1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài toán về bất phương trình logarit (có đáp án 2022) – toán 12

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 bài toán về bất phương trình logarit (có đáp án 2022) – toán 12
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội [https://www.hust.edu.vn]
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 433,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT I LÝ THUYẾT 1 Định nghĩa Bất phương trình lôgarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit 2 Phương trình và bất phương trình lôga[.]

Trang 1

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

I LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa

Bất phương trình lôgarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit

2 Phương trình và bất phương trình lôgarit cơ bản: cho a, b0, a1

Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng:

log f (x)b; log f (x)b; log f (x)b; log f (x) b

3 Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit

+ Đưa về cùng cơ số

Nếu a 1 thì log f (x)a log g(x)a g(x) 0

f (x) g(x)

Nếu 0  thì a 1 log f (x)a log g(x)a f (x) 0

f (x) g(x)

+ Đặt ẩn phụ

+ Mũ hóa

+ Phương pháp hàm số và đánh giá

II CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1 Bất phương trình logarit cơ bản

A Phương pháp giải

Ta có BPT log xa m log xa m,log xa m,log xa m

m

m

x 0

x a a 1

x a 0 a 1

B Ví dụ minh họa

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1

2 log log x 1

  là:

8

8

Hướng dẫn giải

3

Vậy tập nghiệm của BPT 1;1

8

Trang 2

Chọn B

Câu 2: Bất phương trình ( 2 )

2 log x −2x+3 1 có tập nghiệm là

Hướng dẫn giải Chọn A

2

log x −2x+  3 1 x −2x+  3 2 x −2x 1 0+   x 1−    0 x 1 Vậy tập nghiệm S= \ 1 

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 1( )

2

log 2x 1−  −1 là:

A 1;3

2

3

; 2

1 3

;

2 2

3

; 2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: 1( )

2

3 x

x 2

 

− 

− 



Vậy tập nghiệm của BPT là: S 1 3;

2 2

Câu 4: Điều kiện xác định của bất phương trình

2

x

là:

A 1 x 0

−  

 

 −

 

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x2 1 0 1 x 0

x

−  

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

2

ln X

Nhấn CALC và cho X= −0,5 (thuộc đáp án A và B) máy tính hiển thị 0,4054651081

Vậy loại đáp án C và D

Nhấn CALC và cho X=0,5(thuộc đáp án B) máy tính không tính được Vậy loại B, Chọn A

Câu 5: Bất phương trình ( 2 )

2 3 log 2x − + x 1 0có tập nghiệm là:

A S 0;3

2

2

2

2

Trang 3

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

2

3

x 2

 

Vậy tập nghiệm của BPT ( ) 1

2

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ( 2 )

2 3

Nhấn CALC và cho X= − (thuộc đáp án A và D) máy tính hiển thị – 9,9277… 5

Vậy loại đáp án A và B

Nhấn CALC và cho X 1= (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị – 1,709511291

Chọn C

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình log3 4x 6 0

x +  là:

A S 2; 3

2

C S= −( ;2 D S \ 3;0

2

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

3

3 0

1 x

+



Vậy tập nghiệm của BPT là S 2; 3

2

= − −  .

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log3 4X 6

X

+

Nhấn CALC và cho X 1= (thuộc đáp án C và D) máy tính hiển thị 2,095903274 Vậy

loại đáp án C và D

Nhấn CALC và cho X= −1(thuộc đáp án B) máy tính không tính được Vậy loại B

Dạng 2 Phương pháp đưa về cùng cơ số

A Phương pháp giải

Xét bất phương trình log f (x)a log g(x)a (a0,a1)

 Nếu a 1 thì log f (x)a log g(x)a f (x)g(x) (cùng chiều khi a > 1)

 Nếu 0 a 1  thì log f (x)a log g(x)a f (x)g(x) (ngược chiều khi 0  ) a 1

Trang 4

 Nếu a chứa ẩn thì

log f (x) log g(x)

hợp của cơ số)

B Ví dụ minh họa

Câu 1: Điều kiện xác định của bất phương trình 1 1 1

log (4x+2)−log (x 1)− log xlà:

A x 1

2

 − B x  0 C x 1 D x −1

Hướng dẫn giải Chọn C

BPT xác định khi:

1

2

x 1 0

Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình

log (x 1) 2log (5 x) 1 log (x+ − −  − − là: 2)

A 2  x 5 B 1 x 2 C 2 x 3 D −  4 x 3

Hướng dẫn giải Chọn A

BPT xác định khi:

Câu 3: Điều kiện xác định của bất phương trình 5 1 5

5

log (x− +2) log (x+2)log x−3 là:

A x 3 B x2 C x −2 D x 0

Hướng dẫn giải Chọn B

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện:

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính 5 1 5

5

log (X− +2) log (X+2)−log X+3

Nhấn CALC và cho X 1= máy tính không tính được Vậy loại đáp án C và D

Nhấn CALC và cho X 5

2

= (thuộc đáp án B) máy tính hiển thị 1,065464369

Trang 5

Câu 4: Điều kiện xác định của bất phương trình ( 2 )

log (5x 15)+ log x +6x+8 là:

 −

  −

C x − 3 D −   −4 x 2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện:

2

x 3 5x 15 0

x 2

x 6x 8 0

x 4

 −

 + 

   −   −

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log (5X 15)0,5 + −log (X0,5 2 +6X 8)+

Nhấn CALC và cho X= −3,5 máy tính không tính được Vậy loại đáp án C và D

Nhấn CALC và cho X= − (thuộc đáp án B) máy tính không tính được 5

Vậy loại B,

Chọn A

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )

3 log x −6x+5 +log x 1− 0là:

A S= 1;6 B S=(5;6 C S=(5;+) D S=(1;+)

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

3

2

2

 



  

Vậy tập nghiệm của BPT là S=(5;6

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ( 2 ) ( )

3

Nhấn CALC và cho X=2 (thuộc đáp án A và D) máy tính không tính được Vậy loại

đáp án A và D

Nhấn CALC và cho X= (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị – 0,6309297536 7

Vậy loại C,

Chọn B

Câu 6: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log0,2x−log5(x−2)log0,23 là:

A x= 6 B x= 3 C x= 5 D x=4

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x2

Trang 6

( ) ( )

log x−log x−2 log 3log x x−2 log 3

x 2x 3 0

x 3

 −

 − −    

So điều kiện suy ra x 3

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của BPT là x = 4

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log0,2X−log5(X−2)−log0,23

Nhấn CALC và cho X= (nhỏ nhất) máy tính hiển thị 0 Vậy loại đáp án B 3

Nhấn CALC và cho X=4 máy tính hiển thị -0.6094234797

Chọn D

Dạng 3 Phương pháp đặt ẩn phụ

A Phương pháp giải

Tương tự với phương pháp giải phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ nhưng lưu ý tới chiều biến thiên của hàm số

B Ví dụ minh họa

Câu 1 :Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình

( )

1

3

2

A x= 7 B x= 8 C x=4 D x 1=

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x 0 

( )

1

3

2

 

 

2 2

2

2

 

Vậy giá trị nguyên lớn nhất của x thỏa mãn ĐK trên là: x = 7

[Phương pháp trắc nghiệm]

Lần lượt thay x=7;x=8;x=4;x 1= thấy x 7= đúng

Câu 2: Bất phương trình log20,2x−5log0,2x −6có tập nghiệm là:

A S 1 ; 1

125 25

25

=   D S=( )0;3

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

Trang 7

Điều kiện: x 0

2

Vậy tập nghiệm của BPT là S 1 ; 1

125 25

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ( )2

Nhấn CALC và cho X=2,5 (thuộc đáp án B và D) máy tính hiển thị 9.170746391 Vậy

loại đáp án B và D

Nhấn CALC và cho X 1

200

= (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị 0,3773110048

Câu 3: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình x x

3

log 3 log 3− 0 là:

A x= 3 B x 1= C x=2 D x=4

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x 0;x 1;x 3  

3

3

1

log x log x 1

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của BPT là x = 4

[Phương pháp trắc nghiệm]

Loại B, A vì x 1;x  3

Loại C vì 2 2

3

x= 2 log 3 log 3− 0

Chọn D

Câu 4: Nếu đặt t log3 x 1

x 1

=

+ thì bất phương trình 4 3 1 1

4 3

thành bất phương trình nào?

A

2

t 1

0

t

− 

B t2 − 1 0 C

2

t 1

0 t

− 

D

2

t 1

0 t

+ 

Hướng dẫn giải Điều kiện: x − −  +( ; 1) (1; )

Sau khi đưa về cùng cơ số 4, rồi tiếp tục biến đổi về cùng cơ số 3 ta được bất phương trình

3

3

x 1

x 1

+

+

Chọn A

Dạng 4 Phương pháp mũ hóa

A Phương pháp giải

Tương tự với giải phương trình logarit bằng phương pháp mũ hóa

Trang 8

B Ví dụ minh họa

Câu 1: Bất phương trình ( ( x ) )

log log 9 −72  có tập nghiệm là: 1

A S= log3 73;2 B S=(log3 72;2

C S=(log3 73;2 D S= −( ;2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện xlog3 73

log log 9 −72  1 log 9 −72  x 9 −3 −72 0 3    9 x 2 Kết hợp với điều kiện log3 73 x 2

Vậy tập nghiệm của BPT là: S=(log3 73;2

Chọn A

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay x=log3 73(thuộc B, C, D) vào biểu thức ( ( x ) )

log log 9 −72 được log (0)x

không xác định, vậy loại B, C, D

Chọn A

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình log23log 3x 12( − − =) 1 x là:

A

3 2 1

x

3

+

3

C x 0 D x(0;+) \ {1}

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Biểu thức log23log 3x 12( − − =) 1 x xác định khi và chỉ khi:

2

3x 1 0

− 

2

1 log 3x 1

3 1

x 3



 

 



1

1

1 x

x 3

3

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay x 1

3

= (thuộc B, C, D) vào biểu thức log2(3x 1− ) được log (0)2 không xác định, vậy loại B, C, D

Chọn A

Câu 3: Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình ( x 1)

3 log 4.3 − 2x 1− là:

A x= 3 B x=2 C x 1= D x= −1

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Trang 9

Vậy nghiệm nguyên lớn nhất của BPT là: x = 1

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ( X 1)

3

Nhấn CALC và cho X= (lớn nhất) máy tính hiển thị –1.738140493 Vậy loại đáp án3

A

Nhấn CALC và cho X=2 máy tính hiển thị – 0.7381404929 Vậy loại B

Nhấn CALC và cho X 1= máy tính hiển thị 0.2618595071

Chọn C

Dạng 5 Phương pháp hàm số, đánh giá

A Phương pháp giải

Cho hàm số y=f t( ) xác định và liên tục trên D:

Nếu hàm số f t( ) luôn đồng biến trên D và u, v D thì f u( ) ( )f v  u v

Nếu hàm số f t( ) luôn nghịch biến trên D và u, v D thì f u( ) ( )f v  u v

B Ví dụ minh họa

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) 2

log x −4x 16+ −log (x) −5x +40x−74

là:

Hướng dẫn giải

Tập xác định: D=(0;+)

Bất phương trình ( 2 ) 2

log x −4x 16+ −log (x) −5x +40x−74 tương đương với:

2

2 2

x 4x 16

x

 − +  − + −

( )

2

2 2

2 2

x 16

x

Theo Bất đẳng thức Cauchy ta có: VT(1) 2

Khi đó dấu “=” trong (1) xảy ra

2

  = x 4

So với điều kiện xác định ta nhận nghiệm x=4

So bốn đáp án, chỉ có đáp án C thỏa mãn

Chọn C

Câu 2: Cho bất phương trình

2

  Phát biểu nào sau đây là Sai:

Trang 10

A Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là T=(− −  −; 2) ( 1;1

B Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là T= −( ;0) ( 1;+)

C Tập xác định của phương trình đã cho là (− −  − +; 2) ( 1; )

D Bất phương trình đã cho không có nghiệm nguyên

Hướng dẫn giải

Bất phương trình

2

  xác định khi và chỉ khi:

2

2

2

0

2

x

1 x

 −

 −

Tập xác định: D= − −  − +( ; 2) ( 1; )

Bất phương trình

2

  tương đương với:

2

2 2

x 2x 3

x 3x 2

 + + 

 − +

 + + 

Xét f (t)=log t2 −2t với t − −  − +( ; 2) ( 1; )

1

t ln 2

= −  −   − −  − +t ( ; 2) ( 1; )f (t)nghịch biến

  − −  − +

So với điều kiện ta nhận nghiệm (− −  −; 2) ( 1;1

Chọn B

Câu 3: Bất phương trìnhlog (22 x + +1) log (43 x +2)2 có tập nghiệm là:

Hướng dẫn giải Chọn C

x 0 2 2 = 1 2 +  1 2 log 2 + 1 log 2 1 1=

x 0 4 4 = 1 4 +  + = 2 2 1 3 log 4 +2 log 3 1 2=

Cộng vế với vế của( )1 và( )2 ta được: x x

log (2 + +1) log (4 +2)2

Mà BPT: log (22 x + +1) log (43 x +2)2 nên x0 loai( )

x 0 2 2 = 1 2 +  1 2 log 2 + 1 log 2 1 3=

x 0 4 4 = 1 4 +  + = 2 2 1 3 log 4 +2 log 3 1 4=

Trang 11

Cộng vế với vế của( )3 và( )4 ta được: x x ( )

log (2 + +1) log (4 + 2) 2 tm

Vậy x hay 0 x −( ;0

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

2

log x  − là 1

A  2;+)

C − 2; 2  D (0; 2 

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 1

2

2

A S=(1;1+ 2) B S=( )1; 9

C S= +(1 2;+ ) D S=(9;+ )

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 )

1 2

log x −3x+2  −1

A (−; 1) B 0; 1) ( 2; 3 C 0; 2) ( 3; 7 D 0; 2)

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 1( )

2

log x 1− 0 là:

A ( )1; 2 B (1; 2 C (−;2 D 2;+)

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 1( 2( ) )

2

log log 2x 1−  là: 0

A S 1;3

2

2

2

=  

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình log (x2 2 −3x 1)+ 0 là:

C S 3 5 3; 5

Câu 7: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình ( 2 )

3 1

Câu 8: Điều kiện xác định của bất phương trình 1 2 2

2

log log (2−x )0là:

A x [ 1;1] − B x −( 1;0) ( ) 0;1

C x −( 1;1) ( 2;+) D x −( 1;1)

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log (52 x − 1) m

có nghiệm x 1 ?

A m 2 B m 2 C m 2 D m 2

Trang 12

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( 2)

2

nghiệm?

  −

Câu 11: Bất phương trình ( 2 ) ( )

log x − −x 2 log x 1− +1 có tập nghiệm là:

A S= −1 2;+) B S= +1 2;+)

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )

log 2x +3x 1+ log 2x 1+ là:

A S 1;1

2

1

2

1

2

1

2

Câu 13: Bất phương trình 3 3

log (2x 1)+ log (x+ có tập nghiệm S là 2)

A S 1;1

2

2

1

2

Câu 14: Xác định tập nghiệm S của bất phương trình ln x2 ln(4x−4)

A S=(1;+)  \ 2 B S= \ 2   C S=(2;+) D S=(1;+)

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )

log x +25 log 10x là

Câu 16: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1( ) 1( )

A S=(2;+) B S= −( ;2) C S 1;2

2

=   D S= −( 1;2)

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )

log x +x log −2x+4 là:

A ( )1; 2 B (− − ; 4) ( )1;2 C (− − ; 4) (1;+) D (−4;1) Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )

log x −2x 1+ log x 1− là

Câu 19: Nghiệm của bất phương trình 2 ( ) ( )

2

log x +log x+2 log 2x+ là 3

A x 3

2

2

 −

2

−   − Câu 20: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 ( ) ( )

2

log x +log x+2 log 2x+ 3

A S 3; 1

2

3

2

Trang 13

C S= − + 1; ) D S 3;

2

Câu 21: Tìm m để bất phương trình ( 2 ) ( 2 )

với mọi x 

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình

2

+ +

A 1;

4

5

;log 5 16

C 1;log 5 \4 5

 

1 5

;

4 16

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình

3

9 3 3 4 log 2x 1 log 81 9 9

+

A 1;log 4 \3 2

 

2

;log 4 3

1 2

;

2 3

1

; 2

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình ( x x ) ( ) x x ( )

2

A T=(1;+ ) B T ;3

2

  C T =  D

3

2

=  

Câu 25: Cho a là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn ( 3 )

Tìm phần nguyên của log2(2017a)

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 16/11/2022, 23:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w