1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập toán lớp 12 học kì 1 có đáp án

100 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập toán lớp 12 học kì 1 có đáp án
Trường học Trường THPT Thanh Bình 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra chất lượng
Năm xuất bản 2016-2017
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối 12 Đề số 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐÔNG THÁP TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 2 ĐỀ ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI – MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2016 2017 (Đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm) Câu 1 Hàm số 3 21[.]

Trang 1

x y

x

 có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A (C) có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang

B (C) không có tiệm cận đứng và có một tiệm cận ngang

C (C) không có tiệm cận đứng và có 2 tiệm cận ngang

4x 6.2x  8 0

Trang 2

Câu 10: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [a; b] và luôn đồng biến trên khoảng (a;

b) Khẳng định nào sao đây là sai ?

A Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = a B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = b

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng f(a) D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

Trang 3

Câu 18: Bất phương trình có tập nghiệm là:

Câu 21: Khối đa diện đều loại {3;5} là khối:

1

x y

x y x

x y x

m

m n n

Trang 4

Câu 27: Cho khối tứ diện ABCD Lấy điểm M nằm giữa A và B, điểm N nằm giữa C và

D Bằng hai mặt phẳng (CDM) và (ABN), ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây ?

yxmxmxmm có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác AOB vuông tại O là:

Câu 29: Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.105 mét khối Biết tốc độ sinh trưởng của các cây

ở khu rừng đó là 4% mỗi năm Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ ?

4 lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ:

A Tăng lên hai lần B Không thay đổi C Giảm đi hai lần D Giảm đi ba

lần

Trang 5

C

234

a

D

223

Câu 39: Cho tứ diện OABC biết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, biết OA = 3,

OB = 4 và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6 Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:

41

Câu 40: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a Đường

chéo AC’ nằm trong mặt phẳng (AA’C’C) tạo với đáy (ABC) một góc 300 Khi đó thể tích khối lăng trụ đó bằng:

a

C

334

a

D

3312

Trang 6

Câu 43: Giá trị của m để hàm số 3 2

Câu 44: Một mặt cầu có diện tích 2

36 m Thể tích của khối cầu này bằng:

A Chiều dài 60cm chiều rộng 60cm

B Chiều dài 65cm chiều rộng 60cm

C Chiều dài 180cm chiều rộng 60cm

D Chiều dài 30 cm chiều rộng 60cm

Câu 46: Trong một chiếc hộp hình trụ, người ta bỏ vào ba quả bóng Tennis, biết rằng đáy

của hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng và chiều cao của hình trụ bằng 3 lần đường kính quả bóng Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số diện tích 1

y x

(2 2) ln

x x

Trang 7

Đề số 2

TRƯỜNG THPT TÂN HỒNG TỔ TOÁN

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KỲ I KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017

23

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;1và(1;)

B Hàm số đã cho không có điểm cực trị

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:x1; y1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai giao điểm với trục hoành

Trang 8

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ; )

B Hàm số đã cho không có điểm cực trị

C Đồ thị hàm số đã cho có hai giao điểm với trục hoành

D Đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại tại (1; 0)

Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

x y x

C

2 31

x y x

2 11

x y

Câu 14: Trong khoảng (0; 2 ) hàm số cos

-2 -4

O

-3

Trang 9

m B

430

m m

C

450

m m

x 2 Có bao nhiêu điểm trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ đó đến hai đường tiệm cận của (C) bằng 6

m m

m m

m m

Trang 10

a a

33

a a

33

a a

3

10

Trang 11

Câu 40: Thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là tứ giác đều cạnh a, SA vuông góc với

đáy và khoảng cách từ S đến mặt đáy bằng 4 là:

a

246

a

346

a

V

Câu 41: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a 3 là:

Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2 Góc giữa cạnh bên

và mặt đáy bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a bằng:

A 3

6

a B

323

a

C

3

2 33

a

D

363

a

Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a, BC = a 3

SA vuông góc với đáy Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy bằng 300.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

a

C

32

a

D

36

a

Trang 12

Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a, ABa 3

Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 0

30 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a

A 3

6

363

a

C

3

2 63

a

D

3

4 63

a

Câu 45: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a Bán kính

của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

335

335

a

D

334

a

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SA vuông góc

với mặt đáy (ABCD); AB2a; AD CD a  Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt đáy (ABCD) là 600 Mặt phẳng (P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh

SA, SB lần lượt tại M, N Thể tích khối chóp S.CDMN tính theo a là:

a

C

3

7 627

a

D

3

5 627

a

Câu 50: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ

có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn Gọi là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, là diện tích xung quanh của hình trụ

Tỉ số bằng:

A 1 B 2 C 1,5 D 1,2

2

060

Trang 13

Đề số 3

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI HỌC KỲ I KHỐI 12

Câu 1: Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

a P

Trang 14

Vậy hàm số chỉ có một cực tiểu duy nhất, đạt tại điểm

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 1

C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Câu 9: Cho hàm số Nếu hàm số đạt cực đại và cực tiểu thì tích số

yx

2 6 3 5

3'

x y

x y

x y

x

2 4 3 5

3'

x y

Trang 15

A Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng ;

D Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là ;

Câu 15: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng

1

222

x

x y

2

3

2 2

x

x y

21

O

-3

334

3 21

13

Trang 16

Câu 24: Cho đường cong Tích số các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên

đến hai đường tiệm cận của bằng:

Câu 25: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a, AC

= 7a và AD = 4a Tính thể tích V của tứ diện ABCD

A B C D

Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = SA vuông góc

với đáy và SA = Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

Câu 29: Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được với quãng đường

là hàm phụ thuộc theo biến (giây) theo quy tắc sau : Hỏi vận tốc của

Trang 17

tên lửa sau 1 giây là bao nhiêu (biết hàm biểu thị vận tốc là đạo hàm biểu thị quãng đường thời gian)

1

12

x

x y

13

4

2

-1 2 O 1

A ABCABC A B C   

1

2

13

14

16

Trang 18

Câu 36: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của hình chóp là

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Câu 40: Cho hàm số có đồ thị là Viết phương trình tiếp tuyến của tại

các giao điểm của và đường thẳng

3

m m

3

m m

2x 1y

Trang 19

Câu 43: Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB = 2a, BC = a

Tính theo a thể tích khối lăng trụ

A B C D

Câu 44: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng Tam giác SAB cân tại S và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết SA bằng Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A B C D

Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Tính cosin góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng:

A B C D

Câu 46: Một hình hộp chử nhật nội tiếp mặt cầu, biết AB = a, AD =b

khi đó bán kính r của mặt cầu bằng:

Câu 47: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết SA bằng Tính diện tích mặt cầu tâm I tiếp xúc mp(ABCD)(I là trung điểm của SC)

A B C D

Câu 48: Cho hình chử nhật ABCD có tâm O và AB = a, Trên đường thẳng vuông góc mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SC hợp với (ABCD) một góc 450 Gọi (S) là mặt cầu tâm O và tiếp xúc với SC Thể tích khối cầu S bằng:

23

16

' ' ' '

2 2 21

a

34

a

23

Trang 20

Câu 50: Trong không gian cho tam giác vuông ABC vuông tại B góc Cạnh BC=a, khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành hình nón tròn xoay Thể tích của khối nón này bằng:

Câu 1 Hàm số có tiệm cận ngang là:

a

34

a

22

x y

x

2

22

x y

x

2

2 11

x y x

x y

Trang 21

Câu 7 Cho hàm số y= Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số

Câu10 Cho hàm số Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

A Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu

B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

x x

12

13

2 11

x x

3

yxxmx m3

Trang 22

Câu 15.Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó

bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Thể tích lớn nhất cái hộp đó có thể đạt là bao nhiêu cm3?

Câu 18 Cho hàm số Chọn phát biểu sai

A Hàm số luôn đồng biến B Hàm số không có cực trị

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng D Đồ thị có tiệm cận ngang

Câu 19 Hàm số đồng biến trên miền khi giá trị của m là

x y x

Trang 24

3log 4

1'3

y x

3' x

ye

30log 3

Trang 25

Câu 33 Nghiệm của bất phương trình

Câu 41 Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông tại

, cạnh bên vuông góc với mặt đáy và Tính thể tích của khối chóp

a V

3 34

a V

3 23

a V

3

3

a V

3

4

a V

Trang 26

Câu 42 Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt đáy và Tính thể tích của khối chóp

Câu 46 Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng a có

diện tích xung quanh bằng bao nhiêu ?

a V

333

a V

334

a V

a

323

a V

32

34

Trang 27

y Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

B Hàm số đồng biến trên trên khoảng ;4

C Hàm số đồng biến trên trên khoảng  2;4

D Hàm số nghịch biến trên trên khoảng 4;

Câu 2 Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ kề bên Khẳng

định nào sau đây là sai?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x   1, y CT 1

B Hàm số đạt cực đại tại x0, y CĐ 0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

3

;2

1 bằng:

a V

3312

a V

3336

a V

Trang 28

Câu 7 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A yx33x21

B y2x33x1

C y 2x33x21

D yx33x1

Câu 8 Cho hàm số  C :yx33x2 1 Tiếp tuyến của (C) song

song với đường thẳng   d : y = -3 x+6 có phương trình là:

A y = -3 x- 2 B y = -3 x 2C y = -3 x+ 5 D y = -3 x+ 1

Câu 9 Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị của hàm số 1

1

x y

x y

B

-3 -2 -1

1 2 3

x y

C

-3 -2 -1 1 2 3

x y

D

-3 -2 -1

1 2

x y

Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

A m2 B m1 C m0 D m1

Câu 12 Giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm sốyx33mx2 m1x1tại điểm có hoành

độ x1 đi qua điểm A 1;2 là:

Trang 29

Câu 13 Cho hàm số yx33x2mx2 Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0; là:

C Tổng các khoảng cách bé nhất từ điểm M thuộc (C) đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) là:

Câu 17 Cho hàm số y  2 x3  6 x Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x1

B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

' xx xx

f Số điểm cực trị của hàm số là:

Câu 20 Cho hàm số yx3  3  m  1  x2  9 xm Giá trị nào của m sau đây thì hàm số đã cho có hai điểm cực trị x1,x2 thỏa mãn x1  x2  2:

A m3 B m 1  C m5 D cả A và B

Câu 21 Cho hàm số yx4  2 mx2  2 mm4 Tìm m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị

và các điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 ?

A m0 B m2 C m1 D m1

Trang 30

Câu 22 Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp

tất cả các giá trị của m để phương trình f x     m 1 có ba

nghiệm phân biệt là:

C và điểm M 2;5 thuộc (C) Tiếp tuyến của (C) tại điểm M cắt trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại điểm A và B Diện tích của tam giác OAB bằng :

Câu 26 Được sự hỗ trợ từ Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, nhằm giúp đỡ các sinh viên

có hoàn cảnh khó khăn hoàn thành việc đóng học phí học tập, một bạn sinh viên A đã vay của ngân hàng 20 triệu đồng với lãi suất 12%/năm, và ngân hàng chỉ bắt đầu tính lãi sau khi bạn A kết thúc khóa học Bạn A đã hoàn thành khóa học và đi làm với mức lương là 5,5 triệu đồng/tháng

Bạn A dự tính sẽ trả hết nợ gốc lẫn lãi suất cho ngân hàng trong 36 tháng Hỏi số tiền m mỗi tháng

mà bạn A phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu?

A 1,12 1 12

12,02012

13

;2

1

;1

Câu 28 Đạo hàm của hàm số ylog 4x là:

1'

x

10ln4

1'

Câu 29 Biết log2a,log3b thì log45 tính theo a và b bằng:

A 2ba1 B 2ba1 C 15b D a2b1

Trang 31

Câu 30 Cho

5

1log2x Giá trị biểu thức  

x

x x

P

4

2 2

log1

4log8

Câu 31 Tổng các nghiệm của phương 4x16.2x180

9

13

AEF S

V

V

. bằng:

Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Cạnh bên

SC hợp với đáy một góc 300 Thể tích của khối chóp S.ABC là:

a

C

3

63

a

D

3

33

a

Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên (SAB) và

(SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC và mặt đáy bằng 0

30 Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:

a

27

6 8

a

Trang 32

Câu 41 Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt phẳng (A’BC) hợp với đáy một

góc 600 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách từ A đến mp(SCD) bằng:

a

C

2

33

Câu 45 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên mặt

phẳng (ABC) là trung điểm của BC Biết góc giữa AA’ và mặt đáy bẳng 0

60 Thể tích của khối lăng trụ là:

Câu 48 Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD biết

cm

AD60 Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh MN và PQ

vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình

vẽ, để được một hình lăng trụ khuyết 2 đáy Tìm x để

thể tích khối lăng trụ lớn nhất:

A x20 B x30

C x45 D x40

Trang 33

Câu 49 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm Một thiết diện

đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm Diện tích của thiết diện có giá trị bằng:

A.S ABC200cm2 B S ABC300cm2 C S ABC400cm2 D S ABC500cm2

Câu 50: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh

huyền bằng a 2 Cho dây cung BC của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 600 Khi đó, diện tích tam giác SBC bằng:

A

9

22

a

3

22

A 2 B -3 hoặc 1 C 2 hoặc -2 D -1 hoặc 3

Câu 2: Tìm miền giá trị của hàm số

A (-2;2) B C D [-2;2]

Câu 3 Cho hàm số , hàm số đạt cực trị tại x1 và x2 Khi đó x1 + x2 bằng

A -5 B -2 C -1 D 5

Câu 4 Khi ấy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là:

A Không có B x=3 và y=2 C x=2 và y=3 D x=-3 và y=-2

Câu 5 Hàm số y=mx3-3mx2+m2-3 đồng biến trong khi đó giá trị của tham số m là:

y x

 

6 23

x y

Trang 34

Câu 7 Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục

tung là Khi đó giá trị của tham số m là

mx y

x y x

1

13

3

y   xy3x1 y 3x1

3 21

x y x

Trang 35

Câu 16 Phương trình có 3 nghiệm phân biệt với m

Câu 20 Cho hàm số: Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng

cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho

A B. C D.

Câu 21 Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 22 Gọi có tung độ bằng Tiếp tuyến của tại M cắt các trục tọa độ

lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác ?

A B C D

Câu 23 Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với

đường thẳng

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu 24 Cho hàm số có đồ thị (Cm) Tìm m để (Cm) có ba điểm cực

trị A, B, C lập thành tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

123 6

125 6

2 3

2 1

x y x

1

2

yx

y x4 2( m 3) x2 m 1

Trang 36

A B C m = 4 D.Kết quả khác

Câu 25 Cho hàm số có đồ thị (Cm) Tìm m để (Cm) có ba điểm cực trị

A, B, C lập thành tam giác đều

log (x 4) 213

x

7ln

7'

x

y

2)24(log8  x 30

)1(a

cos

sin1

x

y

cos

1'

x

y

sin1'

Trang 37

Câu 33 Đặt và Hãy biểu diễn theo a và b ?

Câu 36 Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

A Hai B Vô số C Bốn D Sáu

Câu 37 Số cạnh của một hình bát diện đều là:

A Tám B Mười C Mười hai D Mười sáu

Câu 38.Cho khối tứ diện đều có thể tích V và diện tích mỗi mặt là S Khi đó, tổng khoảng cách từ

một điểm bất kì nằm trong khối tứ diện đều đến các mặt phẳng của nó bằng:

A B C D.Kết quả khác

Câu 39 Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

A.4 B 5 C 6 D.9

Câu 40 Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 41 Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 42 Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H)

bằng:

3log2

2 360log

b a

6

14

13

1360

log 6

3

16

12

1360log 6

b a

6

13

12

1360

log 6

3

12

16

1360log 6

2 2 3 3

a

a

5

4log4

3logbb1

V

V S

Trang 38

A B C D

Câu 43 Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

A B C D

Câu 44 Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thể

tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:

A B C D

Câu 45.Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A’B’C’D’E’ Gọi A’’, B’’, C’’, E’’ lần lượt là trung

điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’ Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ ABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối lăng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ bằng:

A AB là đường kính của mặt cầu

B Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC

a3

2

a3 32

a3 34

a3 23

a3

3

a3 26

a3 34

a3 32

1

2

14

16

18

1

2

14

18

110

xq

a

0 90

ACB

Trang 39

C Tam giác ABC vuông ở C

D Mặt phắng (ABC) cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn lớn

Câu 50 Một hình nón có bán kính bằng r = , thiết diện qua đỉnh S có góc bằng 1200 khí đó diện tích xung quanh và tính thể tích của khối nón là

Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến; B Hàm số luôn luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 2: Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó

khi:

A B C D

Câu 3: Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A tăng trên và B giảm trên và

C đồng biến trên R D liên tục trên

Câu 4: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

Trang 40

A thì hàm số có cực đại và cực tiểu; B thì hàm số có hai điểm cực trị;

C thì hàm số có cực trị; D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

m m

359

y  x x

3

22

Ngày đăng: 16/11/2022, 23:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w