ĐỀ THI HỌC KÌ I TOÁN 12 – CÓ ĐÁP ÁN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 2022 Môn Toán, Lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề PHẦN I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu[.]
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Trang 2D
Lời giải Chọn B
Hàm số đã cho là hàm trùng phương, có hệ số a 0 nên loại câu C và D
Hàm số có hệ số a 1 và b 2 cùng dấu nên hàm số chỉ có một cực trị Loại A Câu 2 Bảng biến thiên dưới là của hàm số y f x Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta thấy y 0 x 5;0 nên hàm số nghịch biến trên 5;0
Câu 3 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x 1
x 2 ?
A y 2
B y 2
Trang 3C x 2
D x 2
Lời giải Chọn B
Ta có y 4x3 4034x; y 0 x 0 và y đổi dấu khi qua điểm x 0 nên hàm số
có 1 điểm cực trị
Chú ý: Hàm số dạng trùng phương có các hệ số a 1, b 2017 cùng dấu nên hàm
số có 1 điểm cực trị
Trang 4Câu 6 Cho a 0 , b 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
a đối xứng nhau qua trục hoành
B Đồ thị hàm số y log xa và 1
a
y log x đối xứng nhau qua trục tung
C Đồ thị hàm số y log xa và y a đối xứng nhau qua đường thẳng x y x
D Đồ thị hàm số y ax và y log xa đối xứng nhau qua đường thẳng y x
Lời giải Chọn C
Lý thuyết: Đồ thị các hàm số y log xa và y ax đối xứng nhau qua đường thẳng
y x
Trang 5Đáp án A sai vì đồ thị các hàm số x
y a và
x
1y
a đối xứng nhau qua trục tung
Đáp án B sai vì đồ thị hàm số y log xa và 1
a
y log x đối xứng nhau qua trục hoành
Câu 8 Cho các khẳng định sau:
(I) Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và đường cao hạ từ đỉnh qua tâm của đáy
(II) Hình hộp là lăng trụ có đáy là hình chữ nhật
(III) Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
(IV) Hình lập phương có 9 mặt phẳng đối xứng
Các khẳng định đúng là (I), (III), (IV)
Câu 9 Cho các khẳng định sau:
(I) Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng
(II) Hình hộp chữ nhật 3 kích thước khác nhau có 3 mặt phẳng đối xứng
(III) Lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng
(IV) Bát diện đều có 9 mặt phẳng đối xứng
Câu 10 Thể tích khối nón tròn xoay có đường cao h , đường sinh l , bán kính đáy R có thể tích là
A V 2 Rl
B V Rl
C V R h2
Trang 6D V 1h R2
3
Lời giải Chọn D
Câu 11 Đồ thị của hàm số y 4x4 3x2 3 và đường thẳng y x 3 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là 4 2
Suy ra hai đồ thị có ba điểm chung
Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số y log 22 x 1
Trang 8Câu 15 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y 1x3 mx2 4x 2
3luôn đồng biến trên tập xác định của nó?
x 2mx 9 Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham
số m để đồ thị của hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận đứng?
Để đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng thì phương trình 2
x 2mx 9 0 * có duy nhất nghiệm khác 1 hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiêm bằng 1 TH1: m2 9 0 m 3
Khi m 3 , phương trình có một nghiệm x 3 (thỏa mãn)
Khi m 3 phương trình có một nghiệm x 3 (thỏa mãn)
Trang 9TH2: Phương trình * có một nghiệm bằng 1 1 2m 9 0 m 5
Thử lại, với m 5 ta có phương trình x2 10x 9 0 x 1m
x 9 (thỏa mãn) Vậy với m 3 , m 3, m 5 thì đồ thị hàm số có duy nhất một tiệm cận đứng
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để giá trị lớn nhất của hàm số
2 D
5m2
Lời giải Chọn C
0, m
x 2 hàm số nghịch biến trên 2;0
Câu 18 Cho hàm số y ax3 bx2 cx d có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 10A a 0, b 0, c 0, d 0 B a 0, b 0, c 0, d 0
C a 0, b 0, c 0, d 0 D a 0, b 0, c 0, d 0
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị, ta có các nhận xét sau:
+ Ta thấy rằng
xlim y ; lim yx a 0 + Hàm số đạt cực đại tại x1 0, x2 0 Ta có x , x1 2 là nghiệm phương trình
Điều kiện:
1 3
x 0log x 0
Trang 11Câu 20 Phương trình 2x 1 x
3 4.3 1 0 có 2 nghiệm x , x1 2 trong đó x1 x2 Chọn phát biểu đúng?
A x x1 2 1 B 2x1 x2 0 C x1 2x2 1 D x1 x2 2
Lời giải Chọn C
Ta có 32x 1 4.3x 1 0 3.32x 4.3x 1 0
x
x
3 1133
x 0
1 2
Ta có x4 4x2 1 m 0 x4 4x2 1 m
Trang 12Đặt 4 2
f x x 4x 1 Ta có 3
f x 4x 8x; f x 0 x 0
x 2 Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 2 nghiệm m 1 hoặc m 3
Câu 23 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A log a b log a log b, a 0, b 0
B ax y ax ay, a 0 , x, y
C Hàm số y e10x 2017 đồng biến trên
D Hàm số y log x12 nghịch biến trên khoảng 0;
Lời giải Chọn C
+ Các khẳng định A, B sai theo lý thuyết
+ Xét khẳng định C: Ta có y 10e10x 2017 0 x hàm số đồng biến trên C đúng
Trang 13D Vô số
Lời giải Chọn C
Vì x nên x 1,0,1, 2,3, 4 Vậy có tất cả 6 nghiệm nguyên
Câu 25 Cho H là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của H bằng
Giả sử tứ diện đều S.ABCD
Tính diện tích ABCD : SABCD a 2
Xác định chiều cao:
Gọi O AC BD SO là chiều cao của khối chóp
SOA vuông tại O cho ta
Trang 14Câu 26 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4 Thể tích của hình trụ bằng:
2
V R h 4.4 16
Câu 27 Cho một khối lăng trụ tam giác đều có thể tích là 3a3
2 Tính thể tích của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho
Trang 15Giả sử khối lăng trụ tam giác đều là ABC.A B C ; gọi G là trọng tâm tam giác ABC Gọi h là chiều cao của khối lăng trụ và x là độ dài cạnh tam giác đáy
Do đáy là tam giác đều cạnh x nên có diện tích : S 3x2
4 Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều là:
2 T
Gọi l , h , R lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình nón Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác SAB vuông cân tại S có cạnh huyền
Trang 16A V 25 B V 75 C V 125 D V 100
Lời giải Chọn C
Đặt cạnh lập phương là a
Tổng diện tích các mặt lập phương là: S 6a2
Theo bài ta có: S 6a2 150 a 5
Vậy thể tích khối lập phương là : V a3 125
Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, CD 2a ; AD a
; SA ABCD và SA 3a Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
Lời giải Chọn B
Diện tích hình chữ nhật ABCD là: SABCD AD.CD 2a2
SA ABCD SA là đường cao của chóp S.ABCD
Thể tích khối chóp S.ABCD là: VS.ABCD 1.SA.SABCD 1.3a.2a2 2a3
Trang 17A m 0 và m 2 B m 0 , m 1 và m 2
Lời giải Chọn A
Ta có y 6x2 6 m 1 x 6m
2
x m Hàm số có hai điểm cực trị m 1
Khi đó hai điểm cực trị là A 1;3m 1 , 3 2
B m; m 3m
AB m 1; m 3m 3m 1
Vectơ chỉ phương của đường thẳng y x 2 là ud 1;1
Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y x 2 AB.ud 0
Trang 18Câu 33 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y tan x m
m tan x 1 nghịch biến trên
Ta có
2
2 2
y
m tan x 1 cos x m tan x 1
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
4 khi y 0 , x 0;4
m 1
Trang 19Câu 34 Cho lăng trụ ABC.A B C có thể tích V và một điểm M di động trong tam giác
A B C Khi đó thể tích khối chóp M.ABC tính theo V bằng
Gọi h là chiều cao của lăng trụ, S SABC Khi đó chóp M.ABC có chiều cao là h
Thể tích lăng trụ V h.S
Thể tích tứ diện M.ABC là VM.ABC 1h.S V
3 3
Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên SAB
và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SCD và ABCD bằng 45o Gọi H và K lần lượt là trung điểm của SC và SD Thể tích của khối chóp S.AHK là
Trang 20Ta có: SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD SA ABCD
S.AHK S.ACD S.ACD
Trang 21Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
x
2 x 4 2
m e e 1 có nghiệm thực
Đặt 2 x
t e , t 0 Ta có
4 x
x 4 2
e t
Khi đó phương trình
x
2 x 4 2
m e e 1 trở thành m 4 t 1 4 t * Xét hàm số f t 4 t 1 4 t trên khoảng 0; , có
Vậy phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi 0 m 1
Câu 38 Một ngọn hải đăng đặt ở vị trí A cách bờ biển một khoảng AB 5 km Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 7 km Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 4 km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc
Trang 226 km/h Vị trí của điểm M cách B một khoảng gần nhất với giá trị nào sau đây để người
Hàm số F x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x 2 5 do đó (km)
Câu 39 Một anh sinh viên được gia định gởi vào số tiết kiệm ngân hàng số tiền là
đồng với lãi suất tháng Nếu mỗi tháng anh sinh viên đó rút ra một số tiền như nhau vào ngày ngân hàng trã lãi thì hàng tháng anh ta rút ra bao nhiêu tiền (làm tròn đến đồng) để sau đúng năm sẻ vừa hết số tiền cả vốn lẫn lãi?
10005
180000
171000
173000
Trang 23D đồng
Lời giải Chọn C
Gọi là số tiền gốc gửi vào sổ tiết kiệm, lãi suất là , là số tiền hàng tháng mà anh ta rút ra Ta có:
Sau tháng thứ số tiền trong sổ còn lại là:
Sau tháng thứ số tiền trong sổ còn lại là:
Sau tháng thứ số tiền trong sổ còn lại là:
Trang 24C
Lời giải Chọn C
Kẻ đường sinh Gọi là điểm đối xứng với qua và là hình chiếu của trên đường thẳng
Trang 25Hàm số có hai điểm cực trị phương trình
Vậy hoặc thỏa yêu cầu đề bài
Câu 2 [2H2-4.2-4] Một nóc nhà cao tầng có dạng một hình nón
Người ta muốn xây một bể có dạng hình trụ nội tiếp trong
hình nón để chứa nước (như hình vẽ minh họa) Cho biết
C
A
Trang 26Do đó khối trụ lớn nhất bằng đạt được khi
Hàm số đã cho là hàm trùng phương, có hệ số a 0 nên loại câu C và D
Hàm số có hệ số a 1 và b 2 cùng dấu nên hàm số chỉ có một cực trị Loại A
Câu 2 Lời giải
Chọn D
Ta thấy y 0 x 5;0 nên hàm số nghịch biến trên 5;0
Câu 3 Lời giải
x 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 4 Lời giải
h
h x 2x x
3h
x
3
Trang 27a đối xứng nhau qua trục tung Đáp án B sai vì đồ thị hàm số y log xa và 1
a
y log x đối xứng nhau qua trục hoành
Câu 8 Lời giải
Chọn C
Các khẳng định đúng là (I), (III), (IV)
Câu 9 Lời giải
Trang 284 2
4x 3x x 0 x 4x3 3x 1 0
x 0
x 11x2
Suy ra hai đồ thị có ba điểm chung
Câu 12 Lời giải
log18 log10 log 2 2log 3 3 a 2b 3
Câu 15 Lời giải
Trang 29Chọn A
Để đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng thì phương trình 2
x 2mx 9 0 * có duy nhất nghiệm khác 1 hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiêm bằng 1 TH1: m2 9 0 m 3
Khi m 3 , phương trình có một nghiệm x 3 (thỏa mãn)
Khi m 3 phương trình có một nghiệm x 3 (thỏa mãn)
TH2: Phương trình * có một nghiệm bằng 1 1 2m 9 0 m 5
Thử lại, với m 5 ta có phương trình x2 10x 9 0 x 1m
x 9 (thỏa mãn) Vậy với m 3 , m 3, m 5 thì đồ thị hàm số có duy nhất một tiệm cận đứng
Câu 17 Lời giải
0, m
x 2 hàm số nghịch biến trên 2;0
Câu 18 Lời giải
Chọn B
Dựa vào đồ thị, ta có các nhận xét sau:
+ Ta thấy rằng
xlim y ; lim yx a 0 + Hàm số đạt cực đại tại x1 0, x2 0 Ta có x , x1 2 là nghiệm phương trình
2
y 3ax 2bx c 0
Trang 30x 0log x 0
x 0
1 2
Trang 31Đặt 4 2
f x x 4x 1 Ta có 3
f x 4x 8x; f x 0 x 0
x 2 Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 2 nghiệm m 1 hoặc m 3
Câu 23 Lời giải
Chọn C
+ Các khẳng định A, B sai theo lý thuyết
+ Xét khẳng định C: Ta có y 10e10x 2017 0 x hàm số đồng biến trên C đúng
Vì x nên x 1,0,1, 2,3, 4 Vậy có tất cả 6 nghiệm nguyên
Câu 25 Lời giải
Chọn B
Giả sử tứ diện đều S.ABCD
Tính diện tích ABCD : SABCD a2
Xác định chiều cao:
Trang 32Gọi O AC BD SO là chiều cao của khối chóp
SOA vuông tại O cho ta
2 T
Trang 33Gọi l , h , R lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình nón Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác SAB vuông cân tại S có cạnh huyền
Vậy thể tích khối lập phương là : V a3 125
Câu 30 Lời giải
Chọn B
Trang 34Diện tích hình chữ nhật ABCD là: SABCD AD.CD 2a 2
SA ABCD SA là đường cao của chóp S.ABCD
Thể tích khối chóp S.ABCD là: VS.ABCD 1.SA.SABCD 1.3a.2a2 2a3
Khi đó hai điểm cực trị là A 1;3m 1 , 3 2
B m; m 3m
AB m 1; m 3m 3m 1
Vectơ chỉ phương của đường thẳng y x 2 là ud 1;1
Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y x 2 AB.ud 0
Trang 35m tan x 1 cos x m tan x 1
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
Trang 36Gọi h là chiều cao của lăng trụ, S SABC Khi đó chóp M.ABC có chiều cao là h Thể tích lăng trụ V h.S
Thể tích tứ diện M.ABC là VM.ABC 1h.S V
S.AHK S.ACD S.ACD
Trang 37x 4 2
e t
Khi đó phương trình
x
2 x 4 2
m e e 1 trở thành m 4 t 1 4 t * Xét hàm số f t 4 t 1 4 t trên khoảng 0; , có
Vậy phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi 0 m 1
Câu 38 Lời giải
Hàm số F x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x 2 5 do đó (km)
Câu 39 Lời giải
BM x 2 5 4,5
Trang 38Chọn C
Gọi là số tiền gốc gửi vào sổ tiết kiệm, lãi suất là , là số tiền hàng tháng mà anh ta rút ra Ta có:
Sau tháng thứ số tiền trong sổ còn lại là:
Sau tháng thứ số tiền trong sổ còn lại là:
Sau tháng thứ số tiền trong sổ còn lại là:
8000000.0,009.1,009
1,009 1
Trang 39Kẻ đường sinh Gọi là điểm đối xứng với qua và là hình chiếu của trên đường thẳng
Hàm số có hai điểm cực trị phương trình có hai
Vậy hoặc thỏa yêu cầu đề bài
Câu 2 Lời giải
C
A
Trang 40h x 2x x
3h
x
3
Trang 41SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán, Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1 Cho hàm số y 3x 1
4 2x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
B Hàm số luôn nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2;
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2;
Câu 2 Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số y 1x3 3x2 mx m
Trang 426?
A m 1
B m 2
C m 3
Trang 43D m 4
Câu 8 Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo C và khoảng cách ngắn nhất từ B đến C là 1km, khoảng cách từ B đến A là 4km được minh họa bằng hình vẽ sau:
Biết rằng mỗi rằng km dây điện đặt dưới nước mất 5000 USD, còn đặt dưới đất mất
3000 USD Hỏi điểm S trên bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây điện từ A qua S rồi đến C là ít tốn kém nhất ?
Trang 44Câu 10 Số giao điểm n của hai đồ thị y x4 x2 3 và y 3x2 1 là:
A n 2
B n 4
C n 3
D n 0
Câu 11 Hình vẽ bên là đồ thị hàm trùng phương Tìm giá trị của m để phương trình
f x m có 4 nghiệm phân biệt
Trang 45A Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 1;1
B Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 0;2
C Hàm số f x đồng biến trên khoảng 1;2
Trang 46D Hàm số f x đồng biến trên khoảng 2;1
Câu 17 Cho biểu thức P 3 x54 x với x 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 18 Cho a 0,a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Tập giá trị của hàm số y log xa là
Trang 47y x
Trang 49A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
B Hai khối chóp tam giác
C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
D Hai khối chóp tứ giác
Trang 50Câu 31 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 60 , SA vuông 0góc với đáy, SD tạo với mặt phẳng SAC một góc bằng 45 0 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Câu 33 Cho hình lăng trụ đều ABC.A B C có cạnh đáy a 4 , biết diện tích tam giác
A BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A B C
A 4 3
B 8 3
C 2 3
D 10 3
Trang 51Câu 34 Cho lăng trụ tam giác ABC.A B C có đáy là tam giác vuông cân tại C Hình
chiếu vuông góc A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm cạnh AB Biết cạnh bên lăng trụ bằng 2a, đường cao lăng trụ bằng a 7
2 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A B C
Trang 52Câu 37 Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 6 cm và diện tích hình tròn đáy
Trang 53Câu 1 Giải phương trình sau: 22x2 1 9.2x2 x 22x 2 0
Câu 2 Cho khối bát diện đều cạnh a Tính tỷ số thể tích của khối lập phương được tạo nên bằng cách nối các tâm của các mặt bên của khối bát diện với thể tích của khối bát diện
Câu 2 Lời giải
Chọn C
Ta có y x2 6x m