Trường Tiểu học An Minh Bắc 2 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2014 2015 Trường Tiểu học Phạm Văn Hớn KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2020 2021 Lớp Năm/ Môn Toán – Lớp 5 Họ và tên Thời gian 40 phút[.]
Trang 1Trường Tiểu học Phạm Văn Hớn KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - Năm học 2020-2021
Lớp: Năm/ …… Môn: Toán – Lớp 5
Họ và tên:……… Thời gian: 40 phút
Ngày thi: 13/5/2021
ĐỀ: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Bài 1 (1 điểm) Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
Bài 2: (1 điểm) Phép trừ 712,54 – 48,9 có kết quả đúng là :
Bài 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 0,79m3 = cm3 b) 3,08 tấn = tạ kg
Bài 4 (1 điểm) Đổi : 55ha 17m2 = ha Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
Bài 5 (1 điểm) Nối các phép tính có kết quả bằng nhau :
Bài 6 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
305,6 – 786 : 25
=
=
36,5 0,01 3,65 10
3,65 : 0,1
36,5 : 10
365 0,01 36,5 : 100
Trang 2Bài 7 (1 điểm)
Lúc 7 giờ 40 phút, bạn Lan bắt đầu làm bài tập Đến 9 giờ 15 phút thì Lan làm xong bài
tập Vậy bạn Lan đã làm bài hết khoảng thời gian là .
Bài 8: (2 điểm) Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút Quãng đường AB dài 60km Em hãy tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ Bài giải
Bài 9 (1 điểm) Một đám đất hình thang có đáy lớn 150m và đáy bé 90m, chiều cao bằng đáy lớn Tính diện tích đám đất hình thang đó Bài giải
Đáp án và hướng dân giải môn Toán lớp 5 học kì 2
Trang 3cụ thể như sau:
Câu 1 B
Câu 2 C
Câu 3 790000c m3
30 tạ 80 kg
Câu 4 55,0017 ha
Câu 5
36,5 : 10 = 365 x 0,001
36,5 x 0,001 = 36,5 :100
3,65 x 10= 36,5 :100
Câu 6 305,6 – 786:25= 305,6-31,44= 274,16
Câu 7: 1 giờ 35 phút
Câu 8: Giải
Thời gian xe máy đi là:
9 giờ 42 phút – 8 giờ72 30 phút = 1 giờ 12 phút = 1,2 giờ Vận tốc xe máy đi là:
60:1,2=50 km/h
Đáp số : 50 km/h
Câu 9: Giải
Chiều cao là: 150:5x2= 60m
Diện tích hình thang là:
((150+90)x60)= 7200 m2
Đáp số: 7200 m2
Trang 4Bảng ma trận đề thi học kì 2 môn Toán theo TT 22
Mạch kiến thức,
kỹ năng
Số câu
và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
Đọc, viết, so
sánh phân số, số
Thực hiện các
phép tính cộng,
trừ, nhân, chia số
thập phân.
Tính giá trị của
biểu thức, tìm
thành phần chưa
biết.
Đo độ dài, khối
lượng và diện
Số
Giải bài toán có
nội dung hình
Trang 5điểm