1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiem tra tieng viet/co ma tran, so cham tra bai

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIEÅM TRA TIEÁNG VIEÄT I MUÏC TIEÂU CAÀN ÑAÏT Giuùp hoïc sinh Naém laïi noäi dung kieán thöùc ñaõ hoïc ñeå vaän duïng kieán thöùc vaøo baøi laøm II CHUAÅN BÒ 1 Giaùo vieân ma traän ñeà kieåm tra, ñeà[.]

Trang 1

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:Giúp học sinh

-Nắm lại nội dung kiến thức đã học để vận dụng kiến thức vào bài làm.

II-CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra

Mức độ Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng số Lĩnh vực

nội dung

Trắc nghiệ m

Tự luận nghiệTrắc

m

Tự luậ n

Trắc nghiệ m

Tự luận nghiệTrắc

m

Tự luận nghiệTrắc

m

Tự luậ n

Từ đồng

Tổng số

2.Học sinh: Học bài

III-TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

NỘI DUNG HOẠT

ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG 1 (2’)

Khởi động

-Oån định

-Tiến hành kiểm tra -Kiểm tra sỉ số lớp -Yêu cầu học sinh xếp

tập, sách lại và nhắc lại quy chế khi làm bài.

-GV phát đề kiểm tra cho học sinh: Trắc nghiệm và tự luận

-Báo cáo sỉ số -Lắng nghe

-Nhận đề kiểm tra

HOẠT ĐỘNG 2 (3’)

Hướng dẫn học

sinh làm bài -GV hướng dẫn học sinh

làm bài:

nghiệm:Chỉ xác định

câu trả lời đúng nhất

Ví dụ: a b c

d -Chọn câu đúng: a -Chọn câu khác : c -Chọn lại câu đã bỏ: a II-Phần tự luận:

-Diễn đạt cụ thể và rõ ràng theo yêu cầu của câu hỏi

-Lắng nghe

HOẠT ĐỘNG 3 (38’)

Tổ chức học sinh

Tiết 46

Ngày

soạn:02/11/08

Ngày

Trang 2

làm bài -Y/c HS là bài nghiêm

túc -GV theo dõi và quan sát học sinh làm bài

-Học sinh làm bài

HOẠT ĐỘNG 4 (2’)

Thu bài:

Dặn dò -Y/c HS nộp bài -Về nhà xem và chuẩn

bị bài Trả bài Tập

làm văn số 2 cần

nắm:

+Tìm hiểu đề và tìm ý cho đề bài

+Lập dàn bài -Nhận xét lớp học

-Học sinh nộp bài -Nghe tiếp thu để chuẩn bị

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Ngữ Văn 7 (Phần Tiếng Việt) I-PHẦN TRẮC NGHIỆM:gồm 12 câu, mỗi câu xác định đúng 0.25 điểm

(Tổng 3 điểm)

Câu 1:Đơn vị để cấu tạo từ Hán Việt gọi là:

a/từ Hán Việt b/yếu tố Hán Việt c/từ ghép Hán Việt d/từ ghép

Câu 2:Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?

a/trẻ><già b/sang><hèn c/sáng><tối

d/áo><quần

Câu 3:Đại từ dùng để:

a/trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,…được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định (nói hoặc hỏi)

b/nói đến trong một ngữ cảnh nhất định (nói hoặc hỏi)

c/hỏi về người, sự vật, hoạt động, tính chất,…

d/đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu.

Câu 4:Chọn cặp từ trái nghĩa phù hợp điền vào chỗ trống?

“Non cao tuổi vẫn chưa già, Non sao……….nước, nước mà ……… non”

d/nhớ-quên

Câu 5:Từ “viên tịch” dùng để chỉ cái chết của ai?

a/nhà vua b/hoà thượng c/người cao tuổi d/người có công đất nước

Câu 6:Thế nào là quan hệ từ?

a/dùng để trỏ quan hệ như sở hữu, so sánh,…giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu.

b/dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh…giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.

c/dùng để nối các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.

d/thể hiện ý nghĩa sở hữu, so sánh,…giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu.

Câu 7:Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a/nhà văn b/nhà báo c/nghệ sĩ d/nhà thơ

Câu 8:Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:

“Ai đi đâu đấy hỡi ai,

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm”

Câu 9:Quan hệ từ “hơn” trong câu: “Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai” biểu

thị ý nghĩa quan hệ gì?

a/Sở hữu b/nhân quả c/so sánh d/điều kiện

Trang 3

Câu 10:Trong các dòng sau, dòng nào sử dụng quan hệ từ?

a/trẻ thời đi vắng b/mướp đương hoa c/chợ thời xa d/ta với ta

Câu 11:Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ in đậm trong câu:Chiếc ô tô bị chết máy.

Câu 12:Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ”nhi đồng”?

a/trẻ con b/trẻ em c/trẻ tuổi d/con trẻ

II-PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)

Câu 1:Thế nào là từ láy? Đặt câu với mỗi từ:nhỏ nhắn, nhỏ nhặt (3

điểm)

Câu 2:Nêu các loại từ đồng nghĩa? Cho ví dụ minh hoạ? (2 điểm)

Câu 3:Trong nhiều trường hợp, người ta dùng từ Hán Việt để làm gì?

BÀI LÀM I-PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: gồm 12 câu, mỗi câu xác định đúng 0.25

điểm (Tổng 3 điểm)

u 1 Câ u 2 Câ u 3 Câ u 4 Câ u 5 Câ u 6 Câ u 7 Câ u 8 Câ u 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

II-PHẦN TỰ LUẬN:

Trang 4

Ngày đăng: 17/11/2022, 00:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w