2 (trang 26 SBT Tiếng Anh 6) Give the names of the following pictures Then read the words aloud The first letter of each word is given (Đưa ra tên của những bức hình sau Sau đó đọc to các từ Kí tự đầu[.]
Trang 12 (trang 26 SBT Tiếng Anh 6) Give the names of the following pictures Then read the words aloud The first letter of each word is given (Đưa ra tên của những bức hình sau Sau đó đọc to các từ Kí tự đầu tiên của mỗi từ đã được cho)
Đáp án
1 building (toà nhà) 2 ship (tàu thuỷ) 3 gym (phòng tập thể
hình)
4 street (đường phố) 5 cathedral (thánh
đường)
B Vocabulary
1 (trang 26 SBT Tiếng Anh 6) Find one odd word A, B, C, or D Then read them aloud (Tìm từ khác loại, sau đó đọc to chúng)
1 A grocery B restaurant C café D cathedral
2 A better B smaller C worker D hotter
3 A candy B bread C cake D juice
Trang 24 A baker B grocer C neighbour D barber
5 A factory B park C theatre D cinema
Đáp án
Giải thích
1 Các đáp án A, B, C thuộc nhóm nhà hàng
2 Các đáp án A, B, D thuộc nhóm tính từ ở dạng so sánh hơn
3 Đáp án D
Các đáp án A, B, C thuộc nhóm đồ ăn
4 Đáp án C
Các đáp án A, B, D thuộc nhóm danh từ nghề nghiệp
5 Các đáp án B, C, D thuộc nhóm các địa điểm giải trí
2 (trang 27 SBT Tiếng Anh 6) a What are these places? Write the answers in the spaces (Những địa điểm này là gì? Hãy viết câu trả lời của em vào khoảng trống)
Example: It’s a place where we go for a walk, play and relax
• (It is) a park
1 It’s a place where we go to buy stamps or send letters
2 It’s a place where we borrow books
3 It’s a place where trains stop for people to get on or off
4 It’s a place where we can do physical exercise, often with equipment
Trang 35 It’s a place in an open area in the centre of a town or city
6 It’s a place where we can see paintings and other works of art
Đáp án
1 It is a post office 2 It is a library 3 It is a railway station
4 It is a gym 5 It is a square 6 It is an art gallery
Hướng dẫn dịch
1 Nó là một địa điểm nơi chúng ta đến mua tem hoặc gửi thư
=> Nó là bưu điện
2 Nó là một địa điểm nơi chúng ta mượn sách
=> Nó là thư viện
3 Nó là một địa điểm nơi tàu dừng cho người ta lên hoặc xuống
=> Nó là nhà ga xe lửa
4 Nó là một nơi chúng ta tập thể hình, thường với trang thiết bị
=> Nó là phòng tập thể hình
5 Nó là một địa điểm nơi trong không gian mở ở trung tâm thị trấn hoặc thành phố
=> Nó là quảng trường
6 Nó là một địa điểm nơi chúng ta xem những bức vẽ và các tác phẩm nghệ thuật khác
=> Nó là triển lãm nghệ thuật
B (trang 27 SBT Tiếng Anh 6)Now match the places you have written in a with the following pictures (Bây giờ hãy nối các địa điểm em vừa viết với những bức hình sau)
Trang 4Đáp án
3 (trang 26 SBT Tiếng Anh 6) Complete the sentences with the correct comparative form of the adjectives in the box (Hãy hoàn thành các câu với thể
so sánh đúng của các tính từ trong hộp)
1 It’s in the north of Viet Nam than in the south
2 Is a snake than a dog?
3 Doing homework is than playing video games
4 The streets in my neighbourhood are than in your neighbourhood
5 Travelling by air is than travelling by bus
Trang 5Đáp án
1 colder 2 more dangerous 3 more important
4 narrower 5 faster
Hướng dẫn dịch
1 Phía bắc Việt Nam lạnh hơn là phía nam
2 Rắn thì nguy hiểm hơn là chó phải không?
3 Làm bài tập thì quan trọng hơn là chơi game
4 Đường phố ở khu tôi thì chật hẹp hơn khu bạn
5 Đi lại bằng máy bay thì nhanh hơn là xe buýt
4 (trang 28 SBT Tiếng Anh 6) Complete the sentences with the phrases in the box to make comparisons (Hãy hoàn thành các câu với những cụm trong hộp
để được dạng so sánh)
she was a child
than it was when I bought it
than he used to be
than they were ten years ago
than I was before
1 My brother is more confident
2 My watch is much older
3 She is more attractive than when
4 I’m happier in my new school
5 Today, houses in the city are much more expensive
Trang 6Đáp án
1 than he used to be 2 than it was when I bought it
3 she was a child 4 than I was before
5 than they were ten years ago
Hướng dẫn dịch
1 Em trai tôi bây giờ tự tin hơn ngày xưa
2 Cái đồng hồ của tôi cũ hơn nhiều so với lúc tôi mua nó
3 Cô ấy thu hút hơn khi cô ấy còn bé
4 Tôi thấy hạnh phúc ở trường mới hơn trước
5 Ngày nay, những ngôi nhà ở thành phố đắt hơn nhiều so với 10 năm trước
5 (trang 28 SBT Tiếng Anh 6) Write sentences, using the comparative form of the adjectives (Hãy viết các câu, sử dụng dạng so sánh của tính từ)
Example: Son / tall / Hung
⇒Son is taller than Hung
1 Mai / intelligent / Kien
2 My brother / strong / my sister
3 My school / big / my brother’s school
4 Living in the city / exciting / living in the countryside
5 Peter’s exam results / bad / Nick’s exam results
Đáp án
1 Mai is more intelligent than Kien
2 My brother is stronger than my sister
Trang 73 My school is bigger than my brother’s school
4 Living in the city is more exciting than living in the countryside
5 Peter’s exam results are worse than Nick’s exam results
Hướng dẫn dịch
1 Mai thông minh hơn Kiên
2 Anh trai tôi khỏe hơn em gái tôi
3 Trường học của tôi lớn hơn trường học của anh trai tôi
4 Sống ở thành phố thú vị hơn sống ở nông thôn
5 Kết quả thi của Peter chậm hơn kết quả thi của Nick
6 (trang 29 SBT Tiếng Anh 6) Write sentences comparing the two cars Use the comparative form of the adjectives in the box
Đáp án
1 The Luxurex is more expensive than the Tinex
2 The Luxurex is faster than the Tinex
3 The Luxurex is heavier than the Tinex
Trang 84 The Luxurex is more fashionable than the Tinex / The Luxurex looks more fashionable than the Tinex
5 The Tinex is more economical than the Luxurex
Hướng dẫn dịch
1 Luxurex đắt hơn Tinex
2 Luxurex nhanh hơn Tinex
3 Luxurex nặng hơn Tinex
4 Luxurex thời trang hơn Tinex / Luxurex trông thời trang hơn Tinex
5 Tinex tiết kiệm hơn Luxurex