện mặt N là:

Câu 26: Trong 28 ngày của tháng 2 năm 2022 có 12 ngày thời tiết rất lạnh dưới 10C Vậy xác suất về

số ngày nhiệt độ từ 10C trở lên là:

A 4

3

7

7

3 Câu 27: 45 học sinh của một lớp 6 thi khảo sát giữa học kì II môn Toán và đạt kết quả 36 điểm giỏi, 5

điểm khá và còn lại là điểm trung bình Vậy khẳng định nào sau đây là sai?

A Xác suất xuất hiện điểm giỏi là 4

5

B Xác suất xuất hiện điểm trung bình là 4

45

C Xác suất xuất hiện điểm khá là 1

10

Trang 5

Câu 28: Khảo sát 250 học sinh về việc thích học online hay offline được kết quả 4

5 thích học offline Vậy

số học sinh thích học online là:

A 200

B 50

C 150

D 100

Câu 29: Cách viết nào sau đây là phân số:

A 1, 2

8 9

C 0

9 D Cả hai đáp án B và C

Câu 30: Điều kiện của x để

5

x là phân số là:

A x 5 B x( 5) C x0 D x

Câu 31: Điều kiện của x để 3

7

x

x là phân số là:

A x và x7 B x

C x  3 x 7 D x3x7

Câu 32: Cặp phân số nào sau đây bằng nhau:

A 4

7

 và 8

11

18

 và 6

9

C 9

12

 và 3

4 Câu 33: Cặp phân số nào sau đây không bằng nhau:

A 5

7

 và 5

7

7 9

 và

7

9

C 4

5

 và 12

20

8

 và 21

28

 Câu 34: Biết rằng 3 4 5 4

  

x x Vậy giá trị tìm được của x là:

A 8 B  8 C 12 D  12

Câu 35: Biết rằng 3 8 ( 3)

 

x

x

x Vậy các giá trị tìm được của x là:

A 7; 7 B 7; 1 C 7;1 D   7; 1

Trang 6

Câu 36: Biết rằng 8 14( 0)

20

  

x

x Vậy giá trị của x là:

Câu 37: Biết rằng 3 6 5 6

  

Vậy giá trị của x là:

Câu 38: Phân số 24

30

 rút gọn thành tối giản được kết quả là:

A 12

15

5

6

 D Đáp án khác

Câu 39: Rút gọn 30.51

34.45

 thành tối giản ta được kết quả là:

A 2

2 3

Câu 40: Rút gọn phân số 2.3 4.6 6.9

2.5 4.10 6.15

 

  thành phân số tối giản ta được kết quả là:

A 2

3

4

5

6 Câu 41: Quy đồng mẫu số hai phân số 7

12

 và 5 18

 ta được kết quả là:

A 21; 10

36 36

;

72 72

  C 63 30

;

108 108

  D Cả ba kết quả trên

Câu 42: So sánh hai phân số 7

8

 và 18

35 ta được kết quả là:

A 7 18

8 35

8 35

8 35

  D Đán án khác

Câu 43: So sánh hai phân số 7

15

và 5 9

ta được kết quả là:

A 7 5

15 9

 

B 7 5

15 9

 

C 7 5

15 9

  

Câu 44: So sánh hai phân số 2021

2022

và 2022 2023

ta được kết quả là:

A 2021 2022

2022 2023

  

2022 2023

  

Trang 7

C 2021 2022

2022 2023

Câu 45: Giá trị của biểu thức

3 3 3

5 7 11

6 6 6

5 7 11

 

 

là:

A 1

1 2

3

5 Câu 46: Kết quả của phép tính 17 5 11

24 24 24

là:

A 1

1 24

23 24

Câu 47: Kết quả của phép tính 7 2

9 3

 

 là:

A 14

14 27

6

6

Câu 48: Kết quả của phép tính 7: 2

9 3

 

 là:

A 14

14 27

6

6

Câu 49: Kết quả của phép tính 3 6 3:

4 7 14

  là:

A 19

4

4 7

7 Câu 50: Khi nào giá trị biểu thức 3( , 7)

7

x là số nguyên:

A x và x7 B x

C x  3 x 7 D x3x7

Câu 51: Phân số a 0( ,a b,b0)

A a b  B a 0 C a và b cùng dấu D a và b khác dấu Câu 52: Phân số a 0( ,a b,b0)

A a b  B a0 C a và b cùng dấu D a và b khác dấu Câu 53: Cho hình vẽ sau

Trang 8

Khẳng định nào sau đây là sai:

A Các điểm , ,A D C thuộc đoạn thẳng AC

B Chỉ có điểm D thuộc đoạn thẳng AC

C Các điểm ,B M không thuộc đoạn thẳng AC

D Điểm D nằm giữa A và C

Câu 54: Cho hình vẽ sau Khẳng định nào sau đây là sai:

A Điểm I thuộc các đoạn thẳng AB , IB , IA , IC , ID , CD

B Điểm I là trung điểm của các đoạn thẳng AB CD ,

C Điểm I chỉ thuộc các đoạn thẳng AB CD ,

D Hình bên có 6 đoạn thẳng

Câu 55: Cho hình vẽ sau

Khẳng định nào sau đây sai?

A AM MB  AB B AC CB  AB

C A và B nằm khác phía với M D M là trung điểm của đoạn thẳng AB Câu 56: Cho 15 điểm không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng qua từng cặp

điểm?

Câu 57: Cho n điểm không có ba điểm nào thẳng hàng Biết rằng vẽ được 45 đường thẳng qua từng cặp

điểm Vậy n bằng bao nhiêu?

Trang 9

Câu 58: Hai đường thẳng song song với nhau nếu

A Chúng có hai điểm chung B Chúng có một điểm chung

C Chúng không có điểm chung D Chúng có vô số điểm chung

Câu 59: Cho ba điểm , ,A B C không thẳng hàng Khi đó, hai đường thẳng AB và AC

A Trùng nhau B Song song với nhau

C Cắt nhau tại điểm A D Song song với BC

Câu 60: Cho đoạn thẳng AB Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AM Biết AN1,5cm

Độ dài của đoạn AB là:

A 6cm B 3cm C 12cm D 9cm

Ngày đăng: 17/11/2022, 07:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w