1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi Toan 4 - GHKI theo danh gia moi (Tho)

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề kiểm tra GHK1 Toán Năm 2014-2015 Mạch kiến thức, kỹ năng -đọc, viết so sánh số tự nhiên; hàng và lớp
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi kiểm tra giữa học kỳ
Năm xuất bản 2014-2015
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra GHK1 Toán Năm 2014 2015 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL đọc, viêt so sánh số tự nhiên; hàng và lớp Đặt tính và thực[.]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra GHK1 Toán Năm 2014-2015

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu

và số điểm

TNK

TNK

TNK

TNK

-đọc, viêt so sánh số tự

nhiên; hàng và lớp

-Đặt tính và thực hiện

phép cộng,trừ các số có

đến sáu chữ số

Số

- Chuyển đổi số đo thời

gian và số đo khối

lượng

Số

Yếu tố hình học: góc

nhọn, góc tù, góc bẹt;

hai đường thẳng vuông

góc, hai đường thẳng

song song Tính chu vi

và diện tích, hình chữ

nhật và hình vuông

Số điểm

Giải bài toán về tìm số

trung bình cộng; tìm

hai số khi biết tổng và

hiệu của hai số đó

Số

Số

Trang 2

Họ và tên: ………

Trường: ………

Lớp : 4a1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – KHỐI 4 MÔN: TOÁN NĂM HỌC : 2014 - 2015 THỜI GIAN: 40 Nhận xét – Đánh giá ………

………

………

………

Bài 1: Đọc các số sau: (1 điểm) a/ 40 503: ……….………

b/ 759 349 : ………

Bài 2: Xếp các số sau theo thứ tự: (1 điểm) a/ Từ bé đến lớn: 86 948; 86 669; 86 984: ………

b/Từ lớn đến bé: 743 703; 742 939; 750 318: ……….………

Bài 3 : Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a/43 699 + 37 516 b/52 756 – 9 067

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 4 : Tìm số trung bình cộng của các số sau (1 điểm) a) 36 ; 42 và 57 b) 34 ; 43 ; 52 và 39 ……… ………

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a/24 tạ = ……… kg b/ 4kg 600g = ……… g Bài 6: Cho tứ giác MNPQ như hình bên M

Hãy khoanh vào kết quả em cho là đúng (1 điểm ): Q a/ Góc vuông ở đỉnh nào sau đây: A/ đỉnh M B/ đỉnh N C/ đỉnh P D/ đỉnh Q N P b/ Góc tù ở đỉnh nào sau đây: A/ đỉnh N B/ đỉnh M C/ đỉnh Q D/ đỉnh P Bài 8: Tìm hiệu của hai số, biết tổng của chúng bằng 805 và tổng số đó gấp năm lần số bé Bài giải: ………

……… ……

………

……….………

Trang 3

………

………

………

Bài 8: Tìm hiệu của hai số, biết tổng của chúng bằng 805 và tổng số đó gấp năm lần số bé Bài giải: ………

……… ……

………

………

………

……….……

………

………

………

……….……

………

Trang 4

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4

Bài 1: (1 điểm)

a/ Bốn mươi nghìn năm trăm linh ba.( 0,5 điểm)

b/ Bảy trăm năm mươi chín nghìn ba trăm bốn mươi chín ( 0,5 điểm)

Bài 2: (1 điểm)

a/ 86 669; 86 948; 86 984 (0,5 điểm)

b/ 750 318; 743 703; 742 939 ( 0,5 điểm)

Bài 3: (1 điểm)

a/ 43 699 b/ 52 756

+ 37 516 - 9 067

81 215 ( 0,5 điểm) 43 689 ( 0,5 điểm)

Bài 4 : (1 điểm)

a) (36 + 42 + 57 ) : 3 = 45 ( 0,5 điểm) b) (34 + 43 + 52 + 39) : 4= 42( 0,5 điểm)

Bài 5: ( 1 điểm )

a/ 24 tạ = 2400 kg ( 0,5 điểm) b/ 4kg 600g = 4 600g ( 0,5 điểm)

Bài 6: (1 điểm )

a/ Câu B ( 0,5 điểm) b/ Câu C ( 0,5 điểm)

Chiều rộng mảnh ruộng là: ( 0,25 điểm)

179 + 77 = 256 ( m ) ( 0,5 điểm ) Chu vi mảnh ruộng là: ( 0,25 điểm) (256 + 179) x 2 = 870 ( m ) ( 0,75 điểm ) Đáp số : 870 m ( 0,25 điểm )

Bài 8: (2 điểm) Bài giải:

Số bé là:

805 : 5 = 161 ( 0,5 điểm)

Số lớn là :

805 – 161 = 644 ( 0,5điểm)

Hiệu của hai số là :

644 – 161 =483 ( 0,75 điểm)

Đáp số: Hiệu hai số : 483 ( 0,25điểm)

Ngày đăng: 16/11/2022, 14:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w