1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài toán về tương giao của đồ thị hàm số (có đáp án 2022) – toán 12

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 289,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán tương giao của đồ thị hàm số và cách giải A LÝ THUYẾT Cho hàm số y = f (x) có đồ thị (C1) và y = g (x) có đồ thị (C2) Phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) là f (x) = g (x) Khi đó[.]

Trang 1

Bài toán tương giao của đồ thị hàm số và cách giải

A LÝ THUYẾT.

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị (C1) và y = g (x) có đồ thị (C2)

Phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) là f (x) = g (x)

Khi đó:

- Số giao điểm của (C1) và (C2) bằng với số nghiệm của phương trình (1)

- Nghiệm x0 của phương trình (1) chính là hoành độ x0 của giao điểm

- Để tính tung độ y0 của giao điểm, ta thay hoành độ x0 vào y = f (x)

- Điểm M (x0 ; y0) là giao điểm của (C1) và (C2)

B CÁC DẠNG TOÁN HAY GẶP VÀ CÁC KỸ NĂNG CẦN THIẾT.

Dạng 1 Tìm toạ độ giao điểm của các đồ thị hàm số cho trước.

1 Phương pháp giải.

Cho 2 hàm số yfx,ygx==( ) ( )có đồ thị lần lượt là (C) và (C’)

Bước 1: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): fxgx=( ) ( ) Bước 2: Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và toạ độ giao điểm

Bước 3: Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’) Thay trở lại

( )

yfx(yg(x))== , ta sẽ được toạ độ giao điểm

2 Ví dụ minh hoạ.

Ví dụ 1 Biết rằng đường thẳng y2x2=-+ cắt đồ thị hàm số yxx2=++3 tại điểm duy nhất có toạ độ (x;y00 ) Tìm y0

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm: -+=++2x2xx2 3

3

x3x0x0y2

Chọn C.

Trang 2

Ví dụ 2. Biết rằng đồ thị hàm số

2x1 y

x

+

=

và đồ thị hàm số yxx1=++2 cắt nhau tại hai điểm Kí hiệu (x;y, x;y1122 ) ( ) là toạ độ của hai điểm đó Tìm yy+12

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm: 2x1 2 ( )

xx1 x0 x

+

=++¹

3232

xxx2x1xxx10

Û++=+Û+ =

( ) ( )

x1y13

x1y11

é =¾¾®=

Û ê

=-¾¾®-=

ê

Khi đó yyy1y1412+=+-=( ) ( )

Chọn A.

3 Bài tập tự luyện.

yx2x1=-+ có đồ thị ( )C Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( )C không cắt trục hoành B ( )C cắt trục hoành tại một điểm

C. ( )C cắt trục hoành tại hai điểm.D. ( )C cắt trục hoành tại ba điểm

Câu 2. Biết rằng đồ thị hàm số yx3x2x1=-+-32 cắt đồ thị hàm số yx3x1=-+2

tại hai điểm phân biệt A và B Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB3.= B AB22.= C AB2.= D AB1.=

Câu 3 Đồ thị hàm số yx2x=-+42 có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?

Câu 4 Tìm toạ độ giao điểm M của đồ thị hàm số

x2018 y

2x1

-=

+ với trục tung

A M0;0( ) B M0;2018( - )

C M2018;0( ) D M2018;2018( - )

Trang 3

Câu 5 Đường thẳng y2x2016=+ và đồ thị hàm số

2x1 y

x1

+

=

- có tất cả bao nhiêu điểm chung?

Câu 6 Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng d:yx1=+ và đồ thị ( )C:y 2x4

x1

+

=

-

Tìm hoành độ trung điểm xI của đoạn thẳng MN

A I

5

x

2

=

B x2= I C x1= I D I

5 x

2

=-

Câu 7. Tìm trên đồ thị hàm số yx3x2=-++3 ( )C hai điểm A, B mà chúng đối xứng nhau qua điểm I1;3(- )

A A1;0(- ) và B1;6(- ) B A0;2( ) và B2;4(- )

C A1;4( ) và B3;2.(- ) D Không tồn tại

Câu 8. Tìm trên đồ thị hàm số

3 2

x11 yx3x

33

hai điểm phân biệt A, B mà chúng đối xứng nhau qua trục tung

A

16

A3;

3

æö

-ç÷

16 B3;

3

æö ç÷

16 A3;

3

æö -ç÷

16 B3;

3

æö -ç÷

C

16

A;3

3

æö

ç÷

èø và

16 B;3 3

æö -ç÷

èø D Không tồn tại

Câu 9. Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số

x2 y x1

+

=

- sao cho khoảng cách từ

M đến trục Oy bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục Ox?

Câu 10 Tìm trên đồ thị hàm số

2x1 y

x1

+

=

- những điểm M sao cho khoảng cách từ

M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến trục hoành

A M2;1( ), M4;3( ) B M0;1-( ), M4;3( )

Trang 4

C M0;1-( ), M3;2( ) D M2;1( ), M3;2( ).

Câu 11 Số giao điểm của đồ thị hàm số yxx=-32 và đồ thị hàm số yx5x=-+2

Câu 12 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3x=-+2 và đồ thị hàm số yxx=-32 là

Đáp án

Dạng 2 Tìm m để sự tương giao của các đồ thị hàm số thoả mãn điều kiện cho

trước.

1 Phương pháp giải.

BÀI TOÁN 1: TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM BẬC 3.

Phương pháp 1: Bảng biến thiên (đồ thị hàm số).

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng Fx,m0 =( ) (phương trình ẩn x tham

số m)

+) Cô lập m đưa phương trình về dạng mfx= ( )

+) Lập BBT cho hàm số yfx= ( )

+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m

* Dấu hiệu: Sử dụng phương pháp bảng biến thiên khi m độc lập với x

Phương pháp 2: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2.

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm Fx,m0 =( )

+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử xx= là 1 nghiệm của phương trình 0

Trang 5

+) Phân tích:

( )

0 0

xx Fx,m0xx.gx0

gx0

= é

=

ë (là gx0 =( ) là phương trình bậc 2 ẩn x tham số m )

+) Dựa vào yêu cầu bài toán đi xử lý phương trình bậc 2: gx0 =( )

Phương pháp 3: Cực trị.

* Nhận dạng: Khi bài toán không cô lập được m và cũng không nhẩm được

nghiệm

* Quy tắc:

- Lập phương trình hoành độ giao điểm Fx,m0 =( ) (1) Xét hàm số yFx,m= ( )

- Để (1) có đúng 1 nghiệm thì đồ thị yFx,m= ( ) cắt trục hoành tại đúng 1 điểm

(2TH)

+ Hoặc hàm số luôn đơn điệu trên R Û hàm số không có cực trị Û=y'0 hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ÛD£y' 0

+ Hoặc hàm số có CĐ, CT và y.y0 >cdct (hình vẽ)

y

x

q x ( ) = x3 + x + 1

O

y

x

f x ( ) = x3 3∙x 3

O

- Để (1) có đúng 3 nghiệm thì đồ thị yFx,m= ( ) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Û Hàm số có cực đại, cực tiểu và y.y0 <cdct .

y

x

f x ( ) = x3 3∙x + 1

O

y

x

f x ( ) = x3 + 3∙x + 1

O

Trang 6

- Để (1) có đúng 2 nghiệm thì đồ thị yFx,m= ( ) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Û Hàm số có cực đại, cực tiểu và y.y0 = cdct

y

x y

x

g x ( ) = x3 3∙x + 2 f x ( ) = x3 + 3∙x + 2

O O

Mở rộng: Tìm m để đồ thị hàm bậc 3 cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành 1 cấp

số cộng.

1 Định lí Vi - ét.

*) Cho bậc 2: Cho phương trình axbxc02 ++= có 2 nghiệm x,x thì ta có: 12 12

12

b

xx

a

c

xx

a

+=-=

*) Cho bậc 3: Cho phương trình axbxcxd032+++= có 3 nghiệm x,x,x123 thì ta có:

123

122331

123

b xxx,

a c xxxxxx,

a d

xxx

a

++=-++=

=-2.Tính chất của cấp số cộng: Cho 3 số a,b,c theo thứ tự đó lập thành 1 cấp số cộng thì: ac2b+=

3 Phương pháp giải.

+) Điều kiện cần: 0

b x

3a

là 1 nghiệm của phương trình Từ đó thay vào phương trình để tìm m

+) Điều kiện đủ: Thay m tìm được vào phương trình và kiểm tra

BÀI TOÁN 2: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ PHÂN THỨC.

Trang 7

Phương pháp : Cho hàm số yC axb ( )

cxd

+

= + và đường thẳng d:ypxq=+ Phương

trình hoành độ giao điểm của (C) và (d): axb pxqFx,m0( )

cxd

+

=+Û=

trình bậc 2 ẩn x tham số m)

* Các câu hỏi thường gặp:

1 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt Û( )1 có 2 nghiệm phân biệt khác

d c

-

2 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt cùng thuộc nhánh phải của (C) Û( )1 có

2 nghiệm phân biệt x,x và thỏa mãn 12 12

d :xx c

-<<

3 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt cùng thuộc nhánh trái của (C) Û( )1 có

2 nghiệm phân biệt x,x và thỏa mãn 12 12

d xx

c

<<-

4 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thuộc 2 nhánh của (C) Û ( )1 có 2

nghiệm phân biệt x,x và thỏa mãn 12 12

d xx

c

<-<

5 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B thỏa mãn điều kiện hình học cho

trước:

+) Đoạn thẳng ABk=

+) Tam giác ABC vuông

+) Tam giác ABC có diện tích S0

* Chú ý: Công thức tính khoảng cách:

2 2

AABBBAA

Ax;y,Bx;y:ABxxyy

=-+-+)

22 00

dM,

ÞD=

í

î

BÀI TOÁN 3: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ BẬC 4.

Phương pháp 1: Nhẩm nghiệm.

Trang 8

- Nhẩm nghiệm: Giả sử xx= là một nghiệm của phương trình.0

- Khi đó ta phân tích:

( )

0 22

0

xx fx,mxxgx0

gx0

é

= ë

- Dựa vào giả thiết xử lý phương trình bậc 2 : gx0 =( )

Phương pháp 2: Ẩn phụ - tam thức bậc 2.

- Đặt tx,t0=³2 ( ) Phương trình: atbtc02++= (2)

- Để (1) có đúng 1 nghiệm thì (2) có nghiệm t,t thỏa mãn: 12

12 12

t0t tt0

<=

é

ê ==

ë

- Để (1) có đúng 2 nghiệm thì (2) có nghiệm t,t thỏa mãn: 12

12 12

t0t 0tt

<<

é

ê <=

ë

- Để (1) có đúng 3 nghiệm thì (2) có nghiệm t,t thỏa mãn: 12 0tt=<12

- Để (1) có đúng 4 nghiệm thì (2) có nghiệm t,t thỏa mãn: 12 0tt<<12

Mở rộng: tìm m để ( )C:yaxbxc=++42 cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.

- Đặt tx,t0=³2 ( ) Phương trình: atbtc02++= (2)

- Để (1) cắt (Ox) tại 4 điểm phân biệt thì (2) phải có 2 nghiệm dương t,ttt1212 ( < ) thỏa mãn t9t=21

- Kết hợp t9t=21 vơi định lý vi – ét tìm được m

bac 9

=

2 Ví dụ minh hoạ.

Ví dụ 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

yx1xmxm=-++

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

11 m;;0

22

æöæö Î-¥-È-ç÷ç÷

èøèø

Trang 9

C m0;4.Î( ) D m;;04; 11 ( )

22

æöæö Î-¥-È-È+¥ç÷ç÷

èøèø

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

x1 x1xmxm0

xmxm01

= é

++=

ë Yêu cầu bài toán Û Phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt khác

2

2

1m.1m0

1

m4m0

ì ++¹

ï

Û í

D=->

ï

m4 1

m

m m4

m0m0

>

ìé

¹-ïê +¹

¹->

é

ê ï<<ëî

Chọn D.

Ví dụ 2 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình x2x2017m042-+-= có đúng ba nghiệm

A m2015= B m2016= C m2017= D m2018=

Lời giải

Ta có x2x2017m0x2xm20174242-+-=Û-=-

Xét hàm số yx2x=-42 , có

( ) ( )

y'4x4xy'0

x1y11

é =¾¾®=

=±¾¾®±=-ê

Trang 10

-1 -1

Yêu cầu bài toánÛ-=Û-=Û=m2017ym20170m2017.CD

Chọn D.

Ví dụ 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y2mxm1=++ cắt đồ thị hàm số

2x2 y

2x1

-= + ( )C tại hai điểm phân biệt

A m1.= B m0.= C m1.> D m0.<

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm:

2x21

2mxm1 x 2x12

2x22mxm12x14mx4mxm30

Để d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt Û phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt

m0

m0 '12m0

¹

ì

ÛÛ<í

D=->

Chọn D.

3 Bài tập tự luyện.

Câu 1 Với giá trị nào của m thì đường thẳng ym= cắt đường cong yx3x=-32

tại ba điểm phân biệt?

A 4m0.-<< B m0.> C m4.<- D

m4

m0

<-é

ê >

ë

Câu 2 Cho phương trình 2x3x2203212m-+-= - Với giá trị nào của m thì

phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt

A

1

m4

3 << B

3 1m

2

<<

C

1 0m

2

<<

D

3 1m

4

-<<

Câu 3 Cho phương trình 2x3x2m132-=+ Với giá trị nào của m thì phương trình

đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt:

A

1

m

2

hoặc m1=- B

1 m

2

hoặc

5 m

2

=-

Trang 11

C

1

m

2

=

hoặc

5 m 2

= D. m1= hoặc

5 m

2

=-

Câu 4 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số yxmx4=-+32 cắt trục hoành tại

ba điểm phân biệt?

A m0.¹ B m3.> C m3.¹ D m0.>

Câu 5 Phương trình x3mx203 -+= có một nghiệm duy nhất khi điều kiện của m là:

A 0m1<< B m1< C m0£ D m1.>

Câu 6 Đồ thị hàm số yx2m1x3m1xm1=-+++ 32 ( ) ( ) luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

A x2= B x1= C xm= D x0=

Câu 7 Tìm m để đường thẳng d:ymx11=-+( ) cắt đồ thị hàm số

3

yx3x1=-+- tại ba điểm phân biệt A1;1, B, C.( )

A m0.¹ B

9 m

4

<

C

9 0m

4

¹<

D m0= hoặc

9 m

4

>

Câu 8 Tìm m để đồ thị hàm số yx3x2=-+32 cắt đường thẳng d:ymx1=- ( ) tại ba điểm phân biệt có hoành độ là x1, x2, x3 thỏa mãn xxx5123222++=

A m3.>- B m3.=- C m2.>- D m2.

yx2mxm3x4=++++

tại ba điểm phân biệt A(0;4), B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4, với M(1;3) Tập tất cả các giá trị của m nhận được là:

A m2= hoặc m3= B m3=

C m2=- hoặc m3=- D m2=- hoặc m3=

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ymxm1=-+

cắt đồ thị của hàm số yx3xx2=-++32 tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho AB

= BC

A m(;0)[4;)Î-¥È+¥ B mΡ

Trang 12

C

5

m;

4

æö

Î-+¥ç÷

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ymx=- cắt đồ thị của hàm số yx3xm2= +32 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC

Î-¥-C m(;)Î-¥+¥ D. m(1;)Î+¥

Câu 12 Với điều kiện nào của k thì phương trình 22( )

4x1x1k

có bốn nghiệm phân biệt?

A 0k2<< B k3< C 1k1-<< D 0k1<<

Câu 13 Cho phương trình x2x2017m042-+-= Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có đúng ba nghiệm ?

A m2015= B m2016=

C m2017= D m2018=

Câu 14 Đường thẳng ym= và đường cong yx2x3= 42 có hai điểm chung khi:

A m3>- hoặc m4=- B m4<- hoặc m3=-

C 4m3-<<- D m4>-

Câu 15 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

xm y

x1

+

=

- cắt đường thẳng y2x1=+ tại hai điểm phân biệt

A

3

m

2

>-B m1.¹- C m1.>- D

3 m1

2

-<¹-Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng yx2m=- cắt đồ thị hàm số

x3 y

x1

-=

+ tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

Trang 13

A 0m1<< B

m2 m5

<-é

ê >

3 1m

2

<<

D

1 0m

3

<<

Câu 17 Gọi d là đường thẳng đi qua A1;0( ) và có hệ số góc m Tìm các giá trị của tham số m để d cắt đồ thị hàm số

x2 y x1

+

=

- tại hai điểm phân biệt M, N thuộc hai nhánh của đồ thị

A m0.¹ B m0.> C m0.< D 0m1.

Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d:yxm=-+ cắt đồ thị hàm số

2x1 y

x1

-+

= + tại hai điểm A, B sao cho AB22=

A m1;m2==- B m1;m7==-

C m7;m5=-= D m1;m1==-

Câu 19 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d:yxm2=-+ cắt

đồ thị hàm số

2x y x1

=

- tại hai điểm phân biệt A và B sao cho độ dài AB ngắn nhất

A m3=- B m1=- C m3= D m1=

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng d:yx2k1=++

cắt đồ thị hàm số

2x1 y

x1

+

= + tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ

A và B đến trục hoành là bằng nhau

A k1=- B k3=- C k4=- D k2=-

Câu 21 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d:yxm=+ cắt đồ thị hàm số 2x1

y

x1

-=

- tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O(0;0)

A m2.=- B

1 m

2

=-C m0.= D m1.=

Trang 14

Câu 22 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y3xm=-+ cắt đồ thị hàm số

2x1 y

x1

+

=

- tại hai điểm A và B phân biệt sao cho trọng tâm tam giác OAB thuộc đường thẳng :x2y20D = , với O là gốc tọa độ

A m2=- B

1 m

5

=-C

11 m

5

=-D m0.=

Câu 23 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d:y2x3m=+ cắt đồ thị hàm

số

x3

y

x2

+

=

+ tại hai điểm phân biệt A và B sao cho OA.OB4=-uuuruuur , với O là gốc tọa độ

A

7

m

2

=

B

7 m

12

=-C

7 m

12

=

D

7 m

2

=-Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng d:yxm=+ cắt

đồ thị hàm số ( )C:y 2x1

x1

+

=

- tại hai điểm phân biệt M và N sao cho diện tích tam giác IMN bằng 4, với I là tâm đối xứng của (C)

A m3;m5==- B m3;m3==-

C m3;m1==- D m3;m1=-=-

Câu 25 Cho hàm số yfx= ( ) xác định trên ¡ \1{} và liên tục trên từng khoảng xác định, có bảng biến thiên như sau:

2

1

y'

y x

1

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yfx= ( ) cắt đường thẳng y2m1=- tại hai điểm phân biệt

Trang 15

3

1m

2

£<

B 1m2.<< C.

3 1m

2

££

D.

3 1m

2

<<

Câu 26 Cho hàm số yfx= ( ), xác định trên ¡ \1;1{- }, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau:

-3

-3

0

x

y

y'

2

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y2m1=+ cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

A. m2.£- B m1.³ C. m2£- , m1.³ D. m2<- , m1.>

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

32

yx3mx6mx8=-+- cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

A m1.= B m2, m1.==- C m1.=- D m2.=

Câu 28. Cho hàm số yxmm1xm=-++423 ( ) với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

A. m1.> B m2.>- C. m2.> D. 0m1.<¹

yx22mx4m=-++ với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số đã cho không có điểm chung với trục hoành?

Câu 30. Cho hàm số yx2m4xm=-++422 ( ) với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m đề đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành

độ lập thành một cấp số cộng

Ngày đăng: 16/11/2022, 23:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm