BÁO CÁO KẾT QUẢ BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 TRẦN HỢI Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 25/BC TrTH Xã Trần Hợi, ngày 14 tháng 5 năm 201[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 TRẦN HỢI Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Số 25/BC-TrTH Xã Trần Hợi, ngày 14 tháng 5 năm 2014
BÁO CÁO KẾT QUẢ BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
NĂM HỌC: 2013 - 2014
Căn cứ Kế hoạch số 134/KH-PGD-ĐT ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Phòng GD&ĐT huyện Trần Văn Thời về việc bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông;
Căn cứ Công văn số 366/PĐT ngày 24 tháng 4 năm 2014 của Phòng
GD-ĐT huyện Trần Văn Thời về việc hướng dẫn đánh giá công tác bồi dưỡng thường xuyên của CBQL, giáo viên các cấp học;
Trường tiểu học 2 Trần Hợi báo cáo kết quả bồi dưỡng thường xuyên năm
học 2013-2014 gồm các nội dung sau đây:
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
1. Nhân sự:
Tổng số CB-GV-NV: 21/10 nữ
Trong đó:
Cán bộ quản lý: 03/01 nữ;
Giáo viên: 15/9 nữ;
Nhân viên: 03/0 nữ
2. Thuận lợi và khó khăn trong việc triển khai công tác BDTX:
2.1. Thuận lợi:
- Tinh thần tự học của đội ngũ cán bộ, giáo viên tốt;
- Tài liệu học tập được Bộ Giáo dục & Đào tạo trang bị đầy đủ;
- Nội dung chương trình bồi dưỡng thường xuyên phù hợp với khả năng tiếp thu của cán bộ, giáo viên;
2.2. Khó khăn:
- Trường chưa nối được mạng Internet;
- Điều kiện cơ sở vật chất chưa đảm bảo cho việc học tập của cán bộ giáo viên (không có máy trình chiếu, )
- Năng lực tự học của giáo viên không đồng đều;
- Điều kiện tập trung cán bộ, giáo viên thảo luận nhóm khó khăn;
II KẾT QUẢ CÔNG TÁC BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN:
1. Xây dựng kế hoạch BDTX năm học 2013 - 2014:
- Căn cứ Kế hoạch số 10/KH-TrTH ngày 22 tháng 10 năm 2013 của trường tiểu học 2 Trần Hợi về việc bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ, giáo viên năm học 2013-2014
Trang 2- Căn cứ Quyết định số 09/QĐ-HT ngày 20 tháng 10 năm 2013 của Hiệu trưởng trường tiểu học 2 Trần Hợi về việc thành lập ban chỉ đạo công tác BDTX năm học 2013 - 2014 của đơn vị
2. Tình hình triển khai thực hiện kế hoạch BDTX của đơn vị:
- Số lượng, tỷ lệ CBQL, giáo viên tham gia BDTX đầy đủ 3 nội dung bồi dưỡng: Có 21/21 cán bộ quản lý, giáo viên tham gia BDTX đầy đủ 3 nội dung; trong đó: CBQL tham gia BDTX: 03/03 đồng chí đạt tỉ lệ 100%; Giáo viên, nhân viên tham gia BDTX: 18/18 đồng chí đạt tỉ lệ 100%.(trong đó có 01 mẫu giáo)
- Số lượng, tỷ lệ CBQL, giáo viên không tham gia BDTX đầy đủ 3 nội dung
bồi dưỡng: Không.
- Số lượng, tỷ lệ CBQL, giáo viên miễn bồi dưỡng nội dung 2, nội dung 3 (theo công văn số 3670/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 30 tháng 5 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn công tác bồi dưỡng thường xuyên giáo viên
năm học 2013-2014): Không.
- Số lượng module CBQL, GV chọn bồi dưỡng cho nội dung 3 là 32 module Tên cụ thể các module thể hiện trong bảng sau:
STT
Tên module
Hình thức tổ chức
Thời gian
tổ chức
Số CBQL, giáo viên tham gia
Ghi chú
-TH1:Một số vấn đề tâm lý dạy học ở tiểu học,
những giải pháp sư phạm;
-TH3:Đặc điểm tâm lý của học sinh yếu kém, học
sinh cá biệt, học sinh giỏi và năng khiếu;
-TH30:Hưỡng dẫn áp dụng nghiên cứu khoa học sư
phạm ứng dụng ở tiểu học trong điều kiện thực tế ở
Việt Nam.
-TH36:Kỹ năng giải quyết các tình huống sư phạm
trong công tác giáo dục học sinh của người GV chủ
nhiệm.
- TH 15: Một số phương pháp dạy học tích cực ở tiểu học ( 15
tiết); 12 tiết lý thuyết, 4 tiết thực hành.
- TH 16: Một số kĩ thuật dạy học tích cực ở tiểu học ( 15 tiết); 12
tiết lý thuyết, 4 tiết thực hành.
- TH 22: Sử dụng phần mềm giáo dục để dạy học ở tiểu học ( 15
tiết); 12 tiết lý thuyết, 4 tiết thực hành.
-TH29 Phương pháp nghiên cứu khoa học sư phạm
ứng dụng ( 15 tiết); 12 tiết lý thuyết, 4 tiết thực
hành.
-TH24:Đánh giá kết quả học tập ở tiểu học.
-TH28:Kiểm tra, đánh giá các môn học bằng điểm
số (kết hợp với nhận xét).
- TH34:Công tác chủ nhiệm lớp ở trường tiểu học.
- TH20:Kiến thức, kỹ năng tin học cơ bản
Tự học 10/2013-04/2014 21/21
Trang 3- TH23:Mạng Internet và tìm kiếm thông tin
-MN1:Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu
và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất -MN2:Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội
-MN5:Đặc điểm phát triển thẩm mĩ, những mục tiêu
và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thẩm mĩ -MN6:Chăm sóc trẻ mầm non
-TH2: Đặc điểm tâm lý của học sinh dân tộc ít
người, học sinh khuyết tật hoặc chậm phát triển trí tuệ, học sinh có hoàn cảnh khó khăn.
-TH7:Xây dựng môi trường học tập thân thiện -TH37:Những vấn đề chung về tổ chức hoạt động
giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường tiểu học
-TH38: Nội dung và hình thức tổ chức hoạt động
giáo dục ngoài giờ lên lớp ở tiểu học.
-TH45: Xây dựng cộng đồng thân thiện.
- TH12:Lập kế hoạch dạy học tích hợp các nội dung
giáo dục ở tiểu học
-TH19:Tự làm đồ dùng dạy học ở trường tiểu học.
- TH15:Một số phương pháp dạy học tích cực ở tiểu
học.
-TH7:Xây dựng môi trường học tập thân thiện -TH 18:Lắp đặt, bảo quản thiết bị dạy học ở tiểu học -TH8: Thư viện trường học thân thiện
-TH11:Tổ chức giáo dục hòa nhập cho trẻ có hoàn
cảnh khó khăn về học, về vận động.
-TH 17:Sử dụng thiết bị dạy học ở tiểu học.
TH12:Lập kế hoạch dạy học tích hợp các nội dung
giáo dục ở tiểu học.
TH14:Thực hành thiết kế kế hoạch bài học theo
hướng dạy học tích cực
TH3:Đặc điểm tâm lí của học sinh cá biêt, học sinh
yếu kém, học sinh khá giỏi, học sinh năng khiếu
TH7 :Xây dựng môi trường học tập thân thiện
TH25 : Kỹ thuật quan sát, kiểm tra miệng, kiểm tra
thực hành trong đánh giá kết quả học tập ở tiểu học
-TH27:Phương pháp kiểm tra, đánh giá bằng nhận
xét.
-TH7: Xây dựng môi trường học tập thân thiện -TH35:Giáo viên chủ nhiệm trong các hoạt động ở
trường tiểu học
-TH3: Đặc điểm tâm lí của học sinh cá biệt, học sinh
yếu kém, học sinh khá giỏi, học sinh năng khiếu
Trang 43 Kết quả đánh giá BDTX của CBQL và giáo viên:
Kết quả xếp loại BDTX của CBQL, giáo viên năm học 2013 - 2014 như sau:
- Loại giỏi (G): 08 đạt 38.1%;
- Loại khá (K): 13 đạt 61.9%;
- Loại trung bình (TB): Không
Tổng cộng (Loại G + Loại K + Loại TB): 8+13 = 21 đạt 100%
- Không hoàn thành: Không
Kết quả cụ thể theo phụ lục I đính kèm
III NHẬN XÉT - ĐÁNH GIÁ:
1 Mặt mạnh:
Hầu hết cán bộ, giáo viên tham gia bồi dưỡng thường xuyên một cách nghiêm túc, có chất lượng;
Qua tham gia học tập BDTX cho thấy năng lực cán bộ, giáo viên phát triển tốt, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, từng bước hoàn thiện chuẩn nghề nghiệp giáo viên đáp ứng yêu cầu phát triển sự nghiệp giáo dục hiện nay
Đa số CBGV đều nhận thức được tầm quan trọng của việc BDTX;
2 Mặt hạn chế:
Một số ít cán bộ giáo viên tiếp thu nội dung chương trình còn chậm;
3 Biện pháp khắc phục:
Tăng cường công tác chỉ đạo cán bộ giáo viên tiếp tục học tập để hoàn thành chương trình BDTX theo quy định của ngành
IV ĐẾ XUẤT, KIẾN NGHỊ:
Phòng GD&ĐT cần trang bị cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho công tác bồi dưỡng thường xuyên;
Phòng GD&ĐT, các ngành chức năng khảo sát đầu tư nối mạng Internet cho trường;
Đề nghị Phòng GD&ĐT công nhận và cấp chứng chỉ cho tất cán bộ giáo viên tham gia học BDTX năm học 2013-2014
Nơi
nhận : HIỆU TRƯỞNG
- Phòng GD & ĐT;
- Lưu (VT).
Phùng Bé Ba