6 Công thức nguyên hàm hàm lượng giác chi tiết nhất 1 Lý thuyết Bảng công thức nguyên hàm của hàm số lượng giác Nguyên hàm của hàm số sơ cấp Nguyên hàm của hàm số hợp f(ax + b) cosxdx sin x C= + ( )[.]
Trang 16 Công thức nguyên hàm hàm lượng giác chi tiết nhất
1 Lý thuyết
Bảng công thức nguyên hàm của hàm số lượng giác
Nguyên hàm của hàm số
sơ cấp Nguyên hàm của hàm số hợp f(ax + b) cos xdx = sin x + C
a
sin xdx = − cos x + C
a
tanx.dx = − ln | cos x | C +
tan ax( b dx) 1ln | cos ax( b | C)
a
cotx.dx = ln | sin x | C +
c (ax b dx) 1ln | sin ax( b | C)
a
2
1
dx tan x C
2
+
2
1
dx cot x C
2
+
Một số biến đổi lượng giác cơ bản:
Công thức hạ bậc hai
2 1 cos 2a
sin a
2
−
=
2 1 cos 2a
cos a
2
+
=
Công thức biến đổi tích thành tổng
1 cosa.cos b [cos(a b) cos(a b)]
2
Trang 21 sin a.sin b [cos(a b) cos(a b)]
2
1 sin a.cos b [sin(a b) sin(a b)]
2
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tính các nguyên hàm sau
a) I=sin 2xdx
b) I cos 3x dx
6
c) I =sin 3x.cos x.dx
Lời giải
I sin 2xdx cos 2x C
2
I sin 3x.cos x.dx sin 4x sin 2x dx
2
cos 4x cos 2x C
Ví dụ 2: Tính các nguyên hàm sau:
4
b) ( )2
1 sin x dx+
c) ( 2x 1 5x 3)
I = e + − 2 + dx
Lời giải
Trang 3a) 2
4
1
1 sin 2x dx
2
I= 1 sin x dx+
1 2sin x sin x dx
1 cos 2x
2
−
2sin x cos 2x dx
x 2cos x sin 2x C
c) ( 2x 1 5x 3)
I= e + −2 + dx 1 2x 1 1 5x 3 1