Lesson two Grammar 1 (trang 43 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Listen, draw and color (Nghe, vẽ và tô màu) (Học sinh tự thực hành) Nội dung bài nghe 1 This is Sarah She has blue eyes She has long[.]
Trang 1Lesson two: Grammar
1 (trang 43 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Listen, draw and color (Nghe, vẽ và
tô màu)
(Học sinh tự thực hành)
Nội dung bài nghe:
1 This is Sarah She has blue eyes She has long hair It's straight and black
2 This is Rick He has green eyes He has short hair It's curly and brown
3 This is Linh She has brown eyes She has long hair It's straight and black
Hướng dẫn dịch:
1 Đây là Sarah Có ấy có đôi mắt màu xanh Cô ấy có mái tóc dài Nó thẳng và đen
2 Đây là Rick Anh ấy có đôi mắt màu lục Anh ấy có mái tóc ngắn Nó xoăn và nâu
3 Đây là Linh Cô ta có đôi mắt nâu Cô ấy có mái tóc dài Nó thẳng và đen
2 (trang 43 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Look at the pictures, write and circle
(Nhìn vào hình ảnh, viết và khoanh tròn)
Trang 2Đáp án:
1 has, blue eyes
2 has, long hair
3 has, straight hair
4 have, green eyes / don't have, brown eyes
5 have, brown hair / don't have, black hair
6 don't have
7 has, brown eyes
8 has, black hair
Hướng dẫn dịch:
1 Sarah có đôi mắt xanh dương
2 Cô ấy có mái tóc dài
3 Cô ấy có tóc thẳng
4 Xin chào! Tớ là Rick Tớ có đôi mắt xanh lá / không có tóc màu nâu
5 Tớ có tóc nâu / không có tóc đen
6 Tớ không có mái tóc dài
7 Linh có đôi mắt nâu
8 Cô ấy có mái tóc đen