Đề thi học kì 1 Đề số 1 Thời gian 90 phút Câu 1 Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 3 2y x 3x 2 A 2; B 0;2 C 2;0 D ;2 0; Câu 2 Hình đa diện đều nào dưới đây không có tâm đ[.]
Trang 1Đề thi học kì 1
Đề số 1 Thời gian 90 phút
Câu 1: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số yx33x22
A 2; B 0; 2 C 2; 0 D ; 2 0;
Câu 2: Hình đa diện đều nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A Hình bát diện đều B Hình lập phương
C Hình tứ diện đều D Hình lăng trụ lục giác đều
Câu 3: Cho tam giác đều ABC có đường cao AI Khi tam giác ABC quay quanh trục là đường thẳng
AI một góc 360 thì các cạnh của tam giác ABC sinh ra hình gì? 0
Câu 6: Cho tấm tôn hình chữ nhật quay quanh trục là đường thẳng chứa một cạnh của tấm tôn một
góc 360 ta được một vật tròn xoay nào dưới đây? 0
A Mặt trụ B Hình trụ C Khối trụ D Khối lăng trụ
Trang 2A M6 B M2 C M4 D M 6
Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số
A Một mặt cầu B Một khối cầu C Hai mặt cầu D Hai khối cầu
Câu 13: Biết đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y 3x 1
Câu 17: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A yx2
B yx4
C yx 2
D y2x
Trang 3Câu 18: Cho hàm số yf x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên hình bên Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
có tập xác định là R
Trang 4Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3 , góc ASB600 Tính thể tích của khối nón đỉnh S có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
C
3
a 612
D
3
a 62
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x= -1;tiệm cận ngang là đường thẳng y4
D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 4; 0
3
và cắt trục tung tại điểm 0; 4
Câu 27: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' Gọi M là trung điểm của AA' Mặt phẳng BCM chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai khối Tính tỉ số thể tích (số lớn chia số bé) của hai khối đó
Câu 28: Cho hàm số yf x có đạo hàm 2 3
f ' x x x 1 x 1 Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
2
m 12P
Câu 31: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có thể tích bằng a Biết tam giác ABC vuông tại A, 3
ABa, AC2a Tính độ dài đường cao của khối lăng trụ
Trang 5Câu 32: Cho a, b, x, y là các số thực dương khác 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
y
a
log xlog x
C logaxylog xa log ya D log bx log a.log xb a
Câu 33: Cho hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị hàm số
đường cong trong hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
để phương trình f x m có 4 nghiệm phân biệt
Trang 6Câu 40: Tính tích các nghiệm của phương trình log x.log x.log x.log x2 4 8 16 81
A 24 giờ B 20 giờ C 3,55 giờ D 15,36 giờ
Câu 42: Cho các số thực a, b, x0 và b, x1 thỏa mãn logx a 2b logx a logx b
3
Tính giá trị của biểu thức 2 2 2
Câu 44: Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều Thể tích của hình lăng trụ là V Để
diện tích toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ là bao nhiêu?
Trang 7Câu 47: Cho mặt cầu tâm O, bán kính Ra Một hình nón có đỉnh là ở trên mặt cầu và đáy là đường tròn giao của mặt cầu đó với mặt phẳng vuông góc với đường thẳng SO tại H sao cho 3a
SH
2
Độ dài đường sinh l của hình nón bằng:
A la B la 3 C la 2 D l2a
Câu 48: Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là a và 2a sao cho
các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón Tính bán kính đáy r của hình nón đã cho
Câu 49: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với đáy bằng 45 Gọi 0
M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC Tính thể tích của khối tứ diện AMNP
Câu 50: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông
có cạnh bằng 3a Tính diện tích toàn phần của khối trụ
2
13 a6
Trang 8+) Tính y’ và giải phương trình y ' 0
+) Lập bảng xét dấu của y’ và rút ra kết luận
+) Điểm xx0 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số khi và chỉ khi qua điểm đó y’ đổi dấu từ âm sang dương
Cách giải:
Trang 9+) Nếu là số nguyên dương thì TXĐ: D
+) Nếu là số nguyên âm hoặc bằng 0 thì TXĐ: D \ 0
+) Nếu là số không nguyên thì TXĐ: D0;
Trang 10- Tìm nghiệm và các điểm không xác định của y’
- Tính giá trị của hàm số tại các điểm trên, từ đó đánh giá giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;3
Khi x thì y nên a 0 Loại phương án B
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị, trong đó 1 cực trị tại x 0 , 1 cực trị tại xx0 0
Trang 11Đặt sin 2xt, t 1;1, khảo sát, tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số với ẩn là t
Cách giải: ysin 2xcos 2x 1 sin 2x2 2 sin 2x
Trang 12Số nghiệm của phương trình f x m 1 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số yf x và đường thẳng y m 1
Cách giải:
Phương trình f x m 1 vô nghiệm 2 m 1 1 3 m 0
Câu 19: Đáp án D
Phương pháp:
S.ABC là tứ diện vuông là một phần của hình hộp chữ nhật
SB’D’C’.ABDC (như hình vẽ bên), có tâm mặt cầu ngoại tiếp trùng
với tâm của hình hộp chữ nhật, có bán kính bằng nửa đường chéo
Trang 13x3
Trang 14BD a 6
BD AB 2 a 3 2 a 6 r OB
SAAB, ASB60 ASB đều SASBa 3
+) Gọi I là trung điểm của MN SIMNP
+) Tính diện tích tam giác MNP
vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng đáy, gọi I là trung điểm của MN SIABC và
Trang 15Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y4 là khẳng định sai (do đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y 3 )
M.ABC
5VV
c
Cách giải:
2 3
Trang 16log y
, với a,b, x, y là các số thực dương khác 1
Câu 33: Đáp án D
Phương pháp:
Trang 17Số nghiệm của phương trình f x m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng ym
Xác định các trường hợp của m, trong mỗi trường hợp, tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
và cho các đường tiệm cận đi qua điểm A 1; 4
Cách giải:
+) Với m 0 y 4: Đồ thị hàm số không có tiệm cận
+) Với m = 4 thì y4: Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Trang 192
x 8log x 3
Trang 21( áp dụng bất đẳng thức Cô- si cho 3 số dương)
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
- Bước 2: Tìm các điểm tại đó f ' x 0 hoặc f ' x không xác định
- Bước 3: Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
Trang 22- Bước 4: Kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 23V1
Trang 24Diện tích xung quanh của khối trụ Sxq 2 rh
Diện tích toàn phần của khối trụ: Stp SxqS2 áđ y
Cách giải:
Khối trụ có đường cao h3a, bán kính đáy r 3a
2
Diện tích xung quanh của khối trụ
Câu 1: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
A. yx33x22
B. yx33x22
C. y x3 3x22
D. y x3 6x22
Trang 25 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đường thẳng y2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 5: Cho hình chóp S.BACD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, AC 5a Cạnh bên
SA 2a và SA vuông góc với ABCD Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD
Trang 26Câu 10: Tập xác định của hàm số 2
y x 1 là
A. 1; B. 1; C D. \ 1
Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, BAC 120 0,
BCAA ' 3a Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
2
3
3 6aV
6
3
3aV4
Câu 12: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ABa, AD 2a, AC'2 3a Tính theo
a thể tích V của khối hộp ABCD.A’B’C’D’
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác OAB có A 1; 1;0 , B 1;0;0 Tính
độ dài đường cao kẻ từ O của tam giác OAB
Câu 17: Với a, b, c là các số thực dương, a và c khác 1 và 0 Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. log b.log aa c log bc B. logab log ba
C. loga b log b log ca a
c
Câu 18: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Khẳng định nào đúng?
A. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trùng với đỉnh S
Trang 27B. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là tâm của mặt đáy ABCD
C. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trung điểm của đoạn thẳng nối S với tâm của mặt đáy ABCD
D. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trọng tâm tam giác SAC
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 120 0 Cạnh bên
SA 3a và SA vuông góc với (ABCD) Tính theo a thể tích V của khối chóp S.BCD
3
3aV4
3
3aV2
D. Đồ thị hàm số yax 0 a 1 luôn đi qua điểm có tọa độ a;1
Câu 21: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x 3
A. 34,480 triệu B. 81,413 triệu C. 107,946 triệu D. 46,933 triệu
Câu 23: Đạo hàm của hàm số yx ln x trên khoảng 0; là
4 15
4 5
Trang 28 -1
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A. Giá trị cực đại của hàm số là y2 B. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2
C. Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x2 D. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1
Câu 26: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
để thu được lãi nhiều nhất?
Trang 29Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Biết rằng côsin của góc giữa (SCD) và
6
3
19aV
2
3
15aV
Trang 30Câu 41: Số nghiệm của phương trình 2
3
log x 4x log 2x3 0 là
Câu 42: Nguyên hàm của f x x cos x là
A. F x x sin x cos x C B. F x x sin xcos x C
C. F x x sin x cos x C D. F x x sin xcos x C
Câu 43: Cho hàm số yf x có đạo hàm 2 2
f ' x x x 1 x 4 Khi đó số cực trị của hàm số
2
yf x là
Câu 44: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r, chiều cao bằng h Khẳng định nào sai?
A. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng 2 rh r2 h2
B. Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật có diện tích 2rh
C. Thể tích của khối trụ bằng r h2
D. Khoảng cách giữa trục của hình trụ và đường sinh của hình trụ bằng r
Câu 45: Cho hàm số liên tục trên khoảng a; b và x0 a; b Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
(1) Hàm số đạt cực trị tại điểm x khi và chỉ khi 0 f ' x 0 0
(2) Nếu hàm số yf x có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x thỏa mãn điều kiện 0
f ' x f '' x 0 thì điểm x không phải là điểm cực trị của hàm số 0 yf x
(3) Nếu f ' x đổi dấu khi x qua điểm x thì điểm 0 x là điểm cực tiểu của hàm số 0 yf x
(4) Nếu hàm số yf x có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x thỏa mãn điều kiện 0
Trang 31Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, AD 2a, góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) bằng 60 Gọi H là trung điểm của AB Biết rằng tam giác SAB cân 0tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.HAC
Câu 48: Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (O; r) Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón
cắt đường tròn đáy tại hai điểm A và B sao cho SA AB 8r
5
Tính theo r khoảng cách từ O đến (SAB)
11-D 12-C 13-B 14-B 15-A 16-A 17-B 18-B 19-B 20-A 21-D 22-A 23-D 24-D 25-C 26-D 27-B 28-D 29-C 30-A 31-A 32-D 33-C 34-B 35-A 36-B 37-D 38-C 39-C 40-D 41-C 42-B 43-A 44-A 45-A 46-C 47-C 48-B 49- A 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Trang 32Mặt khác đồ thị hàm số đạt cực trị tại hai điểm: x0 và xx0 0
Trang 33Phương pháp:
Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp: V 1S.h
3
Với: S là diện tích của đáy,
h là chiều cao của khối chóp
- Tính nghiệm và tìm các điểm không xác định ' y
- Tìm các giá trị tại x0, x2 và các điểm đã tìm ở trên (nằm trong đoạn đang xét) 0, 2 x x
- Xác định giá trị lớn nhất trong các giá trị đó
Trang 34Độ dài đường sinh: l SA OA 2 a 2
Diện tích xung quanh của khối nón: Sxq Rl a.a 2 2 a 2
2 và các điểm vừa tìm được
- Kết luận GTLN, GTNN của hàm số từ các giá trị trên
+) Nếu là số nguyên dương thì TXĐ: D
+) Nếu là số nguyên âm hoặc bằng 0 thì TXĐ: D \ 0
+) Nếu là số không nguyên thì TXĐ: D0;
Trang 35gọi I là trung điểm của BC AI BC0
Câu 15: Đáp án A
Phương pháp:
Công thức khoảng cách từ điểm đến đường thẳng trong không gian:
Trang 36- Bước 2: Tìm các điểm tại đó f ' x 0 hoặc f ' x không xác định
- Bước 3: Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
- Bước 4: Kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
log b log b: là mệnh đề sai (sửa lại: logab 1log ba
)
Câu 18: Đáp án B
Trang 37Phương pháp:
- Xác định tâm I của đáy, dựng đường (d) vuông góc với mặt đáy tại
I
- Dựng mặt phẳng trung trực (P) của cạnh SA
- Xác định giao tuyến O của mặt phẳng (P) và đường thẳng (d) O
chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Cách giải:
Gọi O là tâm của đáy OAOBOCOD 1
Do hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng nhau nên SAC BACOSOAOC 2
Từ (1), (2) OAOBOCODOSTâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là tâm của mặt đáy ABCD
Trang 38Chúng đối xứng nhau qua trục tung Do đó đáp án A đúng
Đáp án B và C hiển nhiên sai
Đáp án D sai vì a;1 thuộc đồ thị hàm số yax 1 aa không phải luôn đúng
M là số tiền gửi ban đầu,
n là thời gian gửi tiền (tháng),
r là lãi suất định kì (%)
Cách giải:
Số tiền ông An rút lần 1 là: 5
100 1 8% 146, 9328077 (triệu đồng)
Số tiền ông An gửi lần 2 là: 146.9328077 : 273, 46640384 (triệu đồng)
Số tiền ông An rút lần 2 (gửi 5 năm tiếp theo) là:
73, 46640384 1 8% 107, 9462499 (triệu đồng)
Số tiền lãi là: 107,9462499 73, 4660384 34, 4798460234, 480 (triệu đồng)
Trang 41Đường thẳng d và d’ có các VTCP lần lượt là u, v cos d; d ' u.v
Trang 42Nhận xét: Để thu được nhiều lãi nhất thì tổng chi phí bảo trì, chi phí in ấn là ít nhất
Gọi số máy in cần sử dụng là n (máy), nN; n 0;8
Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD
Tam giác SAB cân tại S SIAB
Vì mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) nên SIABCD
Trang 44Để phương trình (1) có 2 nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 x1x2 3 thì phương trình (2) có 2 nghiệm t , t 1 2thỏa mãn x 1 x 2 x 1 x 2 3
Trang 46(1) chỉ là điều kiện cần mà không là điều kiện đủ
VD hàm số yx3 có y '3x2 0 x 0 Tuy nhiên x0 không là điểm cực trị của hàm số (2) sai, khi f '' x 0 0, ta không có kết luận về điểm x có là cực trị của hàm số hay không 0(3) hiển nhiên sai
Trang 47+) Đặt cạnh của hình vuông ở đáy là x, tính SH và HI theo x
+) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tìm x
+) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHC và E là trung điểm của BC
+) Qua I dựng đường thẳng song song với SH, qua E dựng đường thẳng song song với IH, hai đường thẳng này cắt nhau tại O O là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.AHC O
Trang 48+) Tính IH, sử dụng công thức R abc
Ta có: H là trung điểm của AB, tam giác SAB cân tại S SHAB
Mà SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy SHABCD
AHK
đồng dạng ACB (g.g)
2 2
Trang 50Phương pháp:
+) Số nghiệm của phương trình x 2 2
2 m x là số giao điểm của đồ thị hàm số y2x và y m2x2
+) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng hệ trục tọa độ và biện luận
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình x 2 2
2 m x bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y2x và 2 2
+) Thế vào phương trình, lập phương hai vế, cô lập m, đưa phương trình về dạng mf t
+) Khảo sát và lập BBT của hàm số yf t , t 0 Biện luận để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Cách giải:
Đặt
2
t 32x 3 t, t 0 x