TRƯỜNG THPT LÊ LỢI TỔ TIN HỌC MA TRẬN, ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA MÔN TIN HỌC CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2021 – 2022 KHỐI 11 1 Ma trận TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TỔ TIN HỌC
MA TRẬN, ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA MÔN TIN HỌC
CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2021 – 2022
KHỐI 11
1 Ma trận
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu
hỏi Thời
gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút) TN TL
1
Một số khái
niệm cơ sở
trong ngôn
ngữ lập
trình
(NNLT)
1 Khái niệm về lập
2 Các thành phần
2 Chương trình đơn
giản
1 Cấu trúc chương
2 Một số kiểu dữ
3 Khai báo biến 2 1.5 1 1.25 1 3 3 1 7.75 1.75
4 Phép toán, biểu
5 Tổ chức vào/ra
Trang 2TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu
hỏi Thời
gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút) TN TL
6 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu
3 Rẽ nhánh (Rẽ nhánh
và lặp) 1 Tổ chức rẽ nhánh 2 1.5 2 2.5 1 7 4 1 17 2
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu khỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1
lựa chọn đúng
- Các câu hỏi/bài tập ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi/bài tập tự luận; có thể kiểm tra, đánh giá ở phòng
thực hành hành tùy thuộc vào điều kiện về phòng máy (ưu tiên thực hành)
- Số điểm tính cho một câu trắc nghiệm là 0,25 điểm Số điểm câu hỏi/bài tập tự luận, thực hành được quy định trong hướng
dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm trong ma trận
- Trong phần kiểm tra vận dụng có thể kết hợp các đơn vị kiến thức để tổ chức thành một câu hỏi/bài tập phù hợp
Trang 32 Đặc tả
TT kiến thức/kĩ Nội dung
năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1
Một số khái
niệm cơ sở
trong ngôn
ngữ lập trình
(NNLT)
1 Khái niệm
về lập trình và
NNLT
Nhận biết:
− Nêu được vai trò của chương trình dịch
− Nêu được khái niệm biên dịch và thông dịch
Thông hiểu:
− So sánh được sự khác nhau giữa 2 loại chương trình dịch: thông dịch và biên dịch
2 Các thành phần của NNLT
Nhận biết:
− Nêu được các thành phần cơ bản của NNLT
− Nêu được ví dụ về các thành phần cơ sở của NNLT cụ thể
− Nêu được cách đặt tên biến trong lập trình
Thông hiểu:
− Phân biệt được giữa hằng và biến
− Phân biệt được giữa tên chuẩn và tên dành riêng
− Phân biệt được cách viết hằng đúng và sai
− Phân biệt được việc đặt tên đúng và tên sai qui
định
2 Chương trình đơn
giản
1 Cấu trúc chương trình
Nhận biết:
− Nêu được cấu trúc của một chương trình gồm cấu trúc chung và các thành phần
− Nhận ra được các thành phần của chương trình đơn giản
Thông hiểu:
− Thông qua ví dụ đơn giản, giải thích được chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ
Trang 4TT kiến thức/kĩ Nội dung
năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
lập trình
2 Một số kiểu
dữ liệu chuẩn
Nhận biết:
− Biết một số kiểu dữ liệu có sẵn trong NNLT:
nguyên, thực, kí tự, logic
Thông hiểu:
- Xác định được tên KDL đơn giản cần khai báo cho các DL cần sử dụng trong bài toán
− Giải thích sơ lược được mối quan hệ giữa bộ nhớ
lưu trữ và phạm vi giá trị của dữ liệu số
2
3 Khai báo biến
Nhận biết:
− Nêu được cú pháp khai báo biến
Thông hiểu:
− Giải thích được các thành phần trong khai báo biến
− Phân biệt được lệnh khai báo biến đúng và sai
Vận dụng:
− Thực hiện được đúng cách khai báo biến
− Chỉ ra được chỗ sai trong khai báo biến (nếu có)
4 Phép toán, biểu thức, lệnh gán
Nhận biết:
− Nêu được các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ
Thông hiểu:
− So sánh được giữa câu lệnh gán và phép so sánh
− Giải thích được hoạt động của câu lệnh gán
5 Tổ chức vào/ra đơn giản
Nhận biết:
− Nêu được nhu cầu của việc sử dụng các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản trong lập trình giải các bài 2 2 1
Trang 5TT kiến thức/kĩ Nội dung
năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
toán
− Nêu được các thủ tục vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím hoặc đưa thông tin ra màn hình
− Nêu được cú pháp các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản
Thông hiểu:
− Phân biệt được câu lệnh đúng hoặc sai
− Giải thích được hoạt động của một lệnh vào/ra
Vận dụng:
− Viết được câu lệnh vào/ra dữ liệu cho một bài
toán
6 Soạn thảo, dịch, thực hiện
và hiệu chỉnh chương trình
Nhận biết:
− Nêu được các thao tác: soạn thảo, dịch, thực hiện
và hiệu chỉnh chương trình
− Nêu được một số công cụ của môi trường lập trình
cụ thể
2
3 Rẽ nhánh (Rẽ nhánh và
lặp)
1 Tổ chức rẽ nhánh
Nhận biết:
− Chỉ ra được cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán
− Chỉ ra được câu lệnh rẽ nhánh trong chương trình
− Trình bày được cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh
Thông hiểu:
− Giải thích được hoạt động của cấu trúc rẽ nhánh trong một thuật toán cụ thể
− Giải thích được hoạt động của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ trong một chương trình cụ thể
− Giải thích được tác dụng của câu lệnh ghép, lấy được ví dụ minh họa
Trang 6TT kiến thức/kĩ Nội dung
năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao Vận dụng cao:
− Sử dụng được câu lệnh rẽ nhánh để thể hiện cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán cho một bài toán đơn
giản trong thực tiễn
− Viết được các lệnh rẽ nhánh (khuyết hoặc đủ) của một NNLT cụ thể để thể hiện một cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán cho một bài toán đơn giản trong thực
tiễn
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu khỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1
lựa chọn đúng
- Các câu hỏi/bài tập ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi/bài tập tự luận; có thể kiểm tra, đánh giá ở phòng
thực hành hành tùy thuộc vào điều kiện về phòng máy (ưu tiên thực hành)
- Số điểm tính cho một câu trắc nghiệm là 0,25 điểm Số điểm câu hỏi/bài tập tự luận, thực hành được quy định trong hướng
dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm trong ma trận
Trang 73 Đề kiểm tra minh họa
ĐỀ MINH HỌA SỐ 1
A TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Biên dịch là?
A Duyệt, phát hiện lỗi, kiểm tra tính đúng đắn của lệnh trong chương trình nguồn Dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình trên ngôn ngữ máy
B Duyệt, phát hiện lỗi, kiểm tra tính đúng đắn của lệnh trong chương trình đích Dịch toàn
bộ chương trình nguồn thành một chương trình trên ngôn ngữ máy
C Duyệt, phát hiện lỗi, kiểm tra tính đúng đắn của lệnh trong chương trình nguồn Dịch toàn bộ chương trình đích thành một chương trình nguồn
D Tất cả đều đúng
Câu 2: Loại chương trình dịch thích hợp cho môi trường đối thoại giữa người dùng và hệ
thống là?
A Thông dịch B Biên dịch C Cả A, B đều đúng
Câu 3: Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình gồm?
A Hằng, biến, bảng chữ cái B Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
C Chú thích, hằng, biến D Cả ba đáp án trên
Câu 4: Để tính tổng điểm 2 môn Toán và Văn Cách đặt tên biến nào sau là đúng?
A Toan, Van, Tong diem B diem Toan, diem Van, Tong diem
C Toan, Van, Tongdiem D Tất cả đều đúng
Câu 5: Trong các tên sau, tên nào viết đúng?
A Bai-tap-1 B Baitap_1 C Bai tap 1 D 1Bai_tap
Câu 6: Trong các tên sau, tên nào là Tên chuẩn trong Pascal?
A Integer B Program C Var D Begin
Câu 7: Cấu trúc chung của một chương trình gồm những phần nào?
A <Phần khai báo> và <Phần thân> B [<Phần khai báo>] và [<Phần thân>]
C <Phần khai báo> và [<Phần thân>] D [<Phần khai báo>] và <Phần thân>
Câu 8: Xét chương trình Pascal dưới đây?
PROGRAM Chao;
BEGIN
Writeln ('Xin chao cac ban!');
Writeln(Pascal rat han hanh lam quen voi ban!');
END
Hãy chọn phát biểu sai?
A Khai báo tên chương trình là Chao B Thân chương trình có bốn dòng lệnh
C Thân chương trình có hai câu lệnh D Chương trình không có khai báo hằng
Câu 9: Kiểu dữ liệu nào sau đây có giá trị True hoặc False?
Câu 10: Số 8.5 thuộc kiểu dữ liệu nào?
Câu 11: Cú pháp của khai báo biến trong Pascal?
A Var <d/s biến>:<kiểu DL>; B Var <kiểu DL>:<d/s biến>;
C Var <d/s biến>=<kiểu DL>; D Var <kiểu DL>=<d/s biến>;
Trang 8Câu 12: Giả sử a, b là biến kiểu nguyên và x là biến kiểu thực
Khai báo nào sau đây đúng?
A Var a, b: Byte; x: Real; B Var a, b: Real; x: Integer;
C Var a, b: Real; x: Byte; D Var a, b: Integer; x: Real;
Câu 13: Với khai báo biến: Var ch: char; a: integer; b: byte;
Phương án nào dưới đây ĐÚNG khi gán giá trị cho các biến trên?
A ch := ‘m’; a := 2005; b := 3.5; B ch = 4; a = ‘m’; b = 200;
C ch := ‘m’; a := 2005; b := 200; D ch = 7.5; a = 2005; b = ‘m’;
Câu 14: Biểu thức số học là?
A Là biểu thức nhận được từ các biến kiểu số, các hằng số liên kết với nhau bởi một số hữu hạn phép toán số học và các dấu ngoặc tròn ( )
B Là hai biểu thức cùng kiểu liên kết nhau bởi phép toán quan hệ
C Là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán lôgic
D Tất cả đều đúng
Câu 15: Phép chia lấy phần nguyên?
Câu 16: Cú pháp câu lệnh gán?
A <tên biến> = <biểu thức>; B <tên biến> := <biểu thức>;
C <tên hằng> := <biểu thức>; D <tên hằng> = <biểu thức>;
Câu 17: Biểu thức 23 div (5 + 2) – 13 mod 3 có kết quả là?
Câu 18: Cho đoạn chương trình?
Ở đoạn chương trình trên Biến kq1 có kết quả là?
Câu 19: Để xuất kết quả ra màn hình từ 2 biến a, b ta dùng thủ tục sau?
A Write(a, b); B Readln(a, b); C Write(‘a, b’); D Readln(‘a, b’);
Câu 20: Để nhập dữ liệu vào từ bàn phím ta dùng thủ tục sau?
A Write(d/s biến); B Readln(d/s biến); C Read(d/s kết quả);
Câu 21: Câu lệnh nào sau đây dùng để đưa giá trị lưu trong biến x ra màn hình?
A.Write(x); B Read(x);
C Write(‘X’); D Không có câu lệnh nào đúng
Câu 22: Để tính diện tích (S) hình tròn, biết bán kính (R) nhập từ bàn phím, ta sử dụng thủ tục nào để nhận giá trị vào từ bàn phím?
A Write(R); B Read(R); C Write(S); D Read(S);
Câu 23: Để thực hiện chương trình ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?
A F2 B Ctrl + F9 C Shift + F9 D F9 hoặc Alt + F9
Var a, b: Real;
Begin
a := 100; b := 7.5;
kq1 := (a > b) or (a > 50);
kq2 := SQR(b);
kq3 := a mod 3;
kq4 := SQRT(a);
End
Trang 9Câu 24: Để mở tệp chương trình ta nhấn phím nào dưới đây?
A Alt + X B Ctrl + X C Alt + F3 D F3
Câu 25: Hãy cho biết trong các cú pháp sau, đâu là cú pháp IF-THEN dạng thiếu?
A Begin <Câu lệnh> End;
B IF <điều kiện> then <câu lệnh>;
C IF <điều kiện> then <câu lệnh1> Else <câulệnh 2>;
D IF <điều kiện> do <câu lệnh>;
Câu 26: Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh2>; Câu lệnh 2 được thực hiện khi?
A Biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong
B Câu lệnh 1 được thực hiện
C Biểu thức điều kiện sai
D Biểu thức điều kiện đúng
Câu 27: Cho đoạn chương trình sau:
X:=5; y:=3;
If x>y then F:=x*x-y Else F:=3*x-y;
Sau khi thực hiện chương trình,giá trị của F là?
A 2 B 12 C 21 D 22
Câu 28: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp cách viết các câu lệnh ghép nào sau đây là đúng?
A Begin: A := 1 ;B := 5 ; End ; B Begin ; A := 1 ;B := 5 ; End ;
C Begin A := 1 ;B := 5 ; End D Begin A := 1 ;B := 5 ; End ;
B TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: Để tính diện tích toàn phần (Stp) của hình trụ Biết rằng, chiều cao (h) và bán
kính đáy (r) nhập từ bàn phím Cho biết: Stp = Sxq + 2 r π 2 ; Sxq = 2 π r h
a Viết khai báo biến
b Viết câu lệnh gán
c Viết câu lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím
d Viết câu lệnh xuất dữ liệu ra màn hình
Câu 30: Một quán Trà sữa Toco Toco mới khai trương nên có chương trình khuyến mãi đặc
biệt dành cho các khách hàng, thông thường là 1 ly trà sữa có giá X đồng (với 30000 ≤ X ≤ 50000) được giảm 5% so với giá ban đầu Bạn Tèo và nhóm bạn đã uống hết N (số nguyên, 1≤N≤200) ly trà sữa tại quán này
- Nếu tổng số tiền thanh toán từ 200000 đến 500000 đồng sẽ được giảm giá thêm 5%,
- Nếu tổng số tiền mua hàng trên 500000 đồng được giảm giá 10%
Hãy viết chương trình giúp bạn Tèo tính số tiền cần phải trả
Trang 10ĐỀ MINH HỌA SỐ 2
A TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chương trình dịch là?
A Một chương trình có chức năng chuyển đổi một chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành một chương trình có thể thực hiện được trên máy tính
B Một chương trình có chức năng chuyển đổi một chương trình được viết bằng hợp ngữ thành ngôn ngữ bậc cao
C Một chương trình có chức năng chuyển đổi một chương trình được viết bằng một NNLT bậc cao thành một chương trình có thể thực hiện được trên máy tính
D Tất cả đều đúng
Câu 2: Ngôn ngữ lập trình Pascal thuộc?
A Thông dịch B Biên dịch C Cả A, B đều đúng
Câu 3: Ngôn ngữ lập trình có mấy thành phần cơ bản?
Câu 4: Để tính tổng điểm 2 môn Toán và Văn Cách đặt tên biến nào sau là đúng?
A t, v, T B 1t, 2v, T C t, v, S D Tất cả đều đúng
Câu 5: Trong các tên sau, tên nào viết đúng?
A DT_CV_HCN B DT&CV_HCN C DT&CV-HCN D Tất cả đều đúng
Câu 6: Trong các tên sau, tên nào là Tên dành riêng trong Pascal?
Câu 7: Cấu trúc chung của một chương trình gồm mấy phần?
Câu 8: Cho đoạn chương trình sau:
Đoạn chương trình trên có phần khai báo nào?
A Biến B Thư viện C Hằng D Cả A, B đúng
Câu 9: Trong Pascal, có bao nhiêu kiểu dữ liệu chuẩn?
Câu 10: Kí tự trong bộ mã ASCII thuộc kiểu dữ liệu nào?
Câu 11: Giả sử a, b là biến kiểu nguyên và x là biến kiểu thực Khai báo nào sau đây đúng?
A Var a, b: Byte; x: Real; B Var a, b: Real; x: Integer;
C Var a, b: Real; x: Byte; D Var a, b: Integer; x: Real;
Câu 12: Khai báo nào sau đây ĐÚNG?
A Var x, y: Integer; B Var x, y=Integer;
C Var x, y Of Integer; D Var x, y := Integer;
Uses Crt;
Var a, b: Byte;
Begin
a := 50; b := 8;
kq1 := a mod 3;
kq2 := SQRT(a);
End
Trang 11Câu 13: Với khai báo biến: Var ch: real; a: integer; b: char;
Phương án nào dưới đây ĐÚNG khi gán giá trị cho các biến trên?
A ch := ‘m’; a := 2005; b := 3.5; B ch = 4; a = ‘m’; b = 200;
C ch := ‘m’; a := 2005; b := 200; D ch = 7.5; a = 2005; b = ‘m’;
Câu 14: Biểu thức quan hệ là?
A Là biểu thức nhận được từ các biến kiểu số, các hằng số liên kết với nhau bởi một số hữu hạn phép toán số học và các dấu ngoặc tròn ( )
B Là hai biểu thức cùng kiểu liên kết nhau bởi phép toán quan hệ
C Là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán lôgic
D Tất cả đều đúng
Câu 15: Phép chia lấy phần dư?
Câu 16: Biểu thức 23 div 5 + 2 – 13 mod 3 có kết quả là?
Câu 17: Biểu thức (10 > 3) and (3 =4) là biểu thức?
A Số học B Quan hệ C Lôgic D Tất cả đều sai
Câu 18:
Ở đoạn chương trình trên Biến kq1 có kết quả là?
Câu 19: Để nhập dữ liệu vào biến a, b ta dùng thủ tục sau?
A Write(a, b); B Readln(a, b); C Write(‘a, b’); D Readln(‘a, b’);
Câu 20: Để xuất dữ liệu ra màn hình ta dùng thủ tục sau?
A Write(‘d/s biến’); B Readln(d/s biến); C Write(d/s kết quả);
Câu 21: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x?
A.Write(‘Nhap x = ’); B Write(x);
C Read(x); D Read(‘X’);
Câu 22: Để tính diện tích (S) hình tròn, biết bán kính (R) nhập từ bàn phím, ta sử dụng thủ tục nào để xuất kết quả ra màn hình?
A Write(R); B Read(R); C Write(S); D Read(S);
Câu 23: Để dịch chương trình ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?
A F2 B Ctrl + F9 C Shift + F9 D F9 hoặc Alt + F9
Câu 24: Để thoát khỏi Pascal, ta nhấn phím nào dưới đây?
A Alt + X B Ctrl + X C Alt + F3 D F3
Câu 25: Hãy cho biết trong các cú pháp sau, đâu là cú pháp IF-THEN dạng đủ?
A Begin <Câu lệnh> End;
B IF <điều kiện> then <câu lệnh>;
C IF <điều kiện> then <câu lệnh1> Else <câulệnh 2>;
D IF <điều kiện> do <câu lệnh>;
Uses Crt;
Var a, b: Byte;
Begin
a := 50; b := 8;
kq1 := a mod 3;
kq2 := SQRT(a);
End