Bài 1 Nguyên hàm A Lý thuyết I Nguyên hàm và tính chất 1 Nguyên hàm Định nghĩa Cho hàm số f(x) xác định trên K (K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng của ) Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x[.]
Trang 1Bài 1 Nguyên hàm
A Lý thuyết
I Nguyên hàm và tính chất
1 Nguyên hàm
- Định nghĩa
Cho hàm số f(x) xác định trên K (K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng của )
Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) = f(x)
với mọi x K
Ví dụ 1
- Hàm số F(x) = sinx + 6 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cosx trên khoảng
; vì F’(x) = (sinx + 6)’ = cosx với x ;
- Hàm số F(x) x 2
x 3
là một nguyên hàm của hàm số 2
5
f (x)
(x 3)
trên khoảng (; 3)(3;)
với x ( ; 3)(3;)
- Định lí 1
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số G(x) = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của f(x) trên K
- Định lí 2
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K thì mọi nguyên hàm của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C, với C là một hằng số
Do đó F(x) C; C là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K
Kí hiệu: f (x)dx F(x)C
- Chú ý: Biểu thức f(x)dx chính là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x), vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx
Ví dụ 2
a) Với x ; ta có:
4
4
Trang 2b) Với x ; ta có: x x
e dx e C
c) Với x 0; ta có: 1 dx x C
2 Tính chất của nguyên hàm
- Tính chất 1
f '(x)dx f (x) C
Ví dụ 3
(4 )'dx 4 ln 4.dx 4 C
- Tính chất 2
kf (x)dx k f (x)dx
(k là hằng số khác 0)
- Tính chất 3
f (x) g(x) dx f (x) dx g(x) dx
Ví dụ 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 3x2 2sin x trên khoảng
;
Lời giải:
Với x ; ta có:
(3x 2sin x)dx 3x dx 2 sin xdx
x 2.( cosx) + C = x 2cosx + C
3 Sự tồn tại nguyên hàm
Định lí:
Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
Ví dụ 5
a) Hàm số y x có nguyên hàm trên khoảng 0;
xdx x dx x C x x C
b) Hàm số y = 1
x có nguyên hàm trên khoảng ; 0 0;
1
Trang 34 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
0dx C
a dx C (a 0;a 1)
ln a
dx x C
α 1 α 1
α 1
sin xdx cosx + C
1
dx ln x C
1
dx tan x C
e dx e C
Ví dụ 6 Tính:
a) 4 3
3x x dx
(5e 4 )dx
Lời giải:
a)
1
3 x dx x dx
4
3
Trang 4b) x x 2
(5e 4 )dx
(5e 16.4 )dx
x x
5 e dx 16 4 dx
4
ln 4
- Chú ý: Từ đây, yêu cầu tìm nguyên hàm của một hàm số được hiểu là tìm nguyên hàm trên từng khoảng xác định của nó
II Phương pháp tính nguyên hàm
1 Phương pháp đổi biến số
- Định lí 1
Nếu f (u)du F(u) C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì:
f (u(x)).u '(x)dxF(u(x)) C
Hệ quả: Nếu u = ax + b (a ≠ 0), ta có:
1
f (ax b)dx F(ax b) C
a
Ví dụ 7 Tính 3
(3x2) dx
Lời giải:
Ta có:
4
4
nên theo hệ quả ta có:
4
3 (3x 2)
4
Chú ý:
Nếu tính nguyên hàm theo biến mới u (u = u(x)) thì sau khi tính nguyên hàm, ta phải trở lại biến x ban đầu bằng cách thay u bởi u(x)
Ví dụ 8 Tính 2
sin x.cos xdx
Lời giải:
Đặt u = cosx Suy ra: du = – sinx dx
Trang 5Khi đó, nguyên hàm đã cho trở thành:
3
u ( du) u du C
3
Thay u = cosx vào kết quả ta được:
3
2 cos x
sin x.cos xdx C
3
2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
- Định lí 2
Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì:
u(x).v'(x).dx u(x).v(x) u '(x).v(x)dx
- Chú ý
Vì u’(x) dx = du; v’(x) dx = dv Nên đẳng thức trên còn được viết ở dạng:
udv uv vdu
Đó là công thức nguyên hàm từng phần
Ví dụ 9 Tính
a) x ln xdx;
b) x sin xdx;
(5x).e dx
Lời giải:
a) x ln xdx
Đặt
2
1
v 2
Ta có:
Trang 62 2
x ln xdx ln x dx
b) x sin xdx;
Khi đó:
x sin xdx x.cosx + cos x dx
x.cosx + sin x + C
(5 x).e dx
Đặt u 5 xx du xdx
Khi đó:
(5 x).e dx (5 x).e e dx
(5 x).e e dx
B Bài tập tự luyện
Bài 1 Trong các cặp hàm số sau, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số
còn lại
a) x3 và
4
x
10
4 ;
b) 2 x 10 và 1
x ; c) e–2x + 2 và – 2e–2x
Trang 7Lời giải:
a) Ta có:
3
Do đó, F(x) =
4
x 10
4 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x3
Do đó, F(x) = 2 x 10 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 1
x c) Ta có: (e–2x + 2)’ = – 2e–2x nên F(x) = e–2x + 2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = – 2e–2x
Bài 2 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a) f (x) x 1
x
b) f (x) 2x e x 2 ;
c) f(x) = sinx + cosx;
d) f (x) 21
Lời giải:
a) Ta có:
x dx x dx
b)
x 2 2 x
c) f(x) = sinx + cosx
(sin x cosx ) dx sin xdx cosx dx
cos x sin x C
Trang 8d)
2
Bài 3 Sử dụng phương pháp đổi biến, tính:
a) (2x3).(x2 3x) dx7 ;
b) (3x2 2x)sin(x3 x2 1)dx;
c) 4 ex 2x 1 dx
Lời giải:
a) (2x3).(x2 3x) dx7 ;
Đặt t = x2
+ 3x Suy ra: dt = (2x + 3)dx
Khi đó, nguyên hàm đã cho trở thành:
8
8
Thay t = x2 + 3x vào kết quả ta được:
8
b) (3x2 2x)sin(x3 x2 1)dx
Đặt t = x3
– x2 + 1 Suy ra: dt = (3x2 – 2x)dx
Khi đó, nguyên hàm đã cho trở thành: sin tdt cost C Thay t = x3 – x2 + 1 vào kết quả ta được:
(3x 2x)sin(x x 1)dx cos(x x 1) C
c) 4 ex 2x 1dx 2 e.e dx e (2e) dx2x 2x 2x (*)
Đặt t = 2x thì dt = 2dx
Nguyên hàm trên trở thành:
Trang 9t dt e (2e)
2 2 ln(2e)
Thay t = 2x vào kết quả ta được:
2x
x 2x 1 e (2e)
2 ln(2e)
Bài 4 Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, tính:
a) (x 2).sin xdx ;
b) (x 1).ln xdx
Lời giải:
a) (x 2).sin xdx
dv sin xdx v cos x
Khi đó:
(x 2).sin xdx (x 2).cos x cos xdx
(x 2).cosx + sin x + C
b) (x 1).ln xdx
Đặt
2
1
2
2