1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài toán về nguyên hàm của hàm số phân thức hữu tỉ (có đáp án 2022) – toán 12

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 277,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên hàm của hàm số phân thức hữu tỉ và cách giải A LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Cho hàm số y = f(x) có dạng ( ) ( ) ( ) P x f x Q x = trong đó P và Q là các đa thức, và P không chia hết cho Q Hàm[.]

Trang 1

Nguyên hàm của hàm số phân thức hữu tỉ và cách giải

A LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Cho hàm số y = f(x) có dạng f x( ) P x( ) ( )

Q x

= trong đó P và Q là các đa thức, và P không chia hết cho Q

- Hàm f(x) được gọi là hàm phân thức hữu tỉ thực sự nếu bậc của P < bậc của Q

- Trong các bài toán tìm nguyên hàm và tích phân của hàm phân thức hữu tỉ, nếu f(x) chưa phải là hàm phân thức hữu tỉ thực sự thì ta thực hiện chia tử thức cho mẫu thức để được

( ) P x( ) ( ) ( ) R x( ) ( ) ( ) ( )

Khi đó, h x( ) sẽ là hàm phân thức hữu tỉ thực sự

Ta có: Một phân thức thực sự luôn phân tích được thành tổng các phân thức đơn

giản hơn Đó là các biểu thức có dạng

các hàm số có thể tìm nguyên hàm một cách dễ dàng Để tách được phân thức ta dùng phương pháp hệ số bất định

1 Trường hợp phương trình Q(x) = 0 có nghiệm thực và các nghiệm đều là nghiệm đơn

Q x = a x+b a x+b a x +b (Số nhân tử chính bằng bậc của đa thức Q x( ))

Trong trường hợp này, g(x) có thể biểu diễn dưới dạng:

Sau khi biểu diễn được g(x) về dạng này, bài toán trở thành bài toán cơ bản

Ví dụ về cách phân tích:

2

Khi đó (A+B x) −2A− =B 4x−3, đồng nhất hệ số thì ta được

Trang 2

A B 4 A 1

Khi đó ta được:

2

2 Trường hợp Q(x) = 0 có nghiệm thực là nghiệm bội

- Nếu phương trình Q x( )=0 có các nghiệm thực a ;a ; ;a1 2 n trong đó a1 là nghiệm bội k thì ta phân tích g x( ) R x( ) ( )

Q x

= về dạng

+

Ví dụ về cách phân tích:

1 x

2

3

1 x

=

2

3

1 x

=

Từ đây, đồng nhất hệ số ta có

− − =  = −

Khi đó:

( ) (3 ) (2 )3

TỔNG QUÁT: Việc tính nguyên hàm của hàm phân thức hữu tỉ thực sự sau khi phân tích được đưa về các dạng nguyên hàm sau:

1 A dx A.ln x a C, k 1

2

k 1

Trang 3

3 Mở rộng: Nguyên hàm hàm phân thức chứa căn ở mẫu thức

3.1 Dạng 1:

2

dx I

ax bx c

=

Phương pháp chung

2

1

ln u u k

2 2

du

+

2

mx n dx I

ax bx c

+

=

Phương pháp chung

I

3 2

d ax bx c

.I

3.3 Dạng 3:

dx I

px q ax bx c

=

Phương pháp chung

Đặt px q 1 pdx dt2; x 1 1 q

  Khi đó

dx I

px q ax bx c

=

2 2

2

dt

=

 −  +  − +

Trang 4

dt

At Bt

= 

+ + 

 (quay trở về bài toán dạng 1)

4 Nguyên hàm của một số nguyên hàm liên quan trong dạng bài này

ln ax b C

+

x x a

+

arctan C

+

dx

+

+

B VÍ DỤ MINH HOẠ

Ví dụ 1 Nguyên hàm 2 1 dx

x −7x+6

A 1ln x 1 C

− +

− +

C 1ln x2 7x 6 C

5

Lời giải

Ta có:

2

dx ln x 6 ln x 1 C

=

Đáp án đúng là B

Ví dụ 2 Nguyên hàm

2

dx

x 3x 2

Trang 5

A x2 ln x 1 C

x 2

2

C 1x2 ln x 1 C

x 1

Lời giải

Ta có:

2

dx

x 3x 2

2

dx

x 3x 2

=

2

1

x 3x 2

( )(1 )

x 2 x 1

x 2 x 1

x 1

Đáp án đúng là D

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số

2

f (x)

(x 1)

=

+ với F(0) = 8 là:

A

2

x

2 + + x 1

2

x

2 + − x 1

+

C

2

x

2 − + x 1

Câu 2

(x 1 x+ )(1 +2)dx

Trang 6

A ln x 1+ +ln x+ +2 C B ln x 1 C

x 2

+ + +

Câu 3 2 x 1 dx

x 3x 2

+

A 3ln x− −2 2ln x 1− +C B 3ln x− +2 2ln x 1− +C

C 2ln x− −2 3ln x 1− +C D 2ln x− +2 3ln x 1− +C

Câu 4 2 1 dx

x −4x−5

A ln x 5 C

x 1

− +

x 5

x 1

− + +

C 1ln x 5 C

− +

+

Câu 5 Tìm nguyên hàm: 1 dx

x(x−3)

A 1ln x C

3 x 3 +

+ +

C 1ln x C

3 x 3 +

− +

Câu 6 2 1 dx

x +6x+9

x 3

1 C

x 3+

1 C

x 3

1 C

3 x +

Câu 7 Cho hàm ( ) 2 1

f x

x 3x 2

=

− + Khi đó:

x 2

+

+

x 2

Trang 7

C ( ) x 2

x 1

+

+

x 1

Câu 8 Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) 2 1

x 4x 3

=

− + là

A F(x) 1ln |x 3| C

F(x) ln | | C

C F(x)=ln | x2 −4x+ +3 | C D F(x) ln | x 3| C

x 1

Câu 9 Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f (x) 2 1

x 3x 2

=

− + thỏa mãn F

3 2

 

 

  = 0 Khi đó F(3) bằng:

Câu 10 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết f (x) 22x 3

x 4x 3

+

=

A

2

2 2

x 3x

C

x 4x 3

+

2

(2x+3)ln x +4x+ +3 C

C

2

2

x 3x

C

x 4x 3

ln x 1 3ln x 3 C

Câu 11 Tính 2 dx

x +2x−3

A 1ln x 1 C

C 1ln x 3 C

+ +

− + +

Câu 12 Họ nguyên hàm của f(x) = 1

x(x 1)+ là:

A F(x) = ln x 1 C

x

+ +

B F(x) = ln x C

x 1 + +

Trang 8

C F(x) = 1ln x C

2 x 1 +

Câu 13 Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x) 2 x 3 , F(0) 0

x 2x 3

số C bằng

A 2ln 3

3

2

ln 3

3

ln 3 2

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số: y = 2dx 2

a −x

A 1 ln a x

2a a x

ln 2a a x

+

− +C

C 1ln x a

ln

+

− +C

Câu 15 Nguyên hàm của hàm số: y = 2dx 2

x −a

A 1 ln x a

2a x a

ln 2a x a

+

− +C

C 1ln x a

ln

+

− +C

Câu 16 Để tìm họ nguyên hàm của hàm số: f (x) 2 1

x 6x 5

=

− + Một học sinh trình bày như sau:

x 6x 5 (x 1)(x 5) 4 x 5 x 1

(II) Nguyên hàm của các hàm số 1 , 1

x−5 x 1− theo thứ tự là: ln x−5 , ln x 1−

(III) Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là: 1(ln x 5 ln x 1 C 1 x 1 C

− Nếu sai, thì sai ở phần nào?

Trang 9

Câu 17 Tính:

2

x 1

x 1

+

=

+

A P=x x2 + − +1 x C B P= x2 + +1 ln x+ x2 + +1 C

C

2

x

Câu 18 Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số:

2

1 y

4 x

= +

A F(x)=2 4+ x2 B F(x)= +x 2 4+x2

F(x)=ln x+ 4+x

Câu 19 Tính nguyên hàm

2

dx

x +a

A ln x− x2 + +a C B ln 2x− x2 + +a C

C ln 2x+ x2 + +a C D ln x+ x2+ +a C

Câu 20 Nguyên hàm của hàm số ( )

( )3

2x

f x

1 x

=

A ( )

( )2

( )2

C ( )

( )4

1 x 4 1 x

( )4

1 x 4 1 x

Đáp án

Ngày đăng: 16/11/2022, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm