4 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 THỜI GIAN 60 PHÚT Câu 1 Nguyên hàm của hàm số 2 1 1 ( )f x x x = − là A 2ln lnx x C− + B ln –x 1 x C+ C 1 ln x C x + + 1 x C+ D 1 ln x C x − + Lời giải Chọn C 2[.]
Trang 14 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 LỚP 12
ĐỀ SỐ 1 THỜI GIAN: 60 PHÚT
Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 12
Câu 4 F(x) là một nguyên hàm của hàm số y esinxcosx
Nếu F 5 thì esinxcos dx x bằng:
A.F x esinx 4 B F x e sin x C
Trang 2Câu 7 Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực k bất kỳ trong R Trong các phát
biểu sau, phát biểu nào sai?
Trang 3f x G x dx =
2 1( ) ( )
12
12 Lời giải
d
5 6
x I
Trang 4Câu 11 Tính tích phân sau 2
0 1
Trang 5x x
dt
6 0
Trang 6Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=sin 2x và y=cosx là:
Trang 7( ) ( )
sin 2 cos 2.sin osx - cosx = 0 cos 2sin 1 0
2cos 0
21
6sin
26
Chọn A
Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường ( 2)
1 , 0, 0
y= −x y= x= và x= 1 khi quay quanh trục Ox là:
C y= x d y= x Quay (H) xung quanh trục
Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Trang 8Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm: 1 0
42
a f x x ba c trong đó b c, là hai số nguyên dương và b
c là phân số tối giản Khi đó b c có +giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
Trang 92 0
Trang 10Câu 23 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho và là véctơ cùng phương với thỏa mãn Khi đó bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A
Ta có là véctơ cùng phương với
Suy ra
Suy ra
Câu 24.Trong không gian với hệ tọa độ , cho , , Biết
là giá trị để tam giác vuông tại Khi đó giá trị gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác có , ,
Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A
2
112
Trang 11Ta có
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ , cho tứ diện có , ,
, Thể tích của tứ diện bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
AB AC
16
( )
13
1 2 5
2 1; 2; 0 3
03
Trang 12Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp biết
, , , Khi đó tọa độ điểm là?
Lời giải Chọn C
là hình bình hành
Gọi
là hình bình hành
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu
Hỏi trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng không cắt mặt cầu?
3( ) : 2x− +y 2z+ =4 0 (4) :x−2y+2z− =3 0
Trang 13+ ( )
1; 1; 2
, 1;3; 22;0;1
, AD=(0; 1;0− )+ AB AC AD, = −3 1 1
Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2; 0; 2 , − ) (B 3; 1; 4 , − − ) (C −2; 2; 0)
Điểm D trong mặt phẳng ( )Oyz có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2
x + y− + +z =
Trang 14Lời giải: Chon A
Trang 15ĐỀ SỐ 2 THỜI GIAN: 60 PHÚT
Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2x 32
Chọn A
2 2
x
4
cos4
x
5
sin5
Trang 16Chọn B
Chú ý: “ Nhất log, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”
Câu 5 Kết quả của I xe x là: xd
A I e x xe x C B
22
x x
C I xe x e x C D
22
F x g x dx =
2 0( ) ( )
Trang 17 2
0
2 0( ) ( ) ( ) ( ) ( )
0 1
dx I
x
= +
1d
Chọn A
Trang 181 1
= bằng :
A 2− 4 B 2+ 4 C 22− 3 D 22+ 3
Trang 19lnd
Trang 20Câu 18 Cho hàm số f liên tục trên R thỏa f x( )+ f(− =x) 2 2 cos 2+ x , với mọi x R Giá trị
Chọn D
Trang 21Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường 3
y=x , trục Ox , x = − , 1 x = một vòng quanh trục Ox là: 1
1
5
5'
Trang 22f = , tính 4 ( )
1d
Trang 23Câu 24 Trong không gian Oxyz, điểm M nằm trên mặt phẳng(Oxy), cách đều ba điểm
Theo giả thiết:
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 2;3), trên trục Oz lấy điểm M sao cho AM = 5 Tọa độ của điểm M là
A M(0;0;3) B M(0; 0; 2) C M(0;0; 3− ) D M(0;3;0)
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho véctơ
Trang 24Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 1;3− ), B −( 1; 2;1), C −( 3;5; 4− )
Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
( )
13
1 2 5
2 1; 2; 0 3
03
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; 0; 0), B(0; 3; 1), C(-3; 6; 4) Gọi M là
điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC = 2MB Độ dài đoạn AM là:
Trang 252 2 2( 1 2) (4 0) (2 0) 29
Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh A( 4; 9; 9)− − , B(2;12; 2)−
và C( -m- 2; 1- m; m + 5) Tìm m để tam giác ABC vuông tại B
Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba vectơ , ,
Khi đó để ba vectơ đồng phẳng thì giá trị của tham số thực m bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn C
73
Trang 26Chọn B
Do cùng phương
Mặt khác tạo với tia một góc nhọn
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ , cho , , ,
Tìm tất cả các giá trị thực của để là một tứ diện
Lời giải Chọn A
52
Trang 27Thử C : ta có cắt nhau
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−2; 2; 2 ,− ) (B 3; 3;3− ) M là điểm thay đổi trong
không gian thỏa mãn 2
Gọi D a b c là chân đường phân giác kẻ từ đỉnh B ( ; ; )
( ) ( )3 3
,
6= 2 −6
Trang 2823
Trang 29ĐỀ SỐ 3 THỜI GIAN: 60 PHÚT
Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=x2−2x+ là 1
Trang 30Câu 4 Một nguyên hàm của hàm số f x( )=cos 5 cosx xlà:
F e thì lnxdx
x bằng:
A
2ln2
x
2ln
22
x
C
2ln
22
x
2ln2
Trang 31Ta có F x f x dx xlnxdx
2
dx du
( 1) d
I = x+ x bằng
Trang 32d( 1)
x x J
x
=+
Trang 33d 2 sincos
x x
lnd
Trang 34Câu 16 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x3+3x,y= −x và đường thẳng 2
x = − là:
A −12 dvdt( ) B 12 dvdt ( ) C 4 dvdt ( ) D −4 dvdt( ) Lời giải
Chọn B
Trang 35Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2
Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay: giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox
, x=a x, = khi quay xung quanh trục Ox ta có: b b 2( )d
Trang 36+Với x − −( ; 1): ( ) 1
−
Trang 38
Ta có , suy ra hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là
Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho và Khi đó
có giá trị bằng bao nhiêu?
,
Oxyz M(1; 2;5− )'
A − C(4; 2; 0) B −( 2;1;1) D(3;5; 4) A
( 3;3;1)
A − A − −( 3; 3;3) A − − −( 3; 3; 3) A −( 3;3;3)
Trang 39Gọi I là trung điểm của AC 1; 2;1
Gọi J là trung điểm của B D' ' 1 5
Gọi Theo yêu cầu bài toán:
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2; 1;5 ,− ) (B 5; 5;7 ,− ) (M x y; ;1) Với giá trị nào của x và y thì ba điểm , ,A B M thẳng hàng?
Trang 40a⊥ khi a.b 0b = 2sin 3x− 3 sinx cosx+ = 0
Trang 42, AD=(0; 1;0− )+ AB AC AD, = −3 1 1
Trang 43ĐỀ SỐ 4 THỜI GIAN: 60 PHÚT
Câu 1 Nguyên hàm của hàm số 2 1
C x3−3x2+lnx C+ D
3ln
31
Trang 45Câu 7 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên hàm là hàm F trên đoạn [ ; ] a b Trong
các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
I = x + x− xbằng
A I =1 B I =2 C I = 3 D I = −1 Lời giải
d1
3 3
Trang 462 sin d2
x x
Chọn D
Trang 48Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2
f x x
− Lời giải
x
y
4
Trang 490g x f x , x a b; Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox
hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường: y= f x( ),y=g x( ), x=a x; = Khi đó V dược tính b
bởi công thức nào sau đây?
Câu 20 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x và y=x quay xung quanh trục Ox Thể
tích của khối tròn xoay được tạo thành bằng:
Trang 51P y=x + và đường thẳng d y: =mx+2 Biết rằng tồn tại m để diện
tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P và d đạt giá trị nhỏ nhất, tính diện tích nhỏ nhất đó
Do đó ( )P luôn cắt d tại 2 điểm phân biệt A a ma +( ; 2) và B b mb +( ; 2 )
Với mọi m, đường thẳng d luôn đi qua điểm M( )0; 2 Mà y CT = 1
Trang 53m m
Q
Q
Q
x y z
Hình chiếu của điểm M trên trục Ox là
Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho ba điểm , ,
thẳng hàng Khi đó tổng bằng bao nhiêu?
1
x+ =y x+ =y 17
11.5
5
x+ = −y
Trang 54Chọn A
Câu 30.Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1;0;0 ,) (B 0;1;0 ,) (C 0;0;1 ,) (D −2;1; 1− Tính )
góc giữa hai đường thẳng AB và CD
Trang 55Ta có: AI = = Nên điểm 3 5 R A năm trong mặt cầu
Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng d
Trong tam giác vuông IAH àIHMTa có: 1 2 2
;2
Do đó để MNminthì IH MaxIH =IAMN =2HM =2 IM2−IA2 =8
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ , cho tứ diện có , ,
, Thể tích của tứ diện bằng bao nhiêu?
M
N
A
H I
Oxyz ABCD A(0; 1;1− ) B −( 2;1;1) ( 1;0;0)
Trang 56Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình chóp có ,
, , Độ dài đường cao của hình chóp bằng
Lời giải Chọn D
Khi đó đường cao của hình chóp :
217
213
213
S ABC
ABC
SA SB SC V