Unit 4 I like monkeys Lesson Five Skills time 1, (Trang 35 sách giáo khoa tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Look at the picture Talk about the animal (Quan sát bức tranh Nói về loài vật đó) Đáp án This[.]
Trang 1Unit 4: I like monkeys Lesson Five: Skills time
1, (Trang 35 sách giáo khoa tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Look at the picture Talk
about the animal (Quan sát bức tranh Nói về loài vật đó)
Đáp án:
This is an elephant
It’s big and gray
It has two big ears
It has a long, gray nose
Hướng dẫn dịch:
Đây là một con voi
Nó to lớn và có màu xám
Nó có hai cái tai to
Nó có một cái mũi dài màu nâu
Trang 22, (Trang 35 sách giáo khoa tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Read and listen to the
poem (Đọc và nghe bài thơ)
Nội dung bài nghe:
Hướng dẫn dịch:
Nói “Xin chào!”
Tớ to lớn và có màu xám Tớ có hai chiếc tai to
Tớ có một chiếc mũi dài màu xám Bạn có nhìn thấy không?
Vậy tớ là ai nào? Bạn có biết không?
Tớ là một chú voi Tớ đang nói “Xin chào!”
Một chú voi to lớn màu xám đang nói “Xin chào!”
3, (Trang 35 sách giáo khoa tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Read again Write T (true)
or F (false) (Đọc lại Điền T (đúng) hoặc F (sai)
Đáp án
2 F
3 F
4 T
Trang 3Hướng dẫn dịch:
1 Con voi rất to lớn Đúng
2 Con voi có hai tay Sai
3 Con voi có màu trắng và đen Sai
4 Con voi có một chiếc mũi dài Đúng