1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI 28 VNEN - Bài giảng khác - Phạm Thị Gấm - Thư viện Bài giảng điện tử

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 28: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông Thư viện Bài giảng điện tử
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm 1km2 = m2 1 000 000 1hm2 = ha = m2 10 000 1 1km2 = ha 100 1m2 = cm2 10 000 1cm2 = m2 = m2 0,0001 1ha = km2 = km2 0,01 1 10 000 1 100 Thứ ngày tháng 11 năm 202[.]

Trang 1

Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:

1km 2 = m 1 000 000 2 1hm 2 = ha = m 1 10 000 2

1km 2 = ha 100 1m 2 = cm 10 000 2

1cm 2 = m 2 = m 0,0001 2

1ha = km 2 = km 0,01 2 1

10 000 1

100

Trang 2

Thứ … ngày … tháng 11 năm 2021

Toá n

Bài 28: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Trang 3

Đọc nối tiếp các đơn vị đo diện tích :

Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề?

Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị

bé liền sau nó và bằng 0,01 đơn vị lớn hơn liền trước nó.

km2 hm2

Hoạt động cơ bản

Trang 4

1hm = km 0,1

1km = … hm

1hm = … dam

10

10 1dam = hm0,1

1m = … cm 100 1cm = ……… m0,01

Ví dụ:

Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền sau nó và bằng 0,1 đơn vị lớn hơn liền trước nó.

Trang 5

Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị

bé liền sau nó và bằng 0,01 đơn vị lớn hơn liền trước nó.

1 cm 2 = mm 2

Ví dụ:

100

1 km 2 = hm100 2

1 mm 2 = cm0,01 2

1 hm 2 = km0,01 2

Trang 6

Ví dụ 1:

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

3 m 2 5 dm 2 = m 2

3 m 2 5dm 2 = m 2

3,05

Cách làm:

Vậy: 3 m2 5 dm 2 = m 2

5 100

3 = 3,05 m 2

Ví dụ 2:

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 29 dm 2 = m 2

29 dm 2 = m 2

29 dm 2 = m 0,29 2

Cách làm:

Vậy:

= 0,29 m 2

29 100 Đọc kĩ các ví dụ sau:

Trang 7

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

b) 32 dm 2 14 cm 2 = dm 2

0,15

32,14

7m 2 3dm 2 = m 7,03 2

a) 47 dm 2 = m 0,47 2

15 dm 2 = m 2

Hoạt động thực hành

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

c) 26 cm 2 = m 2 d) 5 cm 2 6 mm 2 = cm 2

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2015 m 2 = ha 0,2015 b) 7000 m 2 = ha 0,7

c) 1 ha = km 0,01 2 d) 21 ha = km 0,21 2

Trang 8

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b) 54, 3m 2 = .m 2

a) 3,61 m 2 = m 2

c) 9,5 km 2 = ha d) 6,4391 ha = m 2

dm 2

100

61

3

a) 3,61 m 2 = m 2 = 3 m 2 61 dm 2 = 361 dm 2

Cách làm

b) 54, 3m 2 = .m 2

10

5

9

= 54 m 2 dm 2

10

300

= 54m 2 30dm 2

c) 9,5 km 2 =

10

3

54

km 2 = 9km 2

10

500 ha = 950 ha

d) 6,4391 ha =

10000

4391

6 ha= 60 000m 2

10000 43910000

m 2 = 64391 m 2

Ngày đăng: 17/11/2022, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w