1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TIỂU LUẬN môn học NGUYÊN lý CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN hệ dẫn ĐỘNG BĂNG tải

52 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÔ GIAO DUC VA ĐAO TAO TRƯỜNG ĐAI HỌC SƯ PHAM KỸ THUẬT THANH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CƠ KHÍ CHẾ TAO MAY

Trang 1

BÔ GIAO DUC VA ĐAO TAO TRƯỜNG ĐAI HỌC SƯ PHAM KỸ THUẬT THANH PHỐ HỒ CHÍ

MINH KHOA CƠ KHÍ CHẾ TAO MAY

🙟🙟🙟

TIỂU LUẬN MÔN HỌC NGUYÊN LÝ CHI TIẾT

MAY TÍNH TOAN HỆ DẪN ĐÔNG BĂNG TẢI

HK:01 Năm học: 2021-2022 Đề:03 Phương án: 02

Giảng viên hướng dẫn : PGS.TS Văn Hữu Thịnh Sinh viên thực hiện : Đinh Nguyễn Hoàng lâm

Hồ Chí Minh, Tháng 11 năm 2021

Trang 3

MUC LUC

Trang 4

SỐ LIỆU CHO TRƯỚC:

1 Lực kéo trên băng tải 2F (N): 4800

2 Vận tốc vòng của băng tải V(m/s): 1,2

3 Đường kính tang D (mm): 380

4 Số năm làm việc a(năm): 6

5 Số ca làm việc: 2 (ca), thời gian: 6h/ca, số ngày làm việc:300 ngày/năm

6 Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài : 145 (độ)

7 Sơ đồ tải trọng như hình 2

Hình 1: hệ dẫn động băng tải

Đông cơ điệnNối trục đàn hồiHộp giảm tốc 1cấp bánh răngcôn răng thẳng

Bộ truyền xíchBăng tải

Hình 2: Sơ đồ tải

Trang 5

PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN & PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

Công suất tính: Pt = P (tải trọng tĩnh)

Theo công thức (2.8) trang 19.[1] công suất trên trục động cơ điện được xác định như sau:

𝑡=𝑡

trong đó:

𝑡= Công suất cần thiết trên trục động cơ (KW)

𝑡= Công suất tính toán trên trục máy công tác (KW)

= hiệu suất truyền động

Tính hiệu suất : được tính theo công thức:

n=𝑡.𝑟 ô 4

n=1.0,96.0,93.0,994= 0,8576

→ 𝑡 = 𝑡 = 5,76 = 6,7164 (kW)

0,8576

Trang 6

Tra bảng 2.1 ta được ηbrn = 0,96 (bộ truyền bánh răng côn);ηx =0,93 (bộ truyền xích);η=0,96 (bộ truyền đai thang); ηnt = 1;ηo = 0,99 (hiệu suất của 1 cặp ổ lăn)

Xác Định sơ bộ số :

Vòng quay của động cơ

Tốc độ quay của trục công tác:

n=𝟔𝑣= 𝟔., =60,31(vg/ph)

.𝟑

Hệ truyền động cơ khí có bộ truyền xích và hộp giảm tốc 1 cấp

bánh răng nói răng thẳng, theo bảng 2,4 ta sơ bộ chọn

Trang 7

Chọn trước tỉ số truyền ux của bộ truyền xích = 2

Trang 9

= 9,55.106 3 = 9,55.106.5,76 = 912076,9615(Nmm)

Trang 10

= 9,55.106 = 9,55.106.6,7163 =487863,92466 (Nmm)

730

Trang 11

PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN

A TÍNH TOAN THIẾT KẾ BÔ TRUYỀN XÍCH

Thông số yêu cầu

Trục

Độ

ng cơ

=120 ,6213

= 60,310 7

163

=6, 6491

=6,3 193

=5, 76

15 7

Trang 12

1 Chọn loại xích:

Chọn loại xích ống con lăn

2 Chọn số răng đĩa xích:

29 - 2.2 = 25 >192.25 = 50

Trang 13

= 1,66

Với góc 145 *, ta được 0 = 1,25

Trang 15

Do đó a=a*- ∆a = 1017,3 - 3,05 = 1014,25 (mm)

Số lần va đập của xích i:

Tra bảng 5.9[1] trang 85 với loại xích ống con lăn, bước xích p = 25,4 (mm)

Số lần va đập cho phép của xích: [i] = 30

Trang 16

= 25,4 50

Trang 17

-> r= 0,5025.15,88+0,05= 8,03 (mm)

Trang 18

Vậy chọn vật liệu Thép C45 tôi cải thiện với độ cứng HB = 170 210 có

[ℎ]=600 > 504,69 (Mpa) -> Đảm bảo độ bền tiếp xúc cho răng đĩa xích.

180.

0,40 (2468,75.1,2 + 2,57)

2,1.105

Trang 19

Kí hiệu

Giá trị

conlăn

Trang 20

9 Đường kính vòng chia đĩa

xích nhỏ

202,66 (mm)

Trang 21

N THIẾT KẾ BÔ TRUYỀN BANH

RĂNG CÔN RĂNG THẲNG

Thông số đầu vào:

13.Bán kính đáy14.Đường kính chân răng đĩa xích nhỏ

15.Đường kính chân răng đĩa xích lớn

16.Lực tác dụng dọc trục

Độ rắn: HB = 192

235 Giới hạn bền:

850(MPa)Giới

hạnchảy:

580(MP

Trang 25

=> =60.1.730.21600= 946,08.106

=60.120,62.21600=156,32.106

Do vậy ta có:

b Ứng suất cho phép khi quá tải:

3 Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài:

KR – Hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng và loại răng: Đối với

Trang 26

T1 – Môment xoắn trên trục chủ động: T1 = 86984,8 (Nmm)

u – Tỉ số truyền : u = 4

4 Xác định các thông số ăn khớp:

a Xác định mô đun vòng ngoài và vòng trung bình m te ,m tm :

Đường kính vòng chia ngoài:

42 86984,8 1,13

0,25.

Trang 27

mô đun vòng trung bình :

dm1= (1-0,5Kbe).de1 =

(1-0,5.0,25).73,73= 64,51(mm)

=64,51 = 2,48 (mm)

2 6

=2,83(mm)

b Xác định số răng :

=64,51 = 26,01 lấy

Z1=26

2 , 4 8

2 6

)

=

14

*

1 0 4

=76

*Đường kính vòng trung bình và

Trang 28

d Xác định hệ số dịch chỉnh:

Đối với bộ truyền bánh răng côn răng thẳng ta sử dụng chế độ dịch chỉnh đều:

x1 + x2 = 0

Tra bảng 6.20Tr112 [1] với Z1 = 26; ut = 4, ta được: x1 =0,33, x2= -0,33

e Xác định đường kính trung bình và chiều dài côn ngoài :

bảng 6.13Tr106/TL1 với bánh răng côn răng thẳng và v = 2,61

(m/s) ta được cấp chính xác của bộ truyền là: CCX = 8

Tra phụ lục 2.3 [250/TL1]

với: CCX = 8

HB < 350Răng thẳng

v = 2,61 (m/s)

262 +

Trang 29

da2 ≈dm2 = 273 (mm)< 700 (mm) => KxH =1 chọn YR = 1

Do da2 ≈ dm2 = 273(mm) < 400 (mm) => KxF =1

Hệ số tập trung tải trọng :

6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng :

a Kiểm nghiệm về ứng suất uốn :

Trang 30

b- chiều rộng vành răng:

b= Kbe Re=0,25.160,8=40,2 -> lấy bw= 40 (mm)

Thay vào ta được:

Trang 35

e

6,6(mm)

ae 1

4,17(mm)h

ae 2

1,83(mm)Chiều cao chân răng

ngoài

h

fe 1

2,43(mm)h

fe 2

4,77(mm)Đường kính đỉnh răng

ngoài

d

ae 1

78(mm)

d

ae 2

312(mm)

PHẦN 3,4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC,KẾT CẤU

Trang 36

Thông số đầu vào:

Fr = 2592,19 (N)

δ1 = 14*

α = 20*

Trang 39

Quy ước các kí hiệu

k : số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc

i: STT của tiết diện trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải reongji=0 và i=1: các tiết diện trục lắp ổ

i=2 s với s là số chi tiết máy

:khoảng cách trục giữa các gối đỡ 0 và 1 trên trục thứ k

: khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ I trên trục thứ k

: chiều dài mayo của chi tiết quay thứ i( lắp trên tiết diện i) trên trục k

: khoảng công xôn trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hội giảm tốc đến gối đỡ

: chiều rộng vành bánh răng thứ trên trục k Chọn

vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục :

Dựa vào bảng 6.1 trang 92 chọn vật liệu để chế tạo trục thép 45 tôi cải thiện độ

Trang 43

Phương pháp vẽ nhanh:

Dùng phương pháp vẽ nhanh ta được đồ thị như ảnh dưới

Trang 45

Đường kính tại tiết diện nguy hiểm B:

+ Moment tương đương tại vị trí B:

Trang 49

BĂNG TẢI

PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN & PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

1 Chọn động cơ điện:

Xác Định sơ bộ số :

Tốc độ quay của trục công tác:

2 Phân phối tỉ số truyền :

Tính tỉ số truyền bộ truyền bánh trụ răng nghiêng của hộp giảm tốc PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN

A TÍNH TOAN THIẾT KẾ BÔ TRUYỀN XÍCH

8 Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích:

N THIẾT KẾ BÔ TRUYỀN BANH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG

1 Chọn vật liệu bánh răng:

B.TÍ NH TOA

2 Xác định ứng suất cho phép:

b Ứng suất cho phép khi quá tải:

3 Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài:

6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng :

b Kiểm nghiệm về độ bền uốn:

c Kiểm nghiệm về quá tải:

7 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng :

8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng :

PHẦN 3,4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC,KẾT CẤU

I Thiết kế vỏ hộp giảm tốc và 1 số chi tiết

1 Xác định các lực tác dụng lên trục Lực tác dụng lên trục I

2 Xác định khoảng cách giữa các điểm đặt lực

3 Vẽ biểu đồ

Trang 50

38

Ngày đăng: 16/11/2022, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w