CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU VÀ CÁCH GIẢI I LÝ THUYẾT Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I (a; b; c) và bán kính R có phương trình là ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2S x a y b z c R− + − + − = (1)[.]
Trang 1CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU VÀ CÁCH GIẢI
I LÝ THUYẾT
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I (a; b; c) và bán kính R có phương trình
là
( ) ( ) (2 ) (2 )2 2
S : x−a + y−b + z−c =R (1)
Phương trình mặt cầu nói trên có thể viết dưới dạng
(S) : x +y +z +2ax+2by+2cz+ =d 0 (2) với d=a2 +b2+c2 −R2
Từ đó ta có phương trình (2) với điều kiện a2 +b2 +c2 − d 0 là phương trình mặt cầu tâm I (-a; -b; -c) có bán kính là R= a2 +b2 + −c2 d
Đặc biệt nếu mặt cầu (S) có tâm O 0;0;0( )
bán kính R
thì phương trình mặt cầu (S) là
( ) 2 2 2 2
S : x +y +z =R
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ VÍ DỤ MINH HỌA
Dạng 1: Xác định tâm và bán kính mặt cầu – Điều kiện để (S) là một mặt cầu Phương pháp giải:
Xét phương trình ( ) ( ) (2 ) (2 )2 2
S : x−a + y−b + z−c =R Khi đó mặt cầu có tâm I (a; b; c), bán kính R
+) Xét phương trình (S) : x2 +y2 +z2 −2ax−2by−2cz+ =d 0
Khi đó mặt cầu có ( )
tâm I a;b;c bán kính R a b c d
Điều kiện để (S) là phương trình mặt cầu là 2 2 2
a +b +c − d 0 +) Đặc biệt: ( ) 2 2 2 2
S : x +y +z =R , suy ra (S) có tâm O 0;0;0( )
bán kính R
Trang 2Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
( ) ( ) (2 ) (2 )2
S : x 1+ + y−2 + z 1− =9 Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S)
A I (-1; 2; 1) và R = 3
B I (1; -2; -1) và R = 3
C I (-1; 2; 1) và R = 9
D I (1; -2; -1) và R = 9
Hướng dẫn giải
Dựa vào phương trình mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S : x 1+ + y−2 + z 1− =9, ta có tâm I( 1;2;1)− và R = 9 = 3
Chọn A
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
x +y +z +2x−4y+6z− =2 0 Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S)
A Tâm I (-1; 2; -3) và bán kính R = 4
B Tâm I (1; -2; 3) và bán kính R = 4
C Tâm I (-1; 2; 3) và bán kính R = 4
D Tâm I (1; -2; 3) và bán kính R = 16
Hướng dẫn giải
Dựa vào phương trình mặt cầu 2 2 2
(S) : x +y +z +2x−4y+6z− =2 0, ta có:
tâm I 1;2; 3
bán kính R ( 1) 2 ( 3) ( 2) 16 4
Chọn A
Ví dụ 3: Cho phương trình
S : x +y +z +2 3 m x− −2 m 1 y+ −2mz+2m + =7 0 Tìm tất cả giá trị của m để (S) là một phương trình mặt cầu
Trang 3A m 2
m 3
B 1 m 3
C m 1
m 3
D m 1
m 3
=
=
Hướng dẫn giải
Gọi tâm của mặt cầu là I (a ; b ; c) và bán kính là R
Ta có : a = m – 3, b = m + 1, c = m, d=2m2 +7
(S) là mặt cầu a2 +b2 +c2− d 0
( ) (2 )2 2 2
m 3 m 1 m 2m 7 0
2
m 4m 3 0
m 1
m 3
Chọn C
Dạng 2: Viết phương trình mặt cầu khi biết tâm và bán kính Phương pháp giải:
Bước 1: Xác định tâm I (a; b; c)
Bước 2: Xác định bán kính R của (S)
Bước 3: Thế vào phương trình (S):
Dạng phương trình mặt cầu (S) có tâm I (a; b; c) và bán kính R
( ) (2 ) (2 )2 2
(S) : x−a + y−b + z−c =R
Trang 4Ví dụ 4: Trong không gian Oxyz cho điểm A (-1; 2; 0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4
(S) : x 1+ + y−2 +z =16
(S) : x 1+ + y−2 +z =4
(S) : x 1− + y−2 +z =16
(S) : x 1− + y−2 +z =4
Hướng dẫn giải
Dạng phương trình mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2 2
(S) : x−a + y−b + z−c =R Tâm là A suy ra a = -1, b = 2, c = 0 và R = 4
Thế vào phương trình mặt cầu (S) ta được ( ) (2 )2 2
(S) : x 1+ + y−2 +z =16
Chọn A
Ví dụ 5: Trong không gian Oxyz cho A (-2; 1; 0), B (2; -1; 2) Viết phương trình
mặt cầu (S) có tâm B và đi qua điểm A
(S) : x−2 + y 1+ + −(z 2) = 24
(S) : x−2 + y 1+ + −(z 2) =24
(S) : x+2 + y 1− +z =24
(S) : x −2 + y 1− + −(z 2) =24
Hướng dẫn giải
Dạng phương trình mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2 2
(S) : x−a + y−b + z−c =R Tâm B (2; -1; 2)
Bán kính ( ) (2 ) (2 )2
R = AB = 2+2 + − −1 1 + 2 0− = 24
Trang 5Vậy phương trình mặt cầu là: ( ) (2 )2 2
(S) : x−2 + y 1+ + −(z 2) =24
Chọn B
Dạng 3: Viết phương trình mặt cầu biết tâm và tiếp xúc với mặt phẳng
Phương pháp giải:
Cho điểm I (a; b; c) và mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng nên ta có
( )
( ) | Aa 2Bb 2Cc 2D |
R d I; P
Từ đó viết được phương trình mặt cầu tâm I và bán kính R đã tính phía trên
Ví dụ 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (2; 1; 1) và mặt phẳng
(P): 2x – y + 2z + 1 = 0 Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A ( ) (2 ) (2 )2
x – 2 + y 1− + z 1− =4
B ( ) (2 ) (2 )2
x−2 + y 1− + z 1− =9
C ( ) (2 ) (2 )2
x−2 + y 1− + z 1− =3
D ( ) (2 ) (2 )2
x−2 + y 1− + z 1− =5
Hướng dẫn giải :
Vì mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên bán kính của mặt cầu là
( )
( )2
| 2.2 1 2.1 1|
− + +
Vậy phương trình mặt cầu là :( ) (2 ) (2 )2
x – 2 + y 1− + z 1− =4
Chọn A
Dạng 4: Viết phương trình mặt cầu biết tâm và tiếp xúc với đường thẳng Phương pháp giải:
Trang 6Cho điểm I (a; b; c) và đường thẳng d
Gọi H là tiếp điểm của đường thẳng d và mặt cầu tâm I Tìm H
Khi đó bán kính của mặt cầu R = IH
Ví dụ 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
x 1 y 2 z 3
d :
+ = − = +
− và điểm I (1; -2; 3) Phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với d là
A ( ) (2 ) (2 )2
x 1− + y+2 + z−3 =5 2
B ( ) (2 ) (2 )2
x 1− + y+2 + z−3 =50
C ( ) (2 ) (2 )2
x 1+ + y−2 + z−3 =50
D ( ) (2 ) (2 )2
x 1+ + y−2 + z+3 =50
Hướng dẫn giải
Gọi H là tiếp điểm của đường tròn lớn tâm I và đường thẳng d
Vì H thuộc d nên H (-1 + 2t; 2 + t; -3 – t) Suy ra IH=(2t−2; t+ − − 4; t 6)
Trang 7Vectơ chỉ phương của d là ud =(2;1; 1− )
Vì IH vuông góc với đường thẳng d nên
d
IH.u = (2t – 2).2 + (t + 4).1 + (-t – 6 ).(-1) = 0 t = -1 0
Suy ra IH= −( 4;3; 5− )
Vì mặt cầu tiếp xúc với đường thẳng nên bán kính của mặt cầu:
R = IH = ( )2 2 ( )2
− + + − = Vậy phương trình mặt cầu là ( ) (2 ) (2 )2
x 1− + y+2 + z−3 =50
Chọn B
Dạng 5: Viết phương trình mặt cầu (S) biết tâm I và đường thẳng d cắt mặt cầu theo dây cung AB
Phương pháp giải:
Bước 1: Tính khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d
Bước 2: Dựa vào giả thuyết đề cho, ta tính độ dài dây cung AB Suy ra độ dài AH
(với H là trung điểm AB)
Bước 3: Tính IA theo định lý Pytago cho tam giác vuông AIH Suy ra bán kính R
= IA
Bước 4: Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và bán kính R đã tính bên trên
Ví dụ 8: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I (2; 3; -1) và cắt đường thẳng
x 1 y 1 z
d :
− tại hai điểm A, B với AB = 16
Trang 8A ( ) (2 ) (2 )2
x−2 + y−3 + z 1+ =76
B ( ) (2 ) (2 )2
x−2 + y+3 + z 1+ =76
C ( ) (2 ) (2 )2
x−2 + y−3 + z 1+ =56
D ( ) (2 ) (2 )2
x−2 + y−3 + z 1+ =66
Hướng dẫn giải:
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng d
Vì H thuộc d nên H (-1 + t; 1 – 4t; t) Suy ra IH= − − −(t 3; 4t 2; t 1+ )
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là ud =(1; 4;1− )
Vì IH vuông góc với đường thẳng d nên
d
IH.u = (t – 3).1 + (-4t – 2).(-4) + (t + 1).1 = 0 0 t 1
3
= −
Suy ra IH 10; 2 2;
3 3 3
= − −
= − + − + =
Vì AB = 16 nên HA 1AB 8
2
= =
Áp dụng định lí Py – ta – go trong tam giác vuông IAB ta có:
( )2
IA =IH +HA = 2 3 +8 =76IA=2 19
Vậy bán kính mặt cầu là R = IA = 2 19
Khi đó phương trình mặt cầu là ( ) (2 ) (2 )2
x −2 + y−3 + z 1+ =76
Trang 9Chọn A
Dạng 6: Viết phương trình mặt cầu (S) biết tâm I và mặt cầu cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn (C)
Phương pháp giải:
Bước 1: Tính khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P)
Bước 2: Dựa vào giả thuyết đề cho, ta tính bán kính r của đường tròn giao tuyến
Suy ra bán kính mặt cầu R= d (I,(P))2 + r2
Bước 3: Kết luận phương trình mặt cầu (S)
Ví dụ 9: Cho mặt cầu (S) có tâm I (1; 0; 1) và mặt phẳng (Q): 2x – y + z + 7 = 0
Viết phương trình mặt cầu (S) sao cho (Q) cắt (S) theo một hình tròn có diện tích là
20
A ( )2 2 ( )2 110
x 1 y z 1
3
− + + + =
B ( )2 2 ( )2 110
x 1 y z 1
3
− + + − =
C ( )2 2 ( )2 100
x 1 y z 1
3
− + + − =
D ( )2 2 ( )2
x 1− +y + z 1− =110
Hướng dẫn giải:
Ta có : ( ( ) )
( )2
| 2.1 0 1 7 | 5 6
d I, Q
3
− + +
Trang 10Gọi r là bán kính đường tròn giao tuyến của (S) và mặt phẳng (Q) Ta có diện tích đường tròn giao tuyến là 20 = =r2 r 2 5
Gọi R là bán kính mặt cầu (S) cần tìm
Theo giả thiết: ( ( ) ) 2 2 ( )2
Vậy (S): ( )2 2 ( )2 110
x 1 y z 1
3
− + + − = Chọn B
Dạng 7: Phương trình mặt cầu biết tâm thuộc một đường thẳng và thỏa mãn một điều kiện cho trước
Phương pháp giải:
Bước 1: Rút tọa độ tâm I theo đường thẳng d đã cho trước
Giả sử điểm I là tâm của mặt cầu và đường thẳng d có phương trình
0 0 0
x x at
d : y y bt
z z ct
= +
= +
= +
Khi đó nếu Id thì ta có I(x0 +at; y0 +bt;z0 +ct)
Bước 2: Dựa vào yêu cầu bài toán lập một phương trình theo biến t để giải
Tọa độ tâm I
Bước 3: Xác định bán kính R của mặt cầu
Bước 4: Viết phương trình mặt cầu (S)
Ví dụ 10: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng
x t : y 1
z t
=
= −
= −
và
(S) tiếp xúc với hai mặt phẳng ( ) : x + 2y + 2z + 3 = 0 và ( ) : x + 2y + 2z + 7 =
0
Trang 11A ( ) (2 ) (2 )2 4
x 3 y 1 z 3
9 + + + + − =
B ( ) (2 ) (2 )2 4
x 3 y 1 z 3
9
− + − + + =
C ( ) (2 ) (2 )2 4
x 3 y 1 z 3
9 + + + + + =
D ( ) (2 ) (2 )2 4
x 3 y 1 z 3
9
− + + + + =
Hướng dẫn giải:
Do I thuộc d nên tâm mặt cầu có tọa độ dạng I (t; -1; -t) Khi đó do (S) tiếp xúc với (P), (Q) nên khoảng cách từ I tới (P), (Q) là bằng nhau và cùng bằng bán kính mặt cầu
( )
d I; P =d I; Q
t 2 1 2 t 3 t 2 1 2 t 7
R
Hay t 1 t 5 t 1 t 5
t 1 t 5
− + = − +
− + = − + − + = − t = 3 I (3; -1; -3)
Thay vào phương trình khoảng cách ta được R 2
3
= Vậy phương trình mặt cầu:
( ) (2 ) (2 )2 4
x 3 y 1 z 3
9
− + + + + =
Chọn D
III BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 : Mặt cầu ( ) ( ) (2 )2 2
S : x 1− + y+2 +z =9 có tâm I là :
A I (1 ; -2 ; 0)
B I (-1 ; 2 ; 0)
C I (1 ; 2 ; 0)
D I (-1 ; -2 ; 0)
Trang 12Câu 2 : Mặt cầu ( ) 2 2 2
S : x +y +z −8x+2y 1 0+ = có tâm I là :
A I (8 ; -2 ; 0)
B I (-4 ; 1 ; 0)
C I (-8 ; 2 ; 0)
D I (4 ; -1 ; 0)
Câu 3 : Mặt cầu ( ) 2 2 2
S : x +y +z −4x 1 0+ = có tọa độ tâm I và bán kính R là :
A I (2; 0; 0), R= 3
B I (2; 0; 0), R = 3
C I (0; 2; 0), R = 3
D I (-2; 0; 0), R = 3
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?
A x2 +y2 +z2−2x=0
B x2 +y2−z2 +2x− + =y 1 0
2x +2y = x+y −z +2x 1.−
x+ y =2xy−z −1
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giả sử tồn tại mặt cầu (S) có phương
trình x2 +y2+z2 −4x+8y−2az+6a=0 Nếu (S) có đường kính bằng 12 thì a nhận
những giá trị nào?
A a 2
a 8
= −
=
B a 2
a 8
=
= −
C a 2
a 4
= −
=
Trang 13D a 2
a 4
=
= −
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I (1; 3; 2), bán kính R =
4 có phương trình
A (x 1)− 2 +(y−3)2 +(x−2)2 =4
B (x 1)− +(y 3)− +(x−2) 16=
C (x 1)− 2 +(y−3)2 +(x−2)2 =16
D (x 1)− 2 +(y−3)2 +(x−2)2 =8
Câu 7: Trong không gian Oxyz cho A (-2; 1; 0), B (2; -1; 2) Viết phương trình mặt
cầu (S) có đường kính là AB
A (S) : x2 +y2 +(z 1)− 2 =24
B (S) : x2 +y2 + −(z 1)2 = 6
C (S) : x2 +y2 +(z 1)− 2 =6
D (S) : x2 +y2 + −(z 1)2 = 24
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt cầu (S) có tâm
I (1; 2; -3) và đi qua A (1; 0; 4)
A ( ) (2 ) (2 )2
x 1− + y−2 + z+3 = 53
B ( ) (2 ) (2 )2
x 1− + y−2 + z+3 =53
C ( ) (2 ) (2 )2
x 1+ + y+2 + z−3 =53
D ( ) (2 ) (2 )2
x 1+ + y+2 + z+3 =53
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I
(-1; 2; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x – 2y – 2z – 2 = 0 là
A ( ) (2 ) (2 )2
x 1+ + y−2 + z 1− =3
B ( ) (2 ) (2 )2
x 1+ + y−2 + z 1− =9
Trang 14C ( ) (2 ) (2 )2
x 1+ + y−2 + z 1+ =3
D ( ) (2 ) (2 )2
x 1+ + y−2 + z 1+ =9
Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) 2 2 2
S : x +y +z −2x+4y− =4 0 cắt mặt phẳng (P): x + y – z + 4 = 0 theo giao tuyến là đường tròn (C) Tính diện tích S của hình tròn giới hạn bởi (C)
A S= 6
B S 2 78
3
C S 26
3
=
D S=2 6
Câu 11: Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua hai điểm A (2; 6; 0), B (4; 0; 8) và có
tâm thuộc d :x 1 y z 5
= =
A
− + + + + =
B ( )2 2 ( )2 244
x 1 y z 5
9
− + + + =
C
+ + − + − =
D ( ) (2 ) (2 )2
x−3 + y 1+ + z+3 =932
ĐÁP ÁN
Đáp
án