8 đề thi cuối học kì 2 Toán 12 có ma trận A Ma trận I THỜI GIAN LÀM BÀI 90 Phút II TỔNG SỐ CÂU 50 Câu III MA TRẬN CHỦ ĐỀ MÔN STT TÊN CHỦ ĐỀ Số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng CT Vận dụng CC Điểm G I[.]
Trang 18 đề thi cuối học kì 2 Toán 12 có ma trận
A Ma trận
I THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 Phút
II TỔNG SỐ CÂU: 50 Câu
III MA TRẬN CHỦ ĐỀ:
MÔN STT TÊN CHỦ ĐỀ Số
câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
CT
Vận dụng
Trang 28 Nguyên hàm NB Công thức nguyên hàm cơ bản
9 Nguyên hàm NB Tính chất của nguyên hàm
10 Nguyên hàm NB Nguyên hàm mở rộng
11 Nguyên hàm TH Nguyên hàm đổi biến đơn giản
12 Nguyên hàm VDCT Nguyên hàm đổi biến tương đối phức tạp
13 Nguyên hàm VDCT Nguyên hàm từng phần tương đối phức tạp
14 Tích phân NB Tính chất của tích phân
15 Tích phân NB Tính chất của tích phân
16 Tích phân TH Kiểm tra quy trình đổi biến
17 Tích phân TH Kiểm tra quy trình từng phần
Trang 318 Tích phân VDCT Tích phân đổi biến đơn giản, biến đổi
19 Tích phân VDCT Tích phân từng phân đơn giản
20 Tích phân VDCC Tích phân khó, bài toán thực tế
21 Ứng dụng của tích phân NB Công thức tính diện tích
22 Ứng dụng của tích phân NB Công thức tính thể tích
23 Ứng dụng của tích phân TH Dựa vào đồ thị, tính diện tích hình phẳng
24 Ứng dụng của tích phân TH Dựa vào đồ thị, tính thể tích vật thể tròn xoay
25 Ứng dụng của tích phân VDCT Tính diện tích hình phẳng đơn giản
26 Ứng dụng của tích phân VDCT Tính thể tích VTTT đơn giản
27 Ứng dụng của tích phân VDCC Diện tích, thể tích khó, bài toán thực tế
28 Số phức NB Tìm phần thực phần ảo của số phức qua điểm
biểu diễn hoặc thỏa điều kiện
29 Số phức NB Tìm điểm biểu diễn số phức
30 Số phức NB Tính mô đun số phức
31 Số phức TH Tìm x y, để 2 số phức bằng nhau
32 Số phức TH Tập hợp những điểm biểu diễn đơn giản
33 Số phức VDCT Tìm số phức thỏa mãn diều kiện
34 Số phức VDCT Tập hợp những điểm biểu diễn phức tạp
Trang 438 Mặt tròn xoay TH Dùng định lí Pitago tính đường sinh hoặc
chiều cao của một hình
Viết phương trình mặt cầu đơn giản
46 Phương pháp tọa độ trong
không gian TH
Viết phương trình mặt phẳng đơn giản
47 Phương pháp tọa độ trong
không gian
VDCT Viết phương trình đường thẳng
48 Phương pháp tọa độ trong
Trang 5B Đề thi
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 7Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a i 2 j 3k Tọa độ của vectơ
Trang 9Câu 14 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = ex, trục hoành và các đường thẳng
x = 0, x = 1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng
Trang 10Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 0; 3), B(2; 3; – 4), C(–
3; 1; 2) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Trang 12Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;4;1 ,B 1;1;3 và mặt phẳng
P :x3y2z 5 0 Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)
A 3y2z 11 0
B 2x3y 11 0 ;
C 2y3z 11 0 ;
D x3y2z 5 0;
Câu 25 Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức
A a
b
S f x dx
Trang 14B N;
C Q;
D P
Câu 29 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, y = 0, x = 0, x
= 2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 15Câu 31 Một xe lửa chuyển động chậm dần đều và dừng lại hẳn sau 20 s kể từ lúc bắt đầu
hãm phanh Trong thời gian đó xe chạy được 120 m Cho biết công thức tính vận tốc của chuyển động biến đổi đều là v = v0 + at; trong đó a (m/s2) là gia tốc, v (m/s) là vận tốc tại thời điểm t (s) Hãy tính gia tốc a của xe lửa khi hãm phanh
Trang 17Câu 39 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang
cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b),
xung quanh trục Ox
Trang 19Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3) Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
Trang 20B 1 – 3i;
C – 1+ 3i;
D 1 + 3i
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình
mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2; – 3) và có một vectơ pháp tuyến n1; 2;3
A x2y3z 6 0;
B x2y3z 6 0;
C x 2y3z 12 0;
D x2y3z 12 0
Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
Trang 22SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
–––––––––––––––––––––
Câu 1: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3 – 2i, điểm B biểu diễn số
phức – 1+ 6i Gọi M là trung điểm của AB Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào sau đây?
Câu 3:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(– 1; 2; 1)
và đi qua điểm A(0; 4; – 1) là
Trang 23Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét mặt cầu (S) đi qua hai điểm A(1 ; 2 ;
1), B(3 ; 2 ; 3), có tâm thuộc mặt phẳng (P) : x – y – 3 = 0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R của mặt cầu (S)
Trang 24Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y = 0 Trong bốn
mặt phẳng sau mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng (P)?
Trang 25Câu 12: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = x khi quay quanh trục
Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng
Trang 26 Viết phương trình đường thẳng d đi qua
điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2
Trang 27Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : x2y2z 1 0
và điểm M 1; 2; 2 Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P)
Trang 29Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng đi qua hai điểm
A(2; 0; 1) và B(– 2; 0; 5) đồng thời hợp với mặt phẳng (Oxz) một góc 45° Khoảng cách
Trang 30và điểm I(2; – 1; 3) Điểm K đối
xứng với điểm I qua đường thẳng (d) có tọa độ là
A K(4; – 3; – 3);
B K(– 4; 3; – 3);
C K(4; – 3; 3);
D K(4; 3; 3)
Câu 28: Cho f(x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai?
Trang 31C I 1;0;0 ;
D I 0;0;1
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M 2; 3; 1 , N 2; 1; 3 Tìm tọa
độ điểm E thuộc trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M
Trang 33D I 1ln 2
2
Câu 37: Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng
P : x y 2z 1 0, Q : 2x y z 1 0 Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu
A 1; 1;1 , B 2;1; 2 , C 0;0;1 Gọi H(x; y; z) là trọng tâm tam giác ABC thì giá trị x +
y + z là kết quả nào dưới đây?
A 1;
B – 1;
C 0;
D – 2
Trang 34Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ n 2; 4;6 Trong các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận véc tơ n làm véc tơ pháp tuyến?
Câu 42: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường tròn lớn
ngoại tiếp tam giác ABC với A(0; 2; 4), B(4; – 1; – 1), C(– 4; 5; – 1) Tìm điểm D nằm trên mặt cầu (S) sao cho thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất, biết D có hoành
Trang 36Câu 50: Một khối cầu có bán kính 5dm, người ta cắt bỏ 2 phần bằng 2 mặt phẳng vuông
góc bán kính và cách tâm 3dm để làm một chiếc lu đựng Tính thể tích mà chiếc lu chứa
được
Trang 38SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 39Câu 4 Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểm
Trang 40dx(x 1) be d
Trang 42Câu 14 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; – 2; 5) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng tọa độ (Oxz):
Câu 16 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [3; 4;] Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = 3, x = 4 Thể tích khối tròn xoay tạo
thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
Trang 44C 2;
D 3
Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;2;1 , B 3;4;0 , mặt phẳng P : axbycz460 Biết rằng khoảng cách từ A, B đến mặt phẳng (P) lần lượt bằng 6 và 3 Giá trị của biểu thức T = a + b + c bằng
A – 6;
B 6;
C – 3;
D 3
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a 1; 1;2, b3;0; 1 và c 2;5;1
Tọa độ của vectơ u a b c là
Trang 45Câu 27 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng axbycz 18 0 cắt ba trục toạ độ tại A,
B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm G 1; 3;2 Giá trị a + c bằng
A 5;
B 3;
C – 5;
Trang 47A 3,67;
B 4,5;
C 4,25;
D 3,63
Câu 32 Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành,
đường x = a, x = b (như hình vẽ) Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 50Câu 38 Cho số phức z = 3 – 4i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
Trang 53Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua
hai điểm A 2;1;1 , B 1; 2; 3 và vuông góc với mặt phẳng (Q): x + y + z = 0
Trang 54SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H(a; b; c) là hình chiếu vuông
góc của điểm M(1; – 2; 0) lên đường thẳng :x 2 y 1 z 1
Trang 55Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1 ; –
Câu 6 Giả sử hàm số y = f(x) liên tục nhận giá trị dương trên (0; + ∞) và thỏa mãn f(1)
= 1, f x f x 3x 1 , với mọi x > 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 57Câu 10 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 1x2 x
2
, trục hoành và các đường thẳng x = 1, x = 4 Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D quanh trục hoành có thể tích bằng
Trang 58D
1
x 0
Trang 59Câu 17 Cho hai số phức z1 = 1 + 2i và z2 = 3 – 4i Điểm biểu diễn của số phức w = z1 +
z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm nào trong các điểm sau?
Câu 19 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức
Trang 60Hỏi d đi qua
điểm nào dưới đây?
A 0;6;8 ;
B 1; 4; 5 ;
C 3;6;8 ;
D 1;2;3
Câu 21 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì tài xế hãm phanh, từ thời điểm đó ô tô
chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = – 5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hãm phanh Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi đừng hẳn ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
Trang 62Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2 ; – 1 ; 3), B(4 ; 0 ; 1) và
C(–10 ; 5 ; 3) Véctơ nào dưới đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
A n4 1; 2;2 ;
B n11;2;0;
Trang 63C n2 1;2;2;
D n3 1;8;2
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 2z + 3 = 0 Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
Trang 65Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; 0; –
1) và có vectơ chỉ phương a 4; 6;2 Phương trình tham số của ∆ là
Trang 66Câu 43 Xét các số phức z thỏa mãn |z – 2i| = |z + 4| Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp
các điểm biểu diễn các số phức z là đường thẳng có phương trình
Trang 67Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 1; – 4) và mặt phẳng
Q : 5x2y z 1 0 Mặt phẳng (P) qua điểm A và song song với mặt phẳng (Q) có phương trình là
Câu 47 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z = 2
+ 2i là điểm nào dưới đây?
A P 2; 2 ;
B N2; 2;
C Q 2; 2 ;
D M 2; 2
Câu 48 Cho hàm số y = f(x) liên tục, không âm trên đoạn [a; b] Thể tích V của khối tròn
xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b quanh trục hoành được tính theo công thức
Trang 68Câu 50 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 + 1, y = – 2, x = 0 và
x = 1 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A
1
2 0
Trang 69SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A Mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng F(x) + C;
B Có duy nhất F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x);
C F’(x) = f(x), x K;
D F(x) + C cũng là nguyên hàm của f(x)
Câu 3: Tính tích phân
4 2 0
Trang 71Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình
tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1; 4; 7) và vuông góc với mặt phẳng (P): x + 2y – 2z – 3 = 0
Câu 8: Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = x2 – 4x + 4, y = 0, x = 0, x = 3 bằng
Trang 72Đường thẳng x = k (1 < k < 5) chia (H) thành hai phần là (S1) và (S2) (hình vẽ bên) Cho
hai hình (S1) và (S2) quay quanh trục Ox ta thu được hai khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V1 và V2 Xác định k để V1 = 2V2
A k 15;
7
Trang 74Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và song
song với mặt phẳng Q : 5x3y2z 3 0 có phương trình
Trang 76D MN 7
Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn (2 – i)z = (2 + i)(1 – 3i) Tìm tọa độ điểm M biểu diễn
cho số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy
Trang 79Câu 34: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Khẳng
định nào sau đây sai?
Trang 80Câu 36: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = x3 – x2 + 2x + 1 và y = x2 + x + 1
Trang 81Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : x 2 y z 1; m 1
1
I (2x 1) ln x.dx (e b)
a
trong đó a, bZ* Khi đó a + b bằng:
A – 1;
B – 3;
Trang 82Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1; 2; 3)
và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tam giác ABC đều Phương trình mặt phẳng (α)
Trang 83Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 3; 3;3 , B 0;2;1 Tìm tọa độ của điểm
M thuộc trục Oy, biết M cách đều hai điểm A và B
Trang 84SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT …
ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
–––––––––––––––––––––
Câu 1 Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình lần lượt là: 2x – y + z = 0 và
2x – y + z – 7 = 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng trên là:
Trang 85Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 2) và B(0; 1; 4) Tìm tọa độ điểm
M trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) sao cho MA MB nhỏ nhất
Câu 6 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1; 0; 0), B(0; –2; 3), C(1; 1; 1)
Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là 2
Trang 86Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y + 3z – 1 = 0 Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
Trang 88Câu 17 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng y = x ; trục hoành và đường thẳng x
= m, m > 0 Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 72 (đvtt)
Giá trị của tham số m là :
A 3 ;
B 6 ;
C 9 ;
D 1
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có A(1; 1; 1),
B(1; 2; 1), C(1; 1; 2) và A’(2; 2; 1) Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, A'?
Trang 89Câu 22 Cho số phức z thỏa |z – 3 + 4i | = 2 và w = 2z + 1 – i Trong mp phức, tập hợp
điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R với:
A.Tam giác ABC không cân;
B.Tam giác ABC không vuông;