1. Trang chủ
  2. » Tất cả

35 đề Mai Lan Hương giải chi tiết

18 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 35 Đề Mai Lan Hương Giải Chi Tiết
Trường học Unknown University
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản N/A
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 111,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN CHI TIẾT 35 ĐỀ CỦA TG MAI LAN HƯƠNG Em đánh giá cuốn sách này để ôn thì rất hay Sách có những dạng bài xuất hiện trong các đề thi Sách có 10 đề form 50 câu, 10 đề form 60 câu, 15 đề nâng cao 90[.]

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT 35 ĐỀ CỦA TG MAI LAN HƯƠNG

Em đánh giá cuốn sách này để ôn thì rất hay Sách có những dạng bài xuất hiện trong các đề thi Sách có 10 đề form 50 câu, 10 đề form 60 câu, 15 đề nâng cao 90 -

105 câu

Các dạng bài: PHÁT ÂM - TRỌNG ÂM - NGỮ PHÁP/TỪ VỰNG - TÌM LỖI SAI - DẠNG CỦA TỪ - HOÀN THÀNH ĐOẠN VĂN - ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP - CHỌN CÂU ĐỒNG NGHĨA - CHỌN CÂU TRÁI NGHĨA - VIẾT LẠI CÂU - HOÀN THÀNH CÂU TỪ CÁC TỪ ĐÃ CHO

Phần đáp án chi tiết có 7749 cấu trúc ngữ pháp được nhắc lại, có 8864 bài dịch của các bài đọc

Bản word đẹp như mộng

Kèm với sách bản word ạ

Liên hệ Zalo nhóm 0988 166 193 để mua ạ

Liên hệ Zalo nhóm 0988 166 193 để mua ạ

TEST 1

I PHONETICS

(1-3) Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others.

(4-5) Choose the word whose main stress pattern is not the same as that of the others.

II GRAMMAR AND VOCABULARY

Liên hệ Zalo nhóm 0988 166 193 để mua ạ

Trang 2

(6-20) Choose the word or phrase (a, b, c or d) that best fits the blank space in each sentence.

6. The final examination will be held July 10th,2008

7. The children are excited their upcoming trip to the zoo

8. Sixteen people showed for the volleyball training session

9. she was an hour late, she didn’t apologize

10. They haven’t an AIDS vaccine

a yet developed

b developed yet

c developed already

d already developed

11. Recycling helps natural resources, such as wood, water, minerals and fossil fuels

12. A person that you make friends with by writing letter is called a

13. You look so depressed You look you didn’t have a friend in the world

14. Most parents think chatting on the Internet is

15. It really annoys me when people forget thank you

16. Don’t stay up late, ?

17. If I were in charge, I things differently

18. Would you mind if I a friend to the party?

19. My father stopped two years ago

20. ‘You got the first prize Congratulations!’ ‘ ’

a You’re welcome b Never mind c It’s my pleasure d Thanks a lot

(21 -25) Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting.

21. Could you phone me as soon as he’ll come back?

A B C D

22. Would you please stop to make so much noise?

A B C D

23. Last summer I have stayed on my uncle farm for two weeks

A B C D

24. What difficult to master a foreign language!

A B C D

25. The police said that they had reacted as fastly as they could

Trang 3

A B C D

(26-30) Use the correct form of the word given in each sentence.

26. If you need any help, you can ask Tom He’s very (help)

27. I have a to talk a lot whenever I am nervous (tend)

28. Gas and oil always increases in cold weather (consume)

29. We find advertising on television very (effect)

30. The students wear their school uniforms with (proud)

III READING

(31 -36) Choose the word or phrase (a, b, c or d) that best fits the blank space in the following passage.

Most of the energy we use today (31) from coal, oil and gas But these will not last forever, and burning them is slowly harming the atmosphere We need to (32) other ways of supplying energy Solar Power is a way of using the (33) energy as heat or to make electricity We can also use wind-power by building modern (34) that spin in the wind There are several types of water-power: river water in mountainous areas can (35) to generate hydroelectric power, and we can also create electricity (36) sea water flowing in and out with the tides

(37-43) Read the passage Decide if the statements that follow are True or False and choose the correct answer.

According to the Pew Research Center, 24% of teenagers (ages 13-17) are online “almost constantly” and 92% of teens go online daily Smartphones and other mobile devices have become a primary driver of teen internet use: 91% of teens go online from mobile devices at least occasionally For the current generation of teens, gaming, video chatting, text messaging and social networking are a vital means of self-expression and a fundamental component of their social lives The digital age has changed - both positively and negatively - the way teenage friendships are formed and maintained For today’s teens, friendships can start digitally The most common spots for meeting friends online are social media sites like Facebook or Instagram, followed by playing networked video games Girls who have met new friends online are more likely to meet them via social media, while boys are

Trang 4

substantially more likely to meet new friends while playing games online.

Text messaging is a key component of daily friend interactions For many teens, texting is the dominant way that they communicate on a day-to-day basis with their friends Along with texting, teens are incorporating a number of other devices, communication platforms and online venues into their interactions with friends, including: Instant messaging, social media, email, video chat, video games, and messaging apps

37. Teens mostly use their smartphones or other mobile devices to go online

38. Nearly ninety percent of teens go online at least occasionally

39. Teens rely on social networks and games to make new friends online

40. Texting is the top way teens get in touch with their friends

41. Teen girls are especially likely to make friends through online gaming

42. The passage is mainly about

a social media and teenagers’ friendship

b the value of online friendships

c the role of digital technology in teen friendships

d how to build real friendships online

43. Which is not a common method to get in touch with friends online?

IV WRITING

Liên hệ Zalo nhóm 0988 166 193 để mua ạ

(44-46) Choose the sentence (a, b, c or d) that is almost the same in meaning as the sentence given.

44. “I’m leaving here for Hue tomorrow,’ Hoa said

a Hoa said that she is leaving there for Hue the day after

b Hoa said that she was leaving there for Hue the day after

c Hoa said that she would leave there for Hue the day after

d Hoa said that she would leave here for Hue the day after

45. It’s no use reading that book

a You should read that book

b That book has not been used

c You shouldn’t use that book for reading

d That book is not worth reading

Trang 5

46. I don’t really want to spend my vacations in France.

a I would rather not spend my vacations in France

b I would like to spend my vacations in France

c I don’t often spend my vacations in France

d I prefer spending my vacations in France

(47-50) Rewrite the sentences so that they are nearest in meaning to the sentence printed before them.

47. He will only phone if he changes his mind

He won’t

48. I haven’t been to Bristol for three years

The last time _

49. ‘Please sit down,’ the teacher said to his students

The teacher _

50. He is too short to play basketball

He’s so _

Liên hệ Zalo nhóm 0988 166 193 để mua ạ

TEST 1 CÂU 1-3 PHÁT ÂM

1 d pleasant /ˈplez.ənt/

Giải thích:

- pleasant có phần gạch chân phát âm là /e/, các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /iː/

a meaning /ˈmiː.nɪŋ/: nghĩa (n)

b reason: /ˈriːzn/: lý do (n)

c feature: /ˈfiːtʃə(r)/: đặc tính (n)

d pleasant /ˈplez.ənt/: vui vẻ (adj)

2 a champagne /ʃæmˈpeɪn/

Giải thích:

- champagne có phần gạch chân phát âm là /ʃ/, các từ còn lại có phần gạch chân phát âm

là /tʃ/

a champagne /ʃæmˈpeɪn/: rượu sâm-banh (n)

b choice /tʃɔɪs: sự lựa chọn (n)

Trang 6

c exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/: sự trao đổi (n)

d children /ˈtʃɪl.drən/: những trẻ em (n)

3 a deny /dɪˈnaɪ/

Giải thích:

- deny có phần gạch chân phát âm là /aɪ/, các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/

a deny /dɪˈnaɪ/: từ chối, phủ nhận (v)

b study /ˈstʌdi/: nghiên cứu (n,v)

c typical ˈtɪpɪkl/: điển hình (adj)

d pretty /ˈprɪtɪ/: đẹp, khá (adj, adv)

CÂU 4-5 TRỌNG ÂM

4 c extensive /ɪkˈstensɪv/

Giải thích:

- extensive có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết 1

a earthquake/ˈɜːθkweɪk/: sự động đất (n)kweɪk/: sự động đất (n)

b energy/ˈenədʒi/: năng lượng (n)

c extensive /ɪkˈstensɪv/ (adj)

d damage/ˈdæmɪdʒ/: sự thiệt hại (n)

5 b reduction /rɪˈdʌkʃn/

Giải thích:

- reduction có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết 1

a sometimes /ˈsʌmtaɪmz/: thỉnh thoảng (adv)

b reduction /rɪˈdʌkʃn/: sự giảm (n)

c student /ˈstjuːdnt/: sinh viên (n)

d interesting /ˈɪntrəstɪŋ/: gây thú vị (adj)

CÂU 6-20 HOÀN THÀNH CÂU

6 b on

Giải thích:

Chỗ trống đứng trước ngày

a in + tháng, năm, thế kỷ, …: vào …

b on + ngày, thứ, dịp: vào

c at + giờ, night, noon, …: vào

d to + mốc thời gian: đến …

Tạm dịch:

Kỳ thi cuối cùng sẽ được tổ chức vào ngày 10 tháng 6, 2008

7 b about

Giải thích:

Trang 7

- be excited about sth: háo hức, vui mừng về, = be interested in, be keen on, …

Tạm dịch:

Bọn trẻ háo hức về chuyến đi sắp tới của chúng đến vườn thú

8 b up

Giải thích:

- show up: đến, = arrive

Tạm dịch:

16 người đến vì buổi tập huấn bóng chuyền

9 b Even though

Giải thích:

- Chỗ trống đứng trước một mệnh đề nên cần một liên từ (trong câu phức)

a In spite of =N/Ving: Dù (prep)

b Even though + SVO: Dù (conj)

c However + adj/adv + SVO: Dù (adv)

d Because + SVO: Vì (conj)

Tạm dịch:

Dù cô ấy đến muộn một tiếng, cô ấy không xin lỗi.

10 a yet developed

Giải thích:

- Trạng từ yet (chưa) được dùng trong thì HTHT phủ định, đứng giữa haven’t + P2 hoặc đứng cuối câu: haven’t yet + P2 hoặc haven’t + P2 yet

Tạm dịch:

Họ chưa phát triển được một vắc xin cho bệnh AIDS

11 a conserve

Giải thích:

- help (to) V: giúp làm gì

a conserve: bảo tồn (v)

 Phù hợp ngữ cảnh

b provide: cung cấp (v)

c waste: lãng phí (v)

d consume: tiêu thụ (v)

Tạm dịch:

Việc tái chế giúp bảo tồn các tài nguyên thiên nhiên, như là gỗ, nước, các khoáng sản và các nhiên liệu hóa thạch

12 pen pal

Trang 8

Giải thích:

a co-operator: người cộng tác (n)

b counsin: cháu (n)

c close friend: bạn than (n)

d pen pal: bạn qua thư (n)

 Phù hợp ngữ cảnh

Tạm dịch:

Một người mà bạn kết bạn bằng cách viết thư được gọi là bạn qua thư

13 a as if

Giải thích:

a as if + S Ved O: như thể là (conj)

b if only S Ved O: giá mà (conj)

c even if + clause: dù (conj)

d although + clause: dù (conj)

Tạm dịch:

Trông mày phiên muộn thế Mày trông như thể là mày chả có đứa bạn nào trên thế giới này ấy nhỉ

14.

d

time – consuming

Giải thích:

a time-release: dạng thuốc có tác dụng kéo dài

b time-wasting: phí thời gian

c time-saving: tiết kiệm thời gian

d time-consuming: mất nhiều thời gian

 Phù hợp ngữ cảnh

Tạm dịch:

Hầu hết các phụ huynh nghĩ rằng tán gẫu trên Internet là mất nhiều thời gian

15 a to say

Giải thích:

- forget to V: quên sẽ làm gì

- forget + Ving: quên đã làm gì

Tạm dịch:

Thật sự làm mình khó chịu khi mọi người quên sẽ nói lời cảm ơn

16 c will you

Trang 9

Giải thích:

- Câu hỏi đuôi dạng mệnh lệnh phủ định ( Don’t + V, …?) sẽ có đuôi là will you

Tạm dịch:

Không thức muộn, phải không?

17 c would do

Giải thích:

- Câu điều kiện loại II: If + S + Ved/were + …, S + would + V …

Tạm dịch:

Nếu mình phụ trác, mình sẽ làm mọi thứ theo các khác

18 c brought

Giải thích:

- Cấu trúc

Would/Do you mind if + S + Ved + O: Bạn có phiền không nếu … (“Would” trang trọng hơn “Do”)

Tạm dịch:

Cậu có phiền không nếu mình mang theo một người bạn đến bữa tiệc

19 c smoking

Giải thích:

- stop + Ving: dừng làm việc gì

- stop + to V: dừng lại để làm việc gì

Tạm dịch:

Bố mình đã dừng hút thuốc hai năm trước đây

20.

d

Thanks a lot

Giải thích:

‘You got the first prize Congratulations!’ - ‘ ’

‘Bạn đã được giải nhất Chúc mừng nhé’

 Đây là câu chúc mừng

a You’re welcome: Không cần phải cảm ơn đâu ạ

b Never mind: Đừng bận tâm nhé

c It’s my pleasure: Mình thích làm việc đó mà

d Thanks a lot: Cảm ơn nhiều lắm ạ.

 Phù hợp với câu chúc mừng

CÂU 21-25 TÌM LỖI SAI

21.

d

’ll come  comes

Trang 10

Giải thích:

Cấu trúc:

- TLĐ/QKĐ + as soon as + HTĐ/QKĐ: … ngay khi …

- Could you + V trong trường hợp này là câu hỏi lịch sự ở tương lai

Tạm dịch:

Cậu có thể gọi điện cho mình ngay sau khi thằng bé quay lại được không?

22 a to make  making

Giải thích:

- stop + Ving: dừng làm việc gì

- stop + to V: dừng lại để làm việc gì

Tạm dịch:

Bạn vui lòng dừng việc tạo ra quá nhiều tiếng ồn được chứ ạ?

23.

b

have stayed  stayed

Giải thích:

- Trong câu có trạng từ “Last summer” nên động từ chia thì QKĐ

Tạm dịch:

Năm ngoái tôi đã ở trang trại của chú tôi trong vòng 2 tuần.

24.

b

What  How

Giải thích:

- Cấu trúc câu cảm thán với What và How:

 What + (a/an) + adj + N …

 How + adj/adv + to V/clause

Tạm dịch:

Thật là khó làm sao khi học một ngoại ngữ

25 c fastly  fast

Giải thích:

- Trạng từ của tính từ fast là fast (không phải là fastly)

Tạm dịch:

Cảnh sát nói họ đã phản ứng một cách nhất chóng nhất có thể

CÂU 26-30 CÁC DẠNG CỦA TỪ

26 help  helpful

Giải thích:

- Chỗ trống cần một tính từ để làm rõ nghĩa cho chủ ngữ “He” (thông qua động từ “be” và

có trạng từ “very” bổ nghĩa)

Trang 11

- help: sự giúp đỡ (n)

- helpful: hay giúp đỡ (adj)

Tạm dịch:

Nếu bạn cần bất kỳ sự giúp đỡ nào, bạn có thể hỏi Tom Cậu ấy rất hay giúp đỡ

27 tend  tendency

Giải thích:

- Chỗ trống cần một danh từ vì đứng sau mạo từ “a”

- tend: có xu hướng (v)

- tendency: xu hướng (n)

- have a tendency to V: có xu hướng làm gì

Tạm dịch:

Tôi có xu hướng nói nhiều bất kỳ khi nào tôi căng thẳng

28 consume  consumption

Giải thích:

- Chỗ trống cần một danh từ làm vị trí chủ ngữ (kết hợp với cụm “gas and oil” thành danh

từ ghép)

Tạm dịch:

Việc tiêu thụ khí đốt và dầu luôn tăng trong thời tiết giá lạnh.

29 effect  effective

Giải thích:

- Chỗ trống cần một tính từ để hoàn thiện cấu trúc: find + O + adj  thấy cái gì/ai như thế nào

- effect: sự ảnh hưởng (n)

- effective: có hiệu quả (adj)

Tạm dịch:

Chúng tôi thấy quảng cáo trên truyền hình rất có hiệu quả

30 proud  pride

Giải thích:

- Chỗ trống cần một danh từ vì trước đó là một giới từ

- proud: thấy tự hào (adj)

- pride: niềm tự hảo (n)

- with pride: với niềm tự hào = proudly: một cách tự hào

Tạm dịch:

Các học sinh mặc đồng phục trường của họ với niềm tự hào

CÂU 31-36 HOÀN THÀNH ĐOẠN VĂN

Most of the energy we use today (31) comes from coal, oil and gas But these will not last forever,

Trang 12

and burning them is slowly harming the atmosphere We need to (32) look for other ways of supplying energy Solar Power is a way of using the (33) sun’s energy as heat or to make electricity We can also use wind-power by building modern (34) windmills that spin in the wind There are several types of water-power: river water in mountainous areas can (35) be used to generate hydroelectric power, and we can also create electricity (36) from sea water flowing in and out with the tides

31 c comes

Giải thích:

a make: tạo ra

b create: tạo ra

c come: đến

 Phù hợp ngữ cảnh

d begin: bắt đầu

32.

b

look for

Giải thích:

a look after: chăm sóc

b look for: tìm kiếm

 Phù hợp ngữ cảnh

c look into: nhìn vào trong, nhìn kỹ]

d look at: nhìn vào

33.

d

sun’s

Giải thích:

- Do chủ ngữ của câu là Solar Power (Năng lượng Mặt trời).

a moon’s: của mặt trăng

b star’s: của ngôi sao

c earth’s: của trái đất

d sun’s: của mặt trời

 Phù hợp ngữ cảnh

34 a windmills

Giải thích:

- Do trong câu có từ wind-power (năng lượng gió).

a windmills: các cối xay gió

 Phù hợp ngữ cảnh

Ngày đăng: 16/11/2022, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w