PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRINH 3 điểm A/ Phần đề bài theo chương trinh chuẩn Câu VI.a: 2.0điểm 1.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK
MÔN TOÁN NĂM 2012 - 2013
Thời gian làm bài: 180 phút.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 2,0điểm) Cho hàm số y = x3 (m + 1)x + 5 m + 1)x + 5 )x + 5 x + 5 m2
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2;
2) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại, cực
tiểu và điểm I(m + 1)x + 5 0 ; 4)x + 5 thẳng hàng
Câu II:(2.0điểm) 1)x + 5 , Giải phương trình: ( 3 )
log 1+ x = log x
2, Giải phương trình
2 4 cos 2 sin 2 cos sin
2 sin
Câu III (1.0 điểm) Giải bất phương trình sau x2 8x1)x + 5 5 4x21)x + 5 8x1)x + 5 8 x22x1)x + 5 5
Câu IV(1.0 điểm) Tính tích phân I=
4
2
3 x 1)x + 5 2x 1)x + 5
dx
Câu V(m + 1)x + 5 1)x + 5 0 điểm)x + 5 Cho lăng trụ tam giác ABC.A1)x + 5 B1)x + 5 C1)x + 5 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (m + 1)x + 5 A1)x + 5 B1)x + 5 C1)x + 5 )x + 5 thuộc đường thẳng B1)x + 5 C1)x + 5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1)x + 5 và B1)x + 5 C1)x + 5 theo a
PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRINH ( 3 điểm )
A/ Phần đề bài theo chương trinh chuẩn
Câu VI.a: (2.0điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (m + 1)x + 5 C)x + 5 có phương trình (m + 1)x + 5 x-1)x + 5 )x + 5 2 + (m + 1)x + 5 y+2)x + 5 2 = 9
và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (m + 1)x + 5 C)x + 5 (m + 1)x + 5 B, C là hai tiếp điểm)x + 5 sao cho tam giác ABC vuông
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(m + 1)x + 5 1)x + 5 0; 2; -1)x + 5 )x + 5 và đường thẳng d có phương trình
t
z
t
y
t
x
3
1)x + 5
2
1)x + 5
Lập phương trình mp (m + 1)x + 5 P)x + 5 đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (m + 1)x + 5 P)x + 5 là lớn nhất
Câu VII.a: (1.0điểm)
Cho đẳng thức:Cn 12n 1+ Cn 22n 1+ Cn 32n 1+ C2n 12n 1- C2n2n 1 28 1
Tìm hệ số của số hạng chứa x1)x + 5 0 trong khai triển ( 3 4)n
1 x- +x - x
B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: (2 0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (m + 1)x + 5 C)x + 5 có phương trình (m + 1)x + 5 x-1)x + 5 )x + 5 2 + (m + 1)x + 5 y+2)x + 5 2 = 9
và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (m + 1)x + 5 C)x + 5 (m + 1)x + 5 B, C là hai tiếp điểm)x + 5 sao cho tam giác ABC vuông
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(m + 1)x + 5 1)x + 5 0; 2; -1)x + 5 )x + 5 và đường thẳng d có phương trình
t
z
t
y
t
x
3
1)x + 5
2
1)x + 5
Lập phương trình mp(m + 1)x + 5 P)x + 5 đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (m + 1)x + 5 P)x + 5 là lớn nhất
Câu VII.b: (1.0 điểm) Giải bất phương trình:
3 2
4 )x + 5
3 2 (m + 1)x + 5 )x + 5
3 2
(m + 1)x + 5 2 2 1)x + 5 2 2 1)x + 5
Trang 2
HƯỚNG DẪN Câu 1 : 1, Cho hàm số y = x3 (m + 1)x + 5 m + 1)x + 5 )x + 5 x + 5 m2 Khảo sát hàm số khi m = 2; Hàm số trở thành: y = x3 3x + 1)x + 5 1)x + 5 * TXĐ: D = R 2* Sự biến thiên của hàm số: * Giới hạn tại vô cực: lim x f x : f x xlim
* Bảng biến thiên: Có y’ = 3x2 3 , ' 0y x1)x + 5 x -∞ -1)x + 5 1)x + 5 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 3 +∞
-∞ - 1)x + 5
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1)x + 5 và 1)x + 5 ;, Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 1)x + 5 ;1)x + 5 Hàm số đạt đạt cực đại tại x1)x + 5 ;y CD3, cực tiểu tại x1)x + 5 ;y CT 1)x + 5 , 3* Đồ thị: * Điểm uốn: '' 6y x, các điểm uốn là: U0;1)x + 5 * Giao điểm với trục Oy tại : U0;1)x + 5 * Đồ thị:
cực tiểu và điểm I(m + 1)x + 5 0 ; 4)x + 5 thẳng hàng Có y’ = 3x2 (m + 1)x + 5 m + 1)x + 5 )x + 5 Hàm số có CĐ, CT y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt: 3(m + 1)x + 5 m + 1)x + 5 )x + 5 > 0 m > 1)x + 5 (m + 1)x + 5 *)x + 5
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số là
2 2
(m + 1)x + 5 1)x + 5 )x + 5 5
3
y m x m Các điểm cực đại, cực tiểu và điểm I(m + 1)x + 5 0 ; 4)x + 5 thẳng hàng
5 m2 4 m Vậy m=1)x + 5 1)x + 5
log 1+ x =log x. Điều kiện: x > 0 Đặt t
7
t = log x Û x = 7
t
pt log 1 7 t 1 7 2 1 7 8 1
8 8
æ ö÷
ç ÷
Û çç + ÷÷= Û + = Û + = Û + =
Chứng minh pt (m + 1)x + 5 *)x + 5 có nghiệm duy nhất t = 3
Vậy phương trình có nghiệm x = 343
2 4 cos 2 sin 2 cos sin
2 sin
)x + 5 1)x + 5 (m + 1)x + 5 2
4 cos 2 sin 2 cos sin
2
sin
x
x x
2 cos 1 x sin 2
x cos x sin 2
x
sin
1
2
-2 -1)x + 5 1)x + 5 2 x 1)x + 5
3
-1)x + 5 -2
y
O
Trang 31 0
2
x cos 2
x sin 2 2
x cos 2
x sin x sin 0 1 x sin 2
x cos 2
x sin
x
2
x sin 2 2
x sin 2 1 2
x sin
x
sin 0,sin 1)x + 5 , 2sin2 2sin 1)x + 5 0
4
2 2
x k x
TXĐ x5,x5,x3
TH1)x + 5 x = 3 là nghiệm của (m + 1)x + 5 1)x + 5 )x + 5
TH2 x 5 thì (m + 1)x + 5 1)x + 5 )x + 5 5 5 4 6 1)x + 5 7
3
Vậy BPT (m + 1)x + 5 1)x + 5 )x + 5 có nghiệm 5 1)x + 5 7
3
x
TH3 x 5 thì (m + 1)x + 5 1)x + 5 )x + 5 5 5 6 4 1)x + 5 7
3
Vậy BPT (m + 1)x + 5 1)x + 5 )x + 5 có nghiệm x 5
Kl : Tập nghiệm của bất pt là (m + 1)x + 5 ; 5)x + 5 3 (m + 1)x + 5 5;1)x + 5 7)x + 5
3
S
4
2
3 x 1)x + 5 2x 1)x + 5
dx
+I=
4
2
3 x 1)x + 5 2x 1)x + 5
dx
Đặt t= 2 x 1)x + 5 2 2 1)x + 5
x
t tdt=dx +Đổi cận : x=
2
3
t = 2 x=4 t = 3
+Khi đó I=
3
2
2 1)x + 5 2
1)x + 5
t t
tdt
=
3
2
2 )x + 5 1)x + 5 (m + 1)x + 5
2
t
tdt
t
t
3
2
2 )x + 5 1)x + 5 (m + 1)x + 5
1)x + 5 1)x + 5
3
2
2 3
2(m + 1)x + 5 1)x + 5 )x + 5 2 (m + 1)x + 5 1)x + 5 )x + 5
1)x + 5 2
t
dt dt
t
2
3
2 1)x + 5
2 1)x + 5
ln
2
t
t =2ln2+1)x + 5 +Vậy I= 2ln2+1)x + 5
phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (m + 1)x + 5 A1)x + 5 B1)x + 5 C1)x + 5 )x + 5 thuộc đường thẳng B1)x + 5 C1)x + 5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1)x + 5 và B1)x + 5 C1)x + 5 theo a
Do AH (m + 1)x + 5 A1)x + 5 B1)x + 5 C1)x + 5 )x + 5 nên góc AA H là góc giữa AA1)x + 5 1)x + 5 và (m + 1)x + 5 A1)x + 5 B1)x + 5 C1)x + 5 )x + 5 , theo giả thiết thì góc AA H1)x + 5
bằng 300 Xét tam giác vuông AHA1)x + 5 có AA1)x + 5 = a, góc AA H =301)x + 5 0
2
3 1)x + 5
a H
A
Do tam giác A1)x + 5 B1)x + 5 C1)x + 5 là tam giác đều cạnh a, H thuộc B1)x + 5 C1)x + 5 và
2
3 1)x + 5
a H
A nên A1)x + 5 H vuông góc với B1)x + 5 C1)x + 5 Mặt khác AH B1)x + 5 C1)x + 5 nên B1)x + 5 C1)x + 5 (m + 1)x + 5 AA1)x + 5 H)x + 5
Kẻ đường cao HK của tam giác AA1)x + 5 H thì HK chính là khoảng cách giữa AA1)x + 5 và B1)x + 5 C1)x + 5
A1)x + 5 1)x + 5 1)x + 5 1)x + 5 1)x + 5 1)x + 5 1)x + 5 1)x + 5 1)x + 5 1)x + 5
C
C1)x + 5
B1)x + 5 K
H
Trang 4Ta có AA1)x + 5 HK = A1)x + 5 H.AH
4
3
1)x + 5
AA
AH H A
Câu 6a:
1)x + 5 , Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (m + 1)x + 5 C)x + 5 có phương trình (m + 1)x + 5 x-1)x + 5 )x + 5 2 + (m + 1)x + 5 y+2)x + 5 2 = 9
và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (m + 1)x + 5 C)x + 5 (m + 1)x + 5 B, C là hai tiếp điểm)x + 5 sao cho tam giác ABC vuông Từ pt ct của đường tròn ta có tâm I(m + 1)x + 5 1)x + 5 ;-2)x + 5 , R = 3, từ A kẻ được 2 tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn và AB AC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3 IA3 2
1)x + 5 3 2 1)x + 5 6 5
7 2
m m
m
m
phương trình
t z
t y
t x
3 1)x + 5
2 1)x + 5 Lập phương trình mặt phẳng (m + 1)x + 5 P)x + 5 đi qua A, song song với d và khoảng
cách từ d tới (m + 1)x + 5 P)x + 5 là lớn nhất Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (m + 1)x + 5 P)x + 5 đi qua A và (m + 1)x + 5 P)x + 5 //d, khi
đó khoảng cách giữa d và (m + 1)x + 5 P)x + 5 là khoảng cách từ H đến (m + 1)x + 5 P)x + 5
Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (m + 1)x + 5 P)x + 5 , ta có AH HI=> HI lớn nhất khi A I
Vậy (m + 1)x + 5 P)x + 5 cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.
)x + 5 3 1)x + 5
;
; 2 1)x + 5
(m + 1)x + 5 t t t
H
d
H vì H là hình chiếu của A trên d nên AH d AH.u0(m + 1)x + 5 u(m + 1)x + 5 2;1)x + 5 ;3)x + 5 là véc tơ chỉ phương của d)x + 5 H(m + 1)x + 5 3;1)x + 5 ;4)x + 5 AH(m + 1)x + 5 7;1)x + 5 ;5)x + 5 Vậy (m + 1)x + 5 P)x + 5 : 7(m + 1)x + 5 x – 1)x + 5 0)x + 5 + (m + 1)x + 5 y – 2)x + 5 – 5(m + 1)x + 5 z + 1)x + 5 )x + 5 = 0
7x + y -5z -77 = 0
Câu 7a:Cho đẳng thức: Cn 12n 1+ Cn 22n 1+ Cn 32n 1+ C2n 12n 1- C2n2n 1 28 1
Tìm hệ số của số hạng chứa x1)x + 5 0 trong khai triển ( 3 4)n
1 x- +x - x
S C + C + C + C - C
(1 1) + C C C C - C C + C + C C +
2 + C C + C C - C + C + C + C + C - C
2 + 2 2S 2 1 S 2 2 n 4
Þ = + Þ = + Þ = Þ = .
C C x C x C x C x C C x C x C x C x
Ta có hệ số của x1)x + 5 0 là: 1 3 4 2
C C C C 10
- + = - Câu 6b: 1, Giống chương trình chuẩn
Câu 7b: Giải bất phương trình:
3 2
4 )x + 5
3 2 (m + 1)x + 5 )x + 5
3 2
(m + 1)x + 5 2 2 1)x + 5 2 2 1)x + 5
Bpt 2 3x22x 2 3x22x 4 Đặt t 2 3x22x(m + 1)x + 5 t 0)x + 5 , ta được: 1)x + 5 4
t t
0
1)x + 5
4
t 2 3t 2 3 (m + 1)x + 5 tm)x + 5
Khi đó: 2 3 2 3 x22x 2 3 1)x + 5 2 2 1)x + 5
2 2 1)x + 5 0 1)x + 5 2 1)x + 5 2
x
KL: