Lesson one Words 1 (trang 36 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Listen Put a check (V) or a cross (X) (Nghe Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X)) Đáp án Nội dung bài nghe Thanh I''''m Thanh I like[.]
Trang 1Lesson one: Words
1 (trang 36 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Listen Put a check (V) or a cross
(X) (Nghe Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X))
Đáp án:
Nội dung bài nghe:
Thanh: I'm Thanh I like meat, carrots, and rice I don't like yogurt or bread
Na: My name is Na I like bread, carrots, and rice I also like yogurt I don't like
meat
Hướng dẫn dịch:
Thanh: Tớ là Thanh Tớ thích thịt, cà rốt và cơm Tớ không thích sữa chua hay bánh
mì
Trang 2Na: Tên tớ là Na Tớ thích bánh mì, cà rốt và cơm Tớ cũng thích sữa chua Tớ không thích thịt
2 (trang 36 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Look at the table, read, and write
words from the box (Nhìn vào bảng, đọc và viết các từ từ hộp)
Đáp án:
1 rice 2 yogurt 3 bread 4 carrots 5 rice 6 meat
Hướng dẫn dịch:
Thanh: Tớ thích thịt, cơm và cà rốt Tớ không thích sữa chua hay bánh mì
Na: Tớ thích bánh mì, cà rốt và cơm Tớ cũng thích sữa chua Tớ không thích thịt
3 (trang 36 SBT tiếng Anh 3 Chân trời sáng tạo) Draw your favorite food (Vẽ
món ăn yêu thích của em)
(Học sinh tự thực hành)