1 Câu chủ động là gì? Câu chủ động là loại câu mà chủ ngữ của câu là một người hay một vật tự thực hiện hành động, gây ra tác động đến người khác hoặc vật khác Hay nói cách khác câu chủ động là câu tr[.]
Trang 11 Câu ch đ ng là gì? ủ ộ
Câu ch đ ng là lo i câu mà ch ng c a câu là m t ngủ ộ ạ ủ ữ ủ ộ ười hay m t v t t th c ộ ậ ự ự
hi n hành đ ng, gây ra tác đ ng đ n ngệ ộ ộ ế ười khác ho c v t khác Hay nói cách ặ ậ khác câu ch đ ng là câu trong đó ch ng đ ng vai ch đ ng/ch th ủ ộ ủ ữ ứ ủ ộ ủ ể
Công th c: ứ
S(subject) + V (verb) + O (object)
Ví d :ụ
Nam did his homework yesterday
Nam làm bài t p v nhà ngày hôm qua ậ ề
She bought a book
Cô y mua m t quy n sách ấ ộ ể
Ta th y ch th đấ ủ ể ược nh c đ n trong 2 câu này là Nam và "ắ ế she", b n thân ch ả ủ
th này có th t th c hi n vi c “ể ể ự ự ệ ệ làm bài t p v nhà ậ ề ” và "đi mua quy n sách ể " Vây nên ta s d ng câu ch đ ng cho 2 câu nàyử ụ ủ ộ
2 Câu b đ ng ị ộ
Câu b đ ng là câu đị ộ ượ ử ục s d ng khi b n thân ch th trong câu không t th c ả ủ ể ự ự
hi n đệ ược hành đ ng Hay nói cách khác câu b đ ng là câu mà ch ng trong ộ ị ộ ủ ữ câu đó đ ng vai b đ ng.ứ ị ộ
Công th c:ứ
S + tobe + V- Past Participle + by + O
My bike was stolen yesterday
Xe đ p c a tôi b tr m m t ngày hôm qua ạ ủ ị ộ ấ
Ta th y ch th c a câu này là“ấ ủ ể ủ xe đ p c a tôi ạ ủ ” không th t “ể ự tr m ộ ” được mà b ị
m t ai đó “ộ tr m” ộ nên câu này ta c n s d ng câu b đ ng.ầ ử ụ ị ộ
-A book was bought by her
Quy n sách đ c mua b i cô y ể ượ ở ấ
Trang 2Trong câu này ch th là "ủ ể quy n sách ể " không th t " ể ự mua" được mà đươc mua
b i m t ngở ộ ười khác nên câu này ta cũng s d ng câu b đ ngử ụ ị ộ
L u ý: ư
Trong câu b đ ng, đ ng t “ị ộ ộ ừ tobe” s chia theo thì và chia theo ch ng ẽ ủ ữ
The meal has been cooked
B a ăn v a m i đ c n u ữ ừ ớ ượ ấ
Trong câu này ta th y “ấ b a ăn ữ ” không th t th c hi n vi c “ể ự ự ệ ệ n u ấ ” mà được n u ấ
b i m t ai đó nên ta s d ng câu b đ ng Đ ng t “tobe” trong câu này s đở ộ ử ụ ị ộ ộ ừ ẽ ược chia thì hi n t i hoàn thành v i ch ng là ngôi th 3 s ít nên có d ng là “ệ ạ ớ ủ ữ ứ ố ạ has been + cooked" (đ ng t phân t hai)ộ ừ ừ
II Cách chuy n t câu ch đ ng sang câu b đ ng ể ừ ủ ộ ị ộ
Đ chuy n t câu ch đ ng sang câu b đ ng ta c n th c hi n theo nh ng bể ể ừ ủ ộ ị ộ ầ ự ệ ữ ước sau:
B ướ c 1: Chuy n tân ng c a câu ch đ ng thành ch ng c a câu b đ ng.ể ữ ủ ủ ộ ủ ữ ủ ị ộ
B ướ c 2: Xác đ nh đ ng t đị ộ ừ ược chia câu ch đ ng thuôc d ng thì nào, chúng ở ủ ộ ạ
ta s chia đ ng t tobe c a d ng thì đó cho câu b đ ng r i ti p t c đ i đ ng t ẽ ộ ừ ủ ạ ị ộ ồ ế ụ ổ ộ ừ ở câu ch đ ng sang d ng V-3 ho c V-ed.ủ ộ ạ ặ
B ướ c 3: Chuy n ch ng c a câu ch đ ng thành tân ng c a câu b đ ng và ể ủ ữ ủ ủ ộ ữ ủ ị ộ
thêm "by" đ ng trằ ước nh hình trên.ư
They planted a tree in the garden
H đã tr ng m t cái cây trong v n ọ ồ ộ ở ườ
Trang 3Nhìn vào câu này ta xác đ nh đị ược ch ng là "ủ ữ they", tân ng là "ữ a tree", v y ta ậ chuy n "ể a tree" thành ch ng cho câu b đ ng và "ủ ữ ị ộ they" chuy n thành tân ng ể ữ
là "them" Ti p theo ta th y đ ng t "ế ấ ộ ừ planted" đươc chia thì quá kh đ n thì ở ứ ơ
đ ng t tobe s là"ộ ừ ẽ was/were" + đ ng t chia d ng V3 c a "ộ ừ ở ạ ủ plant" là "planted"
C th nh sau:ụ ể ư
-> A tree was planted in the garden (by them)
M t cái cây đ c tr ng trong v n (b i h ) ộ ượ ồ ở ườ ở ọ
L u ý: “ư By them” có th b đi trong câuể ỏ
L u ý: ư
N u ch ng trong câu ch đ ng là:ế ủ ữ ủ ộ "they", "people", "everyone", "someone",
"anyone", khi chuy n sang câu b đ ng thì chúng ta có th lể ị ộ ể ược b nó đi.ỏ
Someone stole my money last night
Ai đó l y tr m ti n c a tôi đêm qua ấ ộ ề ủ
Trong câu này, đ ng t "ộ ừ stole" đươc chia thì quá kh đ n nên khi chuy n ở ứ ơ ể
sang câu b đ ng s là "ị ộ ẽ was stolen" và tân ng c a câu b đ ng là "ữ ủ ị ộ someone" thì
chúng ta có th lể ược b , nh sau:ỏ ư
-> My money was stolen last night
Ti n c a tôi đã b l y tr m đêm qua ề ủ ị ấ ộ
Trong câu b đ ng, n u là ngị ộ ế ười ho c v tặ ậ tr c ti p ự ế gây ra hành đ ng thì dùng ộ
"by", nh ngư gián ti p ế gây ra hành đ ng thì dùng 'ộ with'
The bird was shot by the hunter
Con chim b b n b i ng i th săn ị ắ ở ườ ợ
The bird was shot with a gun
Con chim b b n b i m t kh u súng ị ắ ở ộ ẩ
Dưới đây là b ng công th c chia các thì câu ch đ ng và câu b đ ng, m i b nả ứ ở ủ ộ ị ộ ờ ạ tham kh o.ả
Thì hiện tại đơn (Simple Present) S + V(s/es) + O S + am/is/are + V3
Thì quá khứ đơn (Past Simple) S + V(ed/Ps) + O S + was/were + V3
Trang 4Thì hiện tại tiếp diễn (Present
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + V3
Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) S + have/has + V3 + O S + have/has + been + V3
Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) S + had + V3 + O S + had + been + V3
Thì tương lai đơn (Simple Future) S + will + V-inf + O S + will + be + V3
Thì tương lai tiếp diễn (Future
Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect) S + will + have + V3+ O S + will + have been + V3
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn S + will + have been + V-ing + O S + will + have been + being + V3
Be + going to S + am/is/are going to + V-inf + O S + am/is/are going to + be + V3
Động từ khiếm khuyết (Model verbs) S + model verbs + V-infi + OS + model verbs + have + V3 S + model verbs + be + V3S + model verbs + have been +
V3
Trong đó:
S là ch ngủ ữ
V là đ ng tộ ừ
V-ing là đ ng t thêm đuôi ingộ ừ
O là tân ngữ
V3 là quá kh phân t (đ ng t thêm "ed" ho c đ ng c t 3 trong b ng ứ ừ ộ ừ ặ ộ ở ộ ả
đ ng t b t quy t c)ộ ừ ấ ắ
V-inf là đ ng t nguyên m u không "to"ộ ừ ẫ
She reads books every day
Cô y đ c sách m i ngày ấ ọ ỗ
Ta nh n th y câu này đ ng t đậ ấ ộ ừ ược chia thì hi n t i đ n, d a vào b ng trên taở ệ ạ ơ ự ả
chuy n thành câu b đ ng nh sau:ể ị ộ ư
Trang 5-> Books are read every day by her
Nh ng quy n sách đ c đ c m i ngày b i cô y ữ ể ượ ọ ỗ ở ấ
-He was doing his homework
Anh y đã làm xong bài t p v nhà ấ ậ ề
Câu này thu c thì quá kh ti p di n, d a vào b ng trên ta chuy n thành câu b ộ ứ ế ễ ự ả ể ị
đ ng nh sau:ộ ư
-> His homework was being done
Bài tập về nhà của anh ấy đã được làm xong
-I have cooked lunch
Tôi n u ăn tr a ấ ư
Xác đ nh đị ược câu này thu c thì hi n t i hoàn thành, d a vào b ng trên ta ộ ệ ạ ự ả chuy n thành câu b đ ng nh sau:ể ị ộ ư
->The lunch has been cooked by me
B a tr a đ c n u b i tôi ữ ư ượ ấ ở
III Các lo i câu bi đ ng đăc bi t và cách s d ng ạ ộ ệ ử ụ
Dưới đây là nh ng d ng câu b đ ng thữ ạ ị ộ ường g p trong ti ng Anh và cách s ặ ế ử
d ng.ụ
1 Câu b đ ng d ng câu h i ị ộ ở ạ ỏ
Câu b đ ng d ng câu h i có 2 lo i đó là: Yes/ no questions và wh - questions.ị ộ ở ạ ỏ ạ
YES / NO QUESTIONS
Đ i v i d ng câu h i tr l i có, không khi chuy n sang câu b đ ng chúng ta ph iố ớ ạ ỏ ả ờ ể ị ộ ả
th c hi n theo 3 bứ ệ ước nh sau:ư
B ướ c 1: Chuy n t câu h i sang câu kh ng đ nhể ừ ỏ ẳ ị
Did you borrow my book?
Có ph i b n đã m n sách c a tôi không? ả ạ ượ ủ
Trang 6Chuy n sang câu kh ng đ nh:ể ẳ ị You borrowed my book
B n đã m n sách c a tôi ạ ượ ủ
B ướ c 2: Chuy n câu kh ng đ nh trên sang câu b đ ngể ẳ ị ị ộ
My book was borrowed by you
Quy n sách c a tôi đã b m n b i b n ể ủ ị ượ ở ạ
B ướ c 3: Chuy n câu b đ ng trên v d ng nghi v n b ng cách chuy n tr đ ng ể ị ộ ề ạ ấ ằ ể ợ ộ
t lên trừ ước ch ng ủ ữ Was my book borrowed by you?
Có ph i quy n sách c a tôi đã b b n m n không? ả ể ủ ị ạ ượ
N u không dùng theo cách trên, b n có th tham kh o b ng chia các thì câu ế ạ ể ả ả ở
ch đ ng và câu b đ ng d ng câu h i yes, no dủ ộ ị ộ ở ạ ỏ ưới đây:
Các thì Câu chủ động (Active form) Câu bị động (Passive form)
Thì hiện tại đơn (Simple Present) Do/does + S + V (bare) + O …? Am/ is/ are + O + V3/-ed + (by S)?
Thì quá khứ đơn (Past Simple) Did + S + V (bare) + O…? Was/were + S' + V3/-ed + by + …?
Động từ khiếm khuyết (Modal verbs) Modal verbs + S + V (bare) + O +…? Modal verbs + S' + be + V3/-ed + by + O'?
Các dạng khác Have/has/had + S + V3/-ed + O + …? Have/ has/ had + S' + been + V3/-ed + by + O'?
Can you move the table?
B n có th chuy n cái bàn đ c không? ạ ể ể ượ
D a vào b ng trên, ta chuy n sang câu b đ ng nh sauự ả ể ị ộ ư -> Can the table be moved?
Chuy n cái gh đi đ c không? ể ế ượ
-Has she done her homework?
Cô y đã làm xong bài t p ch a? ấ ậ ư
Trang 7Ta chuy n sang câu b đ ng nh sau:ể ị ộ ư
-> Has her homework been done (by her)?
Con bé đã làm bài t p xong ch a? ậ ư
WH - QUESTIONS
Wh- questions là nh ng t đ h i b t đ u b ng Wh đó làữ ừ ể ỏ ắ ầ ằ "what", "where",
"when", "who", "which",
Đ chuy n đ i t câu h i có t đ h i b t đ u b ng WH sang câu b đ ng ta ể ể ổ ừ ỏ ừ ể ỏ ắ ầ ằ ị ộ chuy n theo công th c sau:ể ứ
Câu chủ động: WH-question + do/does/did + S + V(bare) + O + …?
Câu bị động: WH-question + tobe + S’+ V3/-ed + by + O’?
Where did you buy this book?
B n đã mua quy n sách này đâu vây? ạ ể ở
Câu h i này có tr đ ng t "ỏ ợ ộ ừ did" t c là thì này là thì quá kh đ n nên khi chuy nứ ứ ơ ể sang câu b đ ng, ta s thêm đ ng t "ị ộ ẽ ộ ừ tobe" thuôc thì quá kh đ n là "ứ ơ was" và
đ ng t "ộ ừ buy" s đẽ ược chuy n sang d ng V3 là "ể ạ bought" s đ ng sau tân ng ẽ ứ ữ
"this cake", c th nh sau:ụ ể ư
-> Where was this book bought?
Quy n sách này đ c mua đâu? ể ươ ở
L u ý: ư
T t c các câu h i b t đ u b ng WH khi chuy n sang câu b đ ng đ u đấ ả ỏ ắ ầ ằ ể ị ộ ề ược chuy n theo công th c trên, trể ứ ừ "WHO".
Câu b đ ng có t đ h i là "ị ộ ừ ể ỏ who" được chuy n theo công th c sau:ể ứ
Chủ động: Who + V-s/-es or V2/-ed + O + …?
Bị động: By whom + S’ + be + V3/-ed?
Who took Lan to school?
Ai đã đ a Lan đ n tr ng? ư ế ườ
Trang 8-> By whom was Lan taken to school?
Lan đ c ai đ a đ n tr ng? ượ ư ế ườ
2 Câu ch đ ng có hai tân ng ủ ộ ữ
N u trong câu ch đ ng có 2 tân ng thì c 2 tân ng đó đ u có th tr thành ế ủ ộ ữ ả ữ ề ể ở
ch ng c a câu b đ ng Vi c ch n tân ng nào tùy thu c vào vi c ta mu n nói ủ ữ ủ ị ộ ệ ọ ữ ộ ệ ố
đ n t p trung vào vi c nào, tân ng nào.ế ậ ệ ữ
Công th c ứ :
Câu Chủ động: S + V + I.O + D.O
Bị động: S’(I.O) + tobe + V3/-ed + O’ (D.O) + by + S
S’(D.O) + tobe + V3/-ed + (to) I.O + by + S
Trong đó:
I.O là tân ng gián ti pữ ế
D.O là tân ng tr c ti pữ ự ế
S là ch ngủ ữ
S' là Ch ng b đ ngủ ữ ị ộ
O là tân ngữ
O' là tân ng b đ ngữ ị ộ
He sends his mother a letter
Anh y g i cho m anh y m t b c th ấ ử ẹ ấ ộ ứ ư
Trong câu này ta th y "ấ his mother" là tân ng tr c ti p còn "ữ ự ế a letter" là tân ng ữ gián ti p, n u ta ch n "ế ế ọ his mother" làm ch ng cho câu b đ ng thì ta chuy n ủ ữ ị ộ ể
nh sau:ư
-> His mother was sent a letter
Me anh y đã đ c g i m t b c th ấ ượ ử ộ ứ ư
Còn khi ta ch n "ọ a letter" làm ch ng thì ta chuy n sang câu bi đ ng nh sauủ ữ ể ộ ư
A letter was sent to his mother (by him)
B c th đã đ c g i cho me anh y )b i anh y) ứ ư ượ ử ấ ở ấ
L u ý: ư
Trang 9Khi chuy n sang câu b đ ng d ng này, ta ph i thêm trể ị ộ ở ạ ả ước đ i t nhân x ng ạ ừ ư tân ng gi i t "ữ ớ ừ to" v i các đ ng t "ớ ộ ừ give", "lend", "send", "show" và "for" v i cácớ
đ ng tộ ừ "buy", "make", "get", "do"…
He brought me a book
Anh y mua cho tôi 1 quy n sách ấ ể
-> A book was brought for me
Quy n sách đã đ c anh y mua cho tôi ể ượ ấ
3 Câu b đ ng c a câu ch đ ng có các đ ng t t ị ộ ủ ủ ộ ộ ừ ườ ng thu t ậ
Các đ ng t tộ ừ ường thu t thậ ường g p trong ti ng Anh đó là:ặ ế "believe", "claim",
"consider", "expect", "know", "report", "say", "think", "understand",
Đ i v i các câu ch đ ng có đ ng t tố ớ ủ ộ ộ ừ ường thu t ta chuy n sang câu b đ ng ậ ể ị ộ
nh sau:ư
Công th c: ứ
Câu chủ động: S + V + THAT + S' + V' + …
Câu bị động: It + be + V3/-ed + THAT + S' + V'
People say that his son study very good
-> It is said that his son study very good
Người ta nói rằng con trai ông ấy học rất giỏi
4 Câu b đ ng v i câu ch đông s d ng đ ng t ch giác quan ị ộ ớ ủ ử ụ ộ ừ ỉ
Các đ ng t giác quan trong ti ng Anh là các đ ng t ch nh n th c c a con ộ ừ ế ộ ừ ỉ ậ ứ ủ
người nh "ư see" (nhìn), "watch" (xem), "hear" (nghe), "look" (nhìn), "notice"
(nh n th y), "ậ ấ feel" (c m th y)….ả ấ
Khi chuy n nh ng câu có nh ng đ ng t này sang câu b đ ng, có 2 trể ữ ữ ộ ừ ị ộ ường h pợ
nh sau:ư
TH1: Dùng khi câu nói v ai đó ch ng ki n ngề ứ ế ười khác làm gì và ch th y 1 ph n ỉ ấ ầ
c a hành đ ng ho c 1 hành đ ng đang di n ra b 1 hành đ ng khác xen vào.ủ ộ ặ ộ ễ ị ộ
Công th c: ứ
Chủ động: S + Vp + Sb + V-ing
Trang 10Bị động: S(sb) + to be + V3(of Vp) + V-ing
Trong đó:
S là ch ng ủ ữ
Vp là các đ ng t ch giác quan ộ ừ ỉ
Sb là somebody có nghĩa là ai đó
He watched them playing volleyball
Anh ta nhìn th y h đang ch i bóng chuy n ấ ọ ơ ề
Câu này nói v ch ng "anh ta" th y h đang ch i bóng chuy n có nghĩa là anhề ủ ữ ấ ọ ơ ề
ta ch th y h đang ch i bóng chuy n ch không ph i là anh ta xem h t hành ỉ ấ ọ ơ ề ứ ả ế
đ ng đó t đ u đ n cu i nên câu này ta chuy n sang câu b đ ng nh sau.ộ ừ ầ ế ố ể ị ộ ư ->They were watched playing volleyball
H đ c nhìn th y đang ch i bóng chuy n ọ ượ ấ ơ ề
TH2: Được dùng khi ai đó ch ng ki n ngứ ế ười khác làm gì t đ u đ n cu i.ừ ầ ế ố
Công th c: ứ
Chủ động: S + Vp + Sb + V
Bị động: S(sb) + to be + V3 (of Vp) + to + V
We heard him go to the cinema last night
Tôi nghe r ng c u y đi đ n r p chi u phim t i hôm qua ằ ậ ấ ế ạ ế ố
Khi chuy n sang câu b đ ng nh sau:ể ị ộ ư
-> He was heard to go to the cinema last night
Anh y đ c nghe là đã đi xem phim t i qua ấ ượ ố
5 Câu b đ ng v i câu ch đ ng là câu m nh l nh ị ộ ớ ủ ộ ệ ệ
V i trớ ường h p câu ch đ ng là câu m nh l nh, khi chuy n sang câu b đ ng ta ợ ủ ộ ệ ệ ể ị ộ làm theo công th c nh sau:ứ ư
Th kh ng đ nh: ể ẳ ị
Trang 11Chủ động: V + O + …
Bị Động: Let O + be + V3/-ed
Put your book down
Đ t quy n sách c a b n xu ng ặ ể ủ ạ ố
Khi chuy n sang câu b đ ng ta thêm "ể ị ộ let" đâu câu và bi n đ i theo công th c ở ế ổ ứ
nh sau:ư
-> Let your book be put down
Hãy b quy n sách c a b n xu ng ỏ ể ủ ạ ố
Th ph đ nh: ể ủ ị
Chủ động: Do not + V + O + …
Bị động: Let + O + NOT + be + V3/-ed
Do not take this bag
Đ ng l y cái túi này ừ ấ
Tương t nh th kh ng đ nh, ta thêm "ự ư ể ẳ ị let" đ u câu ph đ nh và bi n đ i nh ầ ủ ị ế ổ ư sau:
-> Let this bag not be taken
Không đ c l y cái túi l y này ượ ấ ấ
6 Câu ch đ ng v i " ủ ộ ớ need"/ "want"
Đ i v i câu ch đ ng có đ ng t "ố ớ ủ ộ ộ ừ need", "want" khi chuy n sang câu bi đ ng ta ể ộ làm theo công th c sau:ứ
Chủ động: S + need/want + to V + …
Bị động: S’ + need/want + V-ing hoặc + to be + V3/-ed
Your nail need to be cut