Lesson five Skills time! 1 (trang 86 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Read (Đọc) Hướng dẫn dịch Tớ là Anh Đây là lớp học của tớ Những chiếc bàn dài Có hai bảng và có hai máy tính Có những tấm áp ph[.]
Trang 1Lesson five: Skills time!
1 (trang 86 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Read (Đọc)
Hướng dẫn dịch:
Tớ là Anh Đây là lớp học của tớ
Những chiếc bàn dài Có hai bảng và có hai máy tính Có những tấm áp phích lớn trên tường Có cả hình ảnh nữa Cô giáo của tớ là cô Lan
Tớ thích cô ấy
2 (trang 86 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Read again Circle five things in the classroom (Đọc lại lần nữa Khoanh năm thứ trong lớp học)
(Học sinh tự thực hành)
3 (trang 86 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Read again Fill in the correct
circle (Đọc lại lần nữa Điền vào vòng tròn chính xác)
Trang 2Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
1 Tên cô ấy là Anh
2 Có những áp phích trên tường
3 Những chiếc bàn dài
4 Cô giáo của cô ấy là cô Lan