Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 3 My Friends VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188[.]
Trang 1GIẢI SBT TIẾNG ANH 6 GLOBAL SUCCESS THEO TỪNG UNIT
UNIT 3: MY FRIENDS
A Pronunciation trang 16 unit 3 SBT tiếng Anh 6 Global Success
1 What can you see? Label the pictures (They all begin with p or b) Then read the words aloud Bạn có thể nhìn thấy gì? Dán nhãn cho những bức tranh (Chúng bắt
đầu với “p” hoặc “b”) sau đó đọc to các từ này lên
Đáp án:
1 pen [bút mực]
2 book [quyển sách]
3 baby [em bé]
4 pig [con lợn/ heo]
5 bee [con ong]
6 ball [quả bóng/ banh]
7 picture [bức tranh]
8 bed [chiếc giường]
9 pizza [bánh pizza]
10 peas [hạt đậu]
11 bus [xe buýt]
12 piano [đàn dương cầm]
2 Practise these tongue twisters Thực hành những câu đọc xoắn lưỡi.
Trang 21 Plain bun, plum bun, bun without plum.
2 The big bug bit the big bear
The big bear bit the big bug back!
3 Picky people pick plain peanut butter
Plain peanut butter is the peanut butter picky people pick
B Vocabulary & Grammar trang 16 - 17 - 18 Unit 3 SBT Tiếng Anh 6 Global Success
1 Complete the table with the words in the box Some words may belong to more than one column Hoàn thành bảng này với các từ trong khung Một vài từ có thể thuộc
vào nhiều hơn một cột
Đáp án:
Describing Parts of the body
(miêu tả các bộ phận của cơ
thể)
Parts of the body (các bộ phận trên cơ thể)
Describing the person (miêu tả con người) big
long
small
short
slim
arms; hands;
ears; head;
shoulders; eyes;
legs; feet; hair
big; short; weak;
slim; small; cute;
smart; sporty; fast;
strong; tall
Trang 32 Read the definition and find an adjective to fill each gap The first letter of each adjective is given Đọc các định nghĩa và tìm một tính từ hoàn thành chỗ trống Chữ cái
đầu tiên của tính từ đã cho sẵn
Đáp án
1 - careful
2 - creative
3 - kind
4 - loving
5 - hard-working
6 - shy
Hướng dẫn dịch
1 - Người này rất chú ý đến những việc mình đang làm để không bị tai nạn, phạm lỗi hoặc làm hỏng việc gì đó
2 - Người này có những ý tưởng độc đáo và khác thường
3 - Người này hào phóng, hay giúp đỡ và luôn suy nghĩ về cảm xúc của người khác
4 - Người này thể hiện rất nhiều tình yêu thương đối với người khác
5 - Người này luôn làm rất nhiều việc
6 - Người này luôn lo lắng và không thoải mái với mọi người
3 Complete the following sentences with the adjectives in 2 Hoàn thành những câu
sau với những tính từ ở bài tập 2
Đáp án
Trang 42 - creative;
3 - careful
4 - shy
5 - kind
6 - loving
Hướng dẫn dịch
1 - Họ luôn luôn chăm chỉ tại trường học Họ quan tâm nhiều đến việc học của họ
2 - Đó là một nhà thiết kế đầy sáng tạo Cô ấy có nhiều ý tưởng mới
3 - Peter rất cẩn thận Anh ấy thường kiểm tra bài viết hai lần trước khi nộp cho giáo viên
4 - Trẻ con thường xấu hổ với những người mà chúng không biết
5 - Giáo viên của chúng tôi rất tốt bụng Cô ấy luôn luôn sẵn sàng giúp đỡ chúng tôi
6 - Anh ấy yêu gia đình rất nhiều Anh ấy là một đứa trẻ đáng yêu
4 Put the verbs in brackets into the present continuous Chia động từ trong ngoặc ở
thì hiện tại tiếp diễn
Đáp án
1 - is taking;
2 - is helping
3 - is knocking
4 - Are doing - am writing;
5 - is talking
Trang 56 - Are reading
5 Put the verbs in brackets into the present simple or present continuous Chia
động từ trong ngoặc tại thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn
Đáp án
1 - is
2 - is wearing
3 - is playing
4 - likes
5 - are
6 - is looking - smiling
6 Make sentences, using the words / phrases given and the present continuous.
Đặt câu, sử dụng các từ / cụm từ đã cho và thì hiện tại tiếp diễn
Đáp án
1 - Our grandparents are watching TV in the living room
2 - My sister is swimming in the pool now
3 - My best friend is not learning English at the moment
4 - I am not reading, I am listening to music
5 - We are cooking dinner in the kitchen at present
6 - What are you doing? I am writing a poem
C Speaking trang 18 - 19 Unit 3 SBT Tiếng Anh 6 Global Success
Trang 61 Use the given words / phrases below to make a conversation between two friends Make necessary changes and add some words Sử dụng các từ / cụm từ cho
sẵn bên dưới để trò chuyện giữa hai người bạn Thực hiện các thay đổi cần thiết và thêm một số từ
Đáp án
Mi: What does your sister look like?
Maya: She is tall and thin with long black hair
Mi: What is she like?
Maya: She is friendly and hard-working What about your brother?
Mi: He is caring and patient He loves me a lot
Now make a similar conversation with your friend Bây giờ thực hiện một cuộc trò
chuyện tương tự với bạn của bạn
Gợi ý
A: What does your sister look like?
B: She is tall and thin with short blond hair
A: What is she like?
B: She is kind and creative What about your brother?
A: He is friendly and hard-working He loves me a lot
Những từ gạch chân có thể thay thế.
2 Look at the picture Describe what the students are doing Nhìn vào bức tranh.
Mô tả những gì học sinh đang làm
Đáp án:
Trang 7Chau is reading a book.
Binh is drawing a picture
Phong and Nick are running around the class
Nam is writing on the black board
Mi and Lan are talking
3 Describe one of your friends or your family members Say why he / she is special to you Mô tả một trong những người bạn của bạn hoặc các thành viên gia đình của bạn.
Nói lý do tại sao anh ấy / cô ấy đặc biệt với bạn
Gợi ý
My best friend is Van She is thin and tall She has a short brown hair and white skin She is so friendly and gentle to other people I like her very much because she always helps me when I has difficult problems
Người bạn tốt nhất của tôi là Vân Bạn ấy cao và gầy Bạn ấy có mái tóc ngắn màu nâu và làn da trắng Bạn ấy thân thiện và tốt bụng đối với mọi người Mình thích bạn ấy lắm vì bạn ấy luôn giúp
đỡ mình khi mình gặp phải vấn đề khó khăn
D Reading trang 19 - 20 SBT Unit 3 tiếng Anh 6 Global success
1 Fill each blank with a suitable word from the box Hoàn thành chỗ trống với từ
trong bảng
Đáp án
1 - is; 2 - hair; 3 - cook; 4 - kind; 5 - funny; 6 - time;
2 Read the interview between a 4Teen magazine reporter and Miss Hong, a teacher, about being a good friend Then complete this sentence Hãy đọc bài
Trang 8phỏng vấn giữa phóng viên tạp chí 4Teen và cô giáo Hồng về việc trở thành một người bạn tốt Sau đó hoàn thành câu này
Gợi ý
A good friend is a reliable He/ She never lies to you He/ She always listens to you and helps you He/ She is always there when you need
Hướng dẫn dịch
Một người bạn tốt là
Reporter: Cô Hồng, cô nghĩ những đức tính của một người bạn tốt là gì?
Miss Hong: Tôi nghĩ những người bạn tốt rất đáng tin cậy Họ không bao giờ nói dối bạn Họ luôn lắng nghe bạn Và họ giúp đỡ bạn Họ luôn bên bạn khi bạn cần, bất kể những lúc vui buồn
Reporter: Nhưng họ có phải có điểm chung gì không?
Miss Hong: Không cần thiết Tốt nhất nếu những người bạn có sở thích giống nhau, bạn biết đó, thích nghe nhạc pop hay chơi bóng rổ, nhưng chúng ta cũng phải tôn trọng những cái khác nhau của người khác
Reporter: Chắc chắn rồi Cô này, cô thường làm gì với bạn của mình?
Miss Hong: Ồ chúng tôi làm nhiều thứ lắm, chẳng hạn như đi xe đạp, bơi lội, và dĩ nhiên là mua sắm
3 What does Miss Hong think a good friend should do? Choose the correct answers Cô Hồng nghĩ một người bạn tốt nên làm gì? Chọn những đáp án đúng.
Đáp án
1 A good friend listens to you V
2 A good friend sometimes lies to you
Trang 93 A good friend helps you V
4 A good friend always likes the same things as you
5 A good friend shares happy and sad times with you.V
E Writing trang 20 - 21 Unit 3 SBT Tiếng Anh 6 Global success
1 Phuc is writing his entry to "Your best friend" competition Read his entry.
Phúc đang viết bản nháp cho cuộc thi “ Người bạn tốt nhất của em” Đọc bản viết này
Bài dịch
(a) Bài viết này nói về người bạn tốt nhất của tôi, Mai Chúng tôi học cùng trường và ở bên nhau suốt 3 năm (b) Mai rất xinh Bạn ấy có mái tóc đen ngắn và đôi mắt to màu nâu Bạn ấy rất thông minh và chăm học, và bạn ấy cũng hài hước nữa Bạn ấy kể chuyện cười và tất cả chúng tôi đều cười Bạn ấy thích đọc và viết những bài thơ ngắn (c) Tôi thích bên cạnh bạn ấy Chúng tôi thường cùng nhau làm bài tập về nhà và bạn ấy giúp tôi rất nhiều Tôi cũng thích bạn ấy vì bạn ấy biết nhiều về thiên văn và chúng tôi có thể tán gẫu về nó hàng giờ đồng hồ Hiện tại chúng tôi đang viết một quyển sách nhỏ về không gian Chúng tôi tìm kiếm nhiều trên Internet (d) Tôi hy vọng rằng trong tương lai chúng tôi vẫn luôn làm bài tốt của nhau
Put the parts (a, b, c, d) of the writing under the appropriate heading (Beginning, Middle, End) of the writing Đặt các phần (a, b, c, d) của bài viết dưới tiêu
đề thích hợp (Mở bài, Thân bài, Kết bài) của bài văn
Đáp án
Beginnings: a
Middle: b, c
End: d
2 Match the questions with the four parts in Phuc’s writing Hãy ghép các câu hỏi
với bốn phần trong bài viết của Phúc
Trang 10Đáp án
2 Why do you like him / her? -c
3 What is he / she like? -b
4 What does he / she look like? -b
5 What does he / she like? -b
6 What do you often do together with him / her? -c
7 What is your hope for the future? -d
3 Now write your own entry for the competition Use the questions in Exercise
2 to guide you Bây giờ hãy viết bản nháp của em cho cuộc thi Sử dụng các câu hỏi trong Bài
tập 2 để hướng dẫn bạn
Xem thêm nhiều đoạn văn mẫu tiếng Anh về người bạn thân tại:
Miêu tả bạn thân bằng Tiếng Anh
Đoạn văn miêu tả bạn thân bằng tiếng Anh
Write about your best friend
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6