Bài 2 Hàm số lũy thừa A Lý thuyết I Khái niệm – Hàm số y x , với , được gọi là hàm số lũy thừa Ví dụ 1 Các hàm số 3 1 5 3 2 1 y x ; y ; y x ; y x x là những hàm số lũy thừa – Chú ý Tậ[.]
Trang 1Bài 2 Hàm số lũy thừa
A Lý thuyết
I Khái niệm
– Hàm số y x , với , được gọi là hàm số lũy thừa
Ví dụ 1 Các hàm số y x 3 1; y 12; y x ; y x5 3
x
là những hàm số lũy thừa
– Chú ý:
Tập xác định của hàm số lũy thừa y x tùy thuộc vào giá trị của α Cụ thể: + Với α nguyên dương, tập xác định là
+ Với α nguyên âm hoặc bằng 0; tập xác định là \{0}
+ Với α không nguyên, tập xác định là (0;)
II Đạo hàm của hàm số lũy thừa
– Hàm số lũy thừa y x ( ) có đạo hàm với mọi x > 0 và 1
x ' .x
– Ví dụ 2
a)
5 2 5
5
b) 7 7 1
x 7 x
– Chú ý: Công thức tính đạo hàm của hàm hợp đối với hàm số lũy thừa có dạng:
u ' .u.u '
– Ví dụ 3 Tính đạo hàm của hàm số
1
y(2x 3x2)
Lời giải:
Ta có:
2
2
1
3
1
3
Trang 2III Khảo sát hàm số lũy thừa y = x α
Tập xác định của hàm số lũy thừa yx luôn chứa khoảng (0;) với Trong trường hợp tổng quát, ta khảo sát hàm số y x trên khoảng này (gọi là tập khảo sát)
yx ; 0 y x ; 0
1 Tập khảo sát: (0;)
2 Sự biến thiên
1
y' .x 0; x 0
Giới hạn đặc biệt:
x
xlim x0 0; lim x
Tiệm cận: Không có
3 Bảng biến thiên
4 Đồ thị (với α > 0)
1 Tập khảo sát: (0;)
2 Sự biến thiên
1 y' .x 0; x 0 Giới hạn đặc biệt:
x
xlim x0 ; lim x 0
Tiệm cận:
Trục Ox là tiệm cận ngang
Trục Oy là tiệm cận đứng của đồ thị
3 Bảng biến thiên
4 Đồ thị (với α < 0)
Trang 3Đồ thị của hàm số lũy thừa y = xα luôn đi qua điểm (1; 1)
– Chú ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó
trên toàn bộ tập xác định của nó
Ví dụ 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 5
Lời giải:
1 Tập xác định: D0;
2 Sự biến thiên
Chiều biến thiên
7 5 2
y ' x 5
Ta có: y’ < 0 trên khoảng D0; nên hàm số đã cho nghịch biến
Tiệm cận:
x
xlim y0 ; lim y 0
Đồ thị có tiệm cận ngang là trục hoành và có tiệm cận đứng là trục tung
Bảng biến thiên
3 Đồ thị
Trang 4Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa yx trên khoảng (0;)
α > 0 0
y' .x
Chiều biến thiên Hàm số luôn đồng biến Hàm số luôn nghịch biến Tiệm cận Không có Tiệm cận ngang là trục Ox;
Tiệm cận đứng là trục Oy
Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)
B Bài tập tự luyện
Bài 1 Tìm điều kiện xác định của các hàm số
a)
4 9
b) y(x25x 6) 2 1 ;
c) y(4x )2 5
Lời giải:
a) Vì 4
9
là số hữu tỉ nên điều kiện của hàm số là:
2x – 8 > 0 hay x > 4
b) Vì 21là số vô tỉ nên điều kiện của hàm số là:
Trang 5x2 – 5x + 6 > 0 x 3
c) Vì – 5 là số nguyên âm nên điều kiện của hàm số là 4 – x2 > 0 hay – 2 < x <
2
Bài 2 Tính đạo hàm của các hàm số
a)
1
3
y x ;
b)
2 7
y(42x) ;
c) y(x32x21) 3
d) y(x2 4x 2) 4
Lời giải:
a)
1
y' x x
b)
1
y' (4 2x) (4 2x)' (4 2x) ( 2) (4 2x)
c)
y' 3 (x 2x 1) (x 2x 1)'
3 (x 2x 1) (3x 4x)
d) y’ = – 4.(x2
– 4x + 2)–4 – 1 (x2 – 4x + 2)’ = – 4.(x2 – 4x + 2)–5 (2x – 4)
Bài 3 Hãy so sánh các cặp số sau :
a) (3,5)2,1 và (3,5)3,4;
b) ( 2 1) 2,3 và ( 2 1) 3,1
c) (0,7) 3 2 và 1
Lời giải:
a) Ta có: 3,5 > 1 và 2,1 < 3,4
Do đó; (3,5)2,1
< (3,5)3,4 b) Vì 0 2 1 1 và 2,3 < 3,1
Suy ra: ( 2 1) 2,3 > ( 2 1) 3,1
Trang 6c) Ta có: (0,7) 3 2 1 3 2 (vì 0,7 < 1)
Nên (0,7) 3 2 < 1
Bài 4 Tìm điều điện của a để các biểu thức sau có nghĩa
a)
2
3
(a 1)
b) (2 – a)– 3
c) (2a 2)1
Lời giải:
a) Ta có: 2
3 là số hữu tỉ nên để biểu thức đã cho có nghĩa thì a + 1 > 0 hay a > –
1
b) Vì – 3 là số nguyên âm nên để biểu thức đã cho có nghĩa thì 2 – a ≠ 0 hay a ≠
2
c) Vì 1là số vô tỉ nên để biểu thức đã cho có nghĩa thì 2a – 2 > 0 hay a > 1