§Ò kiÓm tra ®Þnh k× cuèi k× I Họ tên Lớp 1 BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học 2013 2014 ĐIỂM Đọc Viết TB II Đọc hiểu 1 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm iên hay yên v phấn ngựa đàn[.]
Trang 1Họ tên
Lớp 1 BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học 2013 - 2014 ĐIỂM
Đọc :
Viết :
TB :
……… ………
………
………
II - Đọc hiểu
1- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:
iên hay yên:
v phấn ngựa đàn k
2- Nối ô chữ cho phù hợp:
.
Trang 2Hướng dẫn Đánh giá tiếng việt 1
1 Kiểm tra đọc: 10 điểm
- Đọc vần : 2 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không được điểm.
- Đọc từ ngừ : 2 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
- Đọc câu : 3 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1,5 điểm/câu
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
- Làm bài tập đọc hiểu: 3 điểm
+ Điền vần: 1, 5 điểm (điền đúng: 0,25 điểm/vần Điền sai hoặc không điền được không được điểm.
+ Đọc hiểu và nối đúng : 1,5 điểm (0,5điểm/cặp từ ngữ).
+ Nối sai hoặc không nối được : không được điểm.
2 Kiểm tra viết: 10 điểm
- Viết vần : 2 điểm
+ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/vần.
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
- Viết từ ngữ : 4 điểm
+ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/chữ
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
- Viết câu : 4 điểm
+ Viết đúng cỏc từ ngữ trong, thẳng dũng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
Họ tên BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1
Môn toán
Trang 3Lớp 1 Năm học 2013 - 2014
(Thời gian làm bài : 35 phút)
ĐIỂM ……… ………
………
………
1 Viết các số: 5, 8, 3, 0, 10 a) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
2 Tính 2 4 8 10 3 5
a) + + - - +
5 6 3 7 6 5
b) 2+ 2 + 5 = 8 + 0 - 6 =
10 - 1 - 0 = 4 + 6 – 7 =
3 Số ? 5 = 3 +
4 = - 1
9 - 8 >
5 + 4 <
4
4 + 1 3 9 6 + 2 10 - 5 5 + 5
8 - 5 3 0 10 - 8 4 + 6 8 + 1
5 Viết phép tính thích hợp
a, Mai : 5 điểm mười b) Có : 8 quả táo
>
<
=
?
Trang 4Vân : 4 điểm mười
Cả Mai và Vân : điểm mười
?
Cho đi : 2 quả táo Còn lại : quả táo ?
6 Số ?
Hình vẽ bên có:
.hình vuông
.hình tam giác
7 Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
Trang 5
Hướng dẫn đánh giá, cho điểm TOÁN 1
Bài 1 : 1điểm (mỗi phần đúng 0,5 đ)
Bài 2 : 2,5điểm (mỗi phép tính, dãy tính đúng 0,25 điểm) Bài 3 : 1 điểm (mỗi phần đúng 0,25 đ)
Bài 4 : 1,5 điểm (mỗi phần đúng 0,25 đ)
Bài 5: 2 điểm (mỗi phần đúng 1 đ)
Bài 6: 1điểm (mỗi phần đúng 0,5 đ)
Bài 7 : 1điểm
A - KIỂM TRA ĐỌC
Trang 6I - Đọc thành tiếng
1- Đọc vần :
GV chỉ cho HS đọc 5 vần bất kì trong các vần sau :
2 - Đọc từ ngữ :
GV chỉ cho HS đọc 5 từ ngữ bất kì trong các từ ngữ sau :
B- KIỂM TRA VIẾT ( HS viết vào giấy ô li)
GV đọc cho HS viết :
- ai, inh, êm, ương, au, uôi, ôt, eng, ang, yêu.
- cánh buồm, sao đêm, rửa mặt, con đường.
- Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.