PHẦN A KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ XÃ HỘI THẾ GIỚI BÀI 1 SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI Câu 1 Hiện nay, trên thế giới có[.]
Trang 1PHẦN A.
KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI BÀI 1 SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC.
CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI Câu 1: Hiện nay, trên thế giới có
A 200 quốc gia và vùng lãnh thổ B dưới 200 quốc gia và vùng lãnh thổ.
C gần 200 quốc gia và vùng lãnh thổ D trên 200 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Câu 2: Thế giới có trên 200 quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau về
A quy mô dân số, đặc điểm địa hình, đất đai, khí hậu, thực động vật.
B đặc điểm dân tộc, ngôn ngữ, các ngành sản xuất và dịch vụ.
C chế độ chính trị, lối sống, phong tục tập quán, các ngành kinh tế.
D đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội, trình độ phát triển kinh tế.
Câu 3: Thế giới có trên 200 quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau về đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội,
trình độ phát triển kinh tế và được xếp vào
A hai nhóm nước B ba nhóm nước C bốn nhóm nước D năm nhóm nước.
Câu 4: Các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới được xếp vào hai nhóm nước là:
A phát triển và công nghiệp mới B chậm phát triển và phát triển
C phát triển và đang phát triển D công nghiệp mới và đang phát triển.
Câu 5: Các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới được chia thành 2 nhóm nước: phát triển và đang phát
triển, dựa vào sự khác nhau về
A quy mô và tốc độ gia tăng dân số.
B trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
C tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người.
D đặc điểm địa hình, khí hậu, đất đai, sinh vật.
Câu 6: Các nước phát triển có
C đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều D HDI ở mức thấp.
Câu 7: Các nước đang phát triển thường có
C đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều D chỉ số phát triển con người (HDI) ở mức cao Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm của các nước phát triển?
A Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
B Nợ nước ngoài nhiều.
C Chỉ số phát triển con người (HDI) ở mức cao.
D Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (GDP/người) cao.
Trang 2Câu 9: Có tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (GDP/người) cao, đầu tư nước ngoài (FDI)
nhiều, chỉ số phát triển con người (HDI) ở mức cao là đặc điểm nổi bật của nhóm nước
A công nghiệp mới (NICs) B đang phát triển.
Câu 10: Điểm nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
C Nợ nước ngoài nhiều D Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
Câu 11: FDI (Foreign Direct Investment) là từ viết tắt của thuật ngữ
A Hỗ trợ phát triển chính thức B Quỹ tiền tệ quốc tế.
C Chỉ số phát triển con người D Đầu tư trực tiếp của nước ngoài.
Câu 12: HDI (Human Development Index) là từ viết tắt của thuật ngữ
A Thu nhập bình quân đầu người B Chỉ số phát triển con người.
C Đầu tư trực tiếp của nước ngoài D Hỗ trợ phát triển chính thức.
Câu 13: Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới (NICs) có đặc điểm là
A trình độ sản xuất và công nghệ rất cao, có tiềm lực lớn về kinh tế, đầu tư nước ngoài nhiều.
B đều có tiềm lực lớn về kinh tế, khoa học - kĩ thuật, nguồn vốn, cơ sở vật chất kĩ thuật, kết cấu hạ
tầng
C GDP/người cao, đầu tư nước ngoài nhiều, chỉ số phát triển con người ở mức cao.
D đã trải qưa quá trình công nghiệp hoá và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp Câu 14: Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan, Bra-xin, Ác-hen-ti-na được xếp vào nhóm
A các nước phát triển B các nước đang phát triển
C các nước công nghiệp mới D các nước công nghệ cao.
Câu 15: Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mói ở châu Á là:
A Đài Loan, Xin-ga-po, Thái Lan B Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan.
C Xin-ga-po, Nhật Bản, Hồng Kông D Nhật Bản, Đài Loan, Ma-lai-xi-a.
Câu 16: Trong nhóm nước nào, một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và
đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước công nghiệp mới (NICs)?
A Nhóm nước phát triển B Nhóm nước hậu công nghiệp,
C Nhóm nước chậm phát triển D Nhóm nước đang phát triển.
Câu 17: Trong nhóm các nước đang phát triển, một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công
nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp gọi chung là:
A các nước mới phát triển công nghiệp B các nước công nghiệp thuộc nhóm G8.
C các nước công nghiệp mới (NICs) D các nước công nghiệp phát triển.
Câu 18: Trong nhóm các nước đang phát triển, một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình gì và
đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước công nghiệp mới (NICs)?
A Hiện đại hóa đất nước B Nhập khẩu công nghệ - kĩ thuật
Trang 3C Phát triển nền kinh tế tri thức D Công nghiệp hóa.
Câu 19: Nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á không phải là:
Câu 20: Các nước công nghiệp mới (NICs) ở châu Mĩ là:
A Ca-na-đa, Mê-hi-cô B Vê-nê-xuê-la, Cô-lôm-bi-a.
Câu 21: Bra-xin, Ác-hen-ti-na là các nước công nghiệp mới (NICs) ở
Câu 22: Nước công nghiệp mới (NICs) ở Đông Á là:
Câu 23: Nước công nghiệp mới (NICs) ở khu vực Đông Nam Á là:
A Thái Lan B Ma-lai-xi-a C Phi-líp-pin D Xin-ga-po.
Câu 24: "Chỉ số phát triển con người" được viết tắt theo tiếng Anh là:
Câu 25: NICs là chữ viết tắt của
A các nước đang phát triển B các nước phát triển
C các nước công nghiệp mói D các nước công nghiệp phát triển nhất.
Câu 26: "Đầu tư trực tiếp của nước ngoài" được viết tắt theo tiếng Anh là:
Câu 27: Nước phát triển nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người cao nhất (năm 2004)?
Câu 28: Trong các nước đang phát triển dưới đây nước nào có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất
(năm 2004)?
A In-đô-nê-xi-a B Ấn Độ C Ê-ti-ô-pi-a D Cô-lôm-bi-a.
Câu 29: Trong các nước đang phát triển dưới đây nước nào có thu nhập bình quân đầu người cao nhất
(năm 2004)?
A Cô-lôm-bi-a B An-ba-ni C In-đô-nê-xi-a D Ê-ti-ô-pi-a.
Câu 30: Trong các nước phát triển dưới đây nước nào có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất (năm
2004)?
Câu 31: Xếp theo thứ tự giảm dần tỉ trọng trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước
phát triển (năm 2004) lần lượt là:
A khu vực II, khu vực III, khu vực I B khu vực I, khu vực II, khu vực III.
C khu vực III, khu vực II, khu vực I D khu vực II, khu vực I, khu vực III.
Câu 32: Khu vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm
nước phát triển (năm 2004)?
Trang 4A Nông - lâm - ngư nghiệp B Công nghiệp - xây dựng
C Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ D Dịch vụ.
Câu 33: 2% (năm 2004) là tỉ trọng của khu vực nào trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của
nhóm nước phát triển (năm 2004)?
C Nông - lâm - ngư nghiệp D Công nghiệp - xây dựng
Câu 34: Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển
(năm 2004) là:
A nông - lâm - ngư nghiệp và dịch vụ B công nghiệp - xây dựng
Câu 35: Chiếm vị trí thứ hai trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển (năm
2004) là:
A khu vực I B khu vực II C khu vực III D khu vực II và III.
Câu 36: 71% (năm 2004) là tỉ trọng của khu vực nào trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của
nhóm nước phát triển (năm 2004)?
A Nông - lâm - ngư nghiệp và dịch vụ B Công nghiệp - xây dựng
Câu 37: 27%, 71%, 2% là tỉ trọng tương ứng của các khu vực nào trong cơ cấu GDP phân theo khu vực
kinh tế của nhóm nước phát triển (năm 2004)?
A Khu vực I, khu vực II, khu vực III B Khu vực III, khu vực II, khu vực I.
C Khu vực I, khu vực III, khu vực II D Khu vực II, khu vực III, khu vực I.
Câu 38: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát
triển (năm 2004) là:
A nông - lâm - ngư nghiệp B công nghiệp - xây dựng.
C công nghiệp - xây dựng và dịch vụ D dịch vụ.
Câu 39: Xếp theo thứ tự giảm dần tỉ trọng trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước
đang phát triển (năm 2004) lần lượt là:
A khu vực III, khu vực II, khu vực I B khu vực I, khu vực II, khu vực III.
C khu vực II, khu vực I, khu vực III D khu vực II, khu vực III, khu vực I.
Câu 40: Trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển (năm 2004), chiếm tỉ
trọng từ nhỏ đến lớn theo thứ tự lần lượt là:
A khu vực III, khu vực II, khu vực I B khu vực I, khu vực II, khu vực III.
C khu vực II, khu vực III, khu vực I D khu vực II, khu vực I, khu vực III.
Câu 41: Trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển (năm 2004), chiếm
tỉ trọng từ nhỏ đến lớn theo thứ tự lần lượt là:
A khu vực III, khu vực II, khu vực I B khu vực II, khu vực I, khu vực III.
Trang 5C khu vực I, khu vực II, khu vực III D khu vực III, khu vực I, khu vực II.
Câu 42: Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát
triển (năm 2004) là:
A công nghiệp - xây dựng B nông - lâm - ngư nghiệp.
Câu 43: Khu vực nào chiếm 25% trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát
triển (năm 2004)?
A Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ B Công nghiệp - xây dựng.
C Nông - lâm - ngư nghiệp D Dịch vụ.
Câu 44: Khu vực nào chiếm 43% trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát
triển (năm 2004)?
C Công nghiệp - xây dựng D Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Câu 45: Chiếm 32% trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển (năm
2004) thuộc về
A nông - lâm - ngư nghiệp B dịch vụ.
C công nghiệp - xây dựng và dịch vụ D công nghiệp - xây dựng.
Câu 46: 43%, 25%, 32% là tỉ trọng tương ứng của các khu vực nào trong cơ cấu GDP phân theo khu vực
kinh tế của nhóm nước đang phát triển (năm 2004)?
A Khu vực III, khu vực I, khu vực II B Khu vực I, khu vực II, khu vực III.
C Khu vực III, khu vực II, khu vực I D Khu vực II, khu vực I, khu vực III.
Câu 47: Chiếm vị trí thứ hai trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển
(năm 2004) là:
A khu vực I B khu vực II C khu vực III D khu vực I và II.
Câu 48: 27% là tỉ trọng của khu vực nào trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước
phát triển (năm 2004)?
A Nông - lâm - ngư nghiệp B Dịch vụ.
C Công nghiệp - xây dựng D Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Câu 49: 67 tuổi (năm 2005) là tuổi thọ trung bình của
A các nước phát triển B các nước đang phát triển.
Câu 50: 76 tuổi (năm 2005) là tuổi thọ trung bình của
C các nước phát triển D các nước đang phát triển.
Câu 51: 65 tuổi (năm 2005) là tuổi thọ trung bình của
Trang 6C các nước phát triển D các nước đang phát triển.
Câu 52: Các nước ở châu lục nào có tuổi thọ trung bình là 52 tuổi (năm 2005)?
A Châu Đại Dương B Châu Mĩ C Châu Phi D Châu Á Câu 53: 52 tuổi (năm 2005) là tuổi thọ trung bình của
A châu Âu B châu Á C châu Đại Dương D châu Phi Câu 54: Năm 2005, tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới thuộc về khu vực nào ở châu Phi?
C Tây Phi và Đông Phi D Bắc Phi và Tây Phi.
Câu 55: 0,694 (năm 2003) là chỉ số HDI của
C các nước đang phát triển D các nước chậm phát triển.
Câu 56: 0,855 (năm 2003) là chỉ số HDI của
A các nước phát triển B các nước đang phát triển.
C các nước chậm phát triển D thế giới.
Câu 57: 0,741 (năm 2003) là chỉ số HDI của
C các nước phát triển D các nước đang phát triển.
Câu 58: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ diễn ra vào
A cuối thế kỉ XVIII B cuối thế kỉ XVIII, đầu thế kỉ XIX.
C nửa sau thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX D cuối thế kỉ XX, đầu thế kỉ XXI.
Câu 59: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A quá trình đổi mới công nghệ.
B đã cho ra đời hệ thống công nghệ điện - cơ khí.
C sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
D chuyển từ nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất đại cơ khí và tự động hoá cục bộ.
Câu 60: Sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao là đặc trưng của cuộc cách mạng
A công nghiệp diễn ra vào cuối thế kỉ XVIII.
B công nghiệp diễn ra vào nửa cuối thế kỉ XVI đến nửa đầu thế kỉ XVIII.
C khoa học và kĩ thuật diễn ra từ nửa sau thế kỉ XIX đến giai đoại đầu thế kỉ XX.
D khoa học và công nghệ hiện đại diễn ra vào cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI.
Câu 61: Bốn công nghệ trụ cột, có tác động mạnh mẽ và sâu sắc đến phát triển kinh tế - xã hội là:
A công nghệ vật liệu, công nghệ sinh học, công nghệ phần mềm, công nghệ hạt nhân.
B công nghệ năng lượng, công nghệ lai tạo giống, công nghệ vũ trụ, công nghệ vật liệu.
C công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
D công nghệ thông tin, công nghệ tự động hóa, công nghệ tin học, công nghệ sinh học.
Trang 7Câu 62: Ý nào sau đây không phải là kết quả tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện
đại?
A Đã làm xuất hiện nhiều ngành mới.
B Sự ra đời của nền kinh tế tri thức.
C Tạo ra những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
D Chuyển từ nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất đại cơ khí.
Câu 63: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã làm xuất hiện nhiêu ngành mới, đặc biệt
trong các lĩnh vực
A năng lượng, công nghệ thông tin B công nghiệp và dịch vụ.
C sản xuất vật chất D điện tử, tin học, hàng không - vũ trụ.
Câu 64: Cuộc cách mạng nào đã làm xuất hiện nhiều ngành mới, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghiệp
và dịch vụ, tạo ra những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ?
A Cuộc cách mạng nông nghiệp và công nghiệp B Cuộc cách mạng công nghiệp và chất xám.
C Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật D Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại Câu 65: Nền kinh tế tri thức là một loại hình kinh tế mới dựa trên
A nguồn vốn, lao động, khoa học và kĩ thuật.
B tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
C lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật, nguyên liệu.
D nguồn lao động có chất lượng, công nghệ tự động hóa.
Câu 66: Tạo ra các vi mạch, chíp điện tử có tốc độ cao, kĩ thuật số hóa, sợi cáp quang, nâng cao năng
lực của con người trong truyền tải, xử lí và lưu giữ thông tin là thành tựu của
A công nghệ sinh học B công nghệ vật liệu C công nghệ năng lượng D công nghệ thông tin Câu 67: Tạo ra những bước tiến quan trọng trong chuẩn đoán và điều trị bệnh là thành tựu của
A công nghệ vật liệu B công nghệ năng lượng C công nghệ sinh học D công nghệ thông tin Câu 68: Thành tựu của công nghệ năng lượng là sử dụng ngày càng nhiều các dạng năng lượng mới như
A Dầu mỏ, khí tự nhiên, nước, hạt nhân B Nước chảy, gió, dầu khí, hạt nhân.
C Địa nhiệt, nước chảy, hạt nhân, mặt trời D Hạt nhân, mặt trời, sinh học, thủy triều.
Câu 69: Nhận định nào sau đây không đúng với cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
A Diễn ra vào cuối thế kỉ XX, đầu thế kỉ XXI.
B Đặc trưng là cho ra đời hệ thống công nghệ điện - cơ khí.
C Các công nghệ của cuộc cách mạng này dựa vào những thành tựu khoa học mới, với hàm lượng tri
thức cao
D Bốn công nghệ trụ cột, có tác động mạnh mẽ và sâu sắc đến phát triển kinh tế - xã hội là: công nghệ
sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin
Câu 70: Các nước nào sau đây có GDP bình quân đầu người ở mức cao (trên 8955 USD - năm 2004)?
A Hoa Kì, Liên bang Nga B Ô-xtrây-li-a, Hoa Kì.
Trang 8C Trung Quốc, Hoa Kì D Hoa Kì, Mê-hi-cô.
Trang 9BÀI 2 XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ Câu 1: Toàn cầu hóa là:
A quá trình liên kết một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt, từ kinh tế đến văn hóa, khoa học - kĩ
thuật, an ninh, quốc phòng, đối ngoại,
B quá trình liên kết các nước phát triển trên thế giới về các mặt kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật,
an ninh, quốc phòng,
C quá trình liên kết các nước đang phát triển trên thế giới về các mặt kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ
thuật, an ninh, quốc phòng, thể thao, đối ngoại,
D quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt, từ kinh tế đến văn hóa, khoa học,
Câu 2: Biểu hiện nào sau đây cho thấy thương mại thế giới phát triển mạnh?
A Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu
là các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm,
B Hàng vạn ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử, một mạng lưới liên kết tài
chính toàn cầu đã và đang mở rộng trên toàn thế giới
C Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát
triển kinh tế toàn cầu
D Tốc độ tăng trưởng của thương mại luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng của toàn bộ nền kinh tế thế
giới
Câu 3: Thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) là:
A Hàn Quốc B Phi-líp-pin C Việt Nam D Ma-lai-xi-a.
Câu 4: Tính đến tháng 1 - 2007, tổ chức thương mại thế giới (WTO) có
A 130 thành viên B 140 thành viên C 150 thành viên D 160 thành viên.
Câu 5: Tổ chức có vai trò lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại, làm cho nền kinh tế thế giới phát
triển năng động hơn là:
A Liên minh châu Âu (EU).
B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
C Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Câu 6: So với tốc độ tăng trưởng của toàn bộ nền kinh tế thế giới, tốc độ tăng trưởng của thương mại thế
giới luôn
A thấp hơn B thấp hơn rất nhiều C bằng nhau D cao hơn.
Câu 7: Tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối tới bao nhiêu phần trăm hoạt động thương mại của
thế giới?
Câu 8: Chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới là:
A các công ti xuyên quốc gia.
Trang 10B Liên minh châu Âu (EU).
C Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Câu 9: Ý nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?
A 150 thành viên (tính đến tháng 1 - 2007).
B Thúc đẩy sự hình thành và phát triển nền kinh tế tri thức.
C Chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới.
D Có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại.
Câu 10: Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là:
A công nghiệp B nông nghiệp C dịch vụ D tài chính, ngân hàng Câu 11: Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng
đầu là các hoạt động
A y tế, giáo dục, thể dục thể thao B du lịch, bất động sản, viễn thông.
C tài chính, ngân hàng, bảo hiểm D bảo hiểm, giáo dục, thông tin liên lạc.
Câu 12: Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong sự
phát triển kinh tế toàn cầu là biểu hiện của
A thương mại thế giới phát triển mạnh.
B thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
C đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
D các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
Câu 13: Các tổ chức quốc tế nào ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu,
cũng như trong đời sống kinh tế - xã hội của các quốc gia?
A Liên hợp quốc (LHQ), Tổ chức Lao động quốc tế (ILO).
B Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB).
C Tổ chức Hợp tác và phát triển (OECD), Diễn đàn kinh tế thế giới (WEF).
D Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), Cơ quan Năng lượng quốc tế (IEA).
Câu 14: IMF (International Monetary Fund) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A cơ quan Năng lượng quốc tế B tổ chức Lao động quốc tế.
C Quỹ tiền tệ quốc tế D tổ chức Hợp tác và phát triển.
Câu 15: Tên viết tắt tiếng Anh của Quỹ tiền tệ quốc tế là:
Câu 16: WB (World Bank) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A Diễn đàn Kinh tế Thế giới B Tổ chức Thưong mại Thế giới.
C Ngân hàng Thế giới D Quỹ tiền tệ quốc tế.
Câu 17: Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Ngân hàng Thế giới là:
Trang 11Câu 18: Biểu hiện nào sau đây không đúng với các công ti xuyên quốc gia?
A Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.
B Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
C Có phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
D Có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại.
Câu 19: Nhận định nào sau đây không phải là mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế?
A Tăng cường sự hợp tác quốc tế.
B Đẩy nhanh đầu tư.
C Tăng cường tự do hóa thương mại trong phạm vi khu vực.
D Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Câu 20: Biểu hiện tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là:
A tăng trưởng kinh tế toàn cầu B thúc đẩy sản xuất phát triển.
C tăng cường sự hợp tác quốc tế D gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
Câu 21: Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng là biểu hiện
của
A đầu tư nước ngoài tăng nhanh B các công ti xuyên quốc gia.
C Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) D thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Câu 22: Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ là:
Câu 23: NAFTA (North American Free Trade Agreemet) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
B Thị trường chung Nam Mĩ.
C Quỹ Liên hợp quốc về các hoạt động dân số.
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 24: Số nước thành viên của tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) là:
Câu 25: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số thành viên ít nhất là:
Câu 26: Các nước thành viên của tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) là:
A Hoa Kì, Ca-na-đa B Hoa Kì, Ca-na-đa, Cô-lôm-bi-a.
C Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô D Hoa Kì, Ca-na-đa, Bra-xin, Ác-hen-ti-na.
Câu 27: Nước nào sau đây không phải là thành viên tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
(NAFTA)?
Câu 28: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ được thành lập vào năm
Trang 12Câu 29: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực được thành lập vào năm 1994 là:
A Liên minh châu Âu (EU).
B Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Câu 30: Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Liên minh châu Âu là:
Câu 31: EU (European Union) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A Thị trường chung Nam Mĩ.
B Liên minh châu Âu.
C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 32: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập vào năm
Câu 33: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây được thành lập vào năm 1957?
A Thị trường chung Nam Mĩ.
B Liên minh châu Âu.
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 34: Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?
Câu 35: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số thành viên đông nhất là:
Câu 36: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
Câu 37: ASEAN (Association of South East Asian Nations) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
B Thị trường chung Nam Mĩ.
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 38: Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là:
Câu 39: Trong khu vực Đông Nam Á, nước nào chưa gia nhập ASEAN?
A Phi-líp-pin B Mi-an-ma C In-đô-nê-xi-a D Đông Ti-mo Câu 40: Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được thành lập vào năm
Trang 13Câu 41: APEC (Asia-Pacific Economic Cooperation) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A Thị trường chung Nam Mĩ.
B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 42: Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương là
Câu 43: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số dân đông nhất (năm 2005) là:
A Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
B Liên minh châu Âu (EU).
C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Câu 44: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có số dân đông nhất (năm 2005)?
A Liên minh châu Âu (EU).
B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
C Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Câu 45: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây được thành lập vào năm 1989?
A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
B Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Câu 46: Nước nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập tổ chức Diễn đàn hợp tác kinh tế châu
Á - Thái Bình Dương (APEC)?
A Thái Lan B Ma-lai-xi-a C Cam-pu-chia D Việt Nam.
Câu 47: Các nước nào ở khu vực Đông Nam Á là thành viên của tổ chức Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á
- Thái Bình Dương (APEC)?
A Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan, Việt Nam.
B In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po, Bru-nây.
C Ma-lai-xi-a, Việt Nam, Bru-nây, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Lào, In-đô-nê-xi-a.
D Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Việt Nam, Thái Lan, Phi-lip-pin.
Câu 48: MERCOSUR là tổ chức liên kết kinh tế ở khu vực
Câu 49: Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR) được thành lập vào năm
Trang 14Câu 50: MERCOSUR (Mercado Común del Sur) là tên viết tắt tiếng Tây Ban Nha của tổ chức
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
B Thị trường chung Nam Mĩ.
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 51: Tên viết tắt tiếng Tây Ban Nha của tổ chức Thị trường chung Nam Mĩ là:
Câu 52: Nước nào sau đây không phải là thành viên của thị trường chung Nam Mĩ?
A Cô-lôm-bi-a B Ác-hen-ti-na C U-ru-goay D Pa-ra-goay.
Câu 53: Tháng 6 - 2006, MERCOSUR kết nạp thêm
A Cô-lôm-bi-a B Guy-a-na C Vê-nê-xu-ê-la D Ê-cu-a-đo.
Câu 54: Nước nào sau đây chưa gia nhập thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR)?
A Pa-ra-goay B Cô-lôm-bi-a C U-ru-goay D Ác-hen-ti-na.
Câu 55: Các nước thành viên của thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR) (tính đến tháng 6 - 2006) là:
A U-ru-goay, Guy-a-na, E-cu-a-đo, Bra-xin, Ác-hen-ti-na.
B Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Cô-lôm-bi-a, Bra-xin, Xu-ri-nam.
C Vê-nê-xu-ê-la, Ác-hen-ti-na, Bra-xin, Pê-ru, Bô-li-vi-a.
D Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay, Vê-nê-xu-ê-la.
Câu 56: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có GDP nhỏ nhất (năm 2004)?
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
B Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Binh Dương (APEC).
Câu 57: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có số dân nhỏ nhất (năm 2005)?
A Liên minh châu Âu (EU).
B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
C Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Câu 58: Giá trị GDP (năm 2004) của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực xếp theo thứ tự giảm dần lần
lượt là:
A EU, APEC, NAFTA, MERCOSUR, ASEAN.
B APEC, NAFTA, EU, ASEAN, MERCOSUR.
C MERCOSUR, APEC, NAFTA, EU, ASEAN.
D NAFTA, EU, APEC, ASEAN, MERCOSUR.
Câu 59: Xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô dân số (năm 2005) của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực
lần lượt là
Trang 15A EU, APEC, ASEAN, NAFTA, MERCOSUR.
B NAFTA, APEC, EU, MERCOSUR, ASEAN.
C APEC, ASEAN, EU, NAFTA, MERCOSUR.
D ASEAN, MERCOSUR, APEC, EU, NAFTA.
Câu 60: Tổ chức có GDP cao nhất (năm 2004) là:
Trang 16BÀI 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU Câu 1: Dân số thế giới có đặc điểm là:
Câu 2: Dân số thế giới tăng nhanh, nhất là ở nửa sau của
A thế kỉ XVIII B thế kỉ XIX C thế kỉ XX D thế kỉ XXI.
Câu 3: Năm 2005, số dân thế giới là:
A 4695 triệu người B 5586 triệu người C 6477 triệu người D 7368 triệu người Câu 4: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra chủ yếu ở các nước
A phát triển B công nghiệp mới C đang phát triển D châu Âu và Bắc Mĩ Câu 5: Các nước đang phát triển chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số của thế giới?
Câu 6: Các nước đang phát triển chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm số dân gia tăng hằng năm của thế
giới?
Câu 7: Tỉ lệ dân số các nước nào chiếm khoảng 80% dân số của thế giới?
A Các nước phát triển B Các nước đang phát triển.
C Các nước công nghiệp mới D Các nước chậm phát triển.
Câu 8: 95% số dân gia tăng hằng năm của thế giới thuộc về nhóm nước
A công nghiệp mới B chậm phát triển C đang phát triển D phát triển.
Câu 9: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm của các nước phát triển và các nước đang phát
triển cao nhất ở giai đoạn
A 1960 - 1965 B 1975 - 1980 C 1985 - 1990 D 1995 - 2000.
Câu 10: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm của các nước phát triển và các nước đang phát
triển thấp nhất ở giai đoạn
A 1975 - 1980 B 1985 - 1990 C 1995 - 2000 D 2001 - 2005.
Câu 11: 0,1% là tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2001 - 2005 của
A nhóm nước đang phát triển B nhóm nước phát triển.
Câu 12: 1,5% là tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2001 - 2005 của
C nhóm nước phát triển D nhóm nước đang phát triển.
Câu 13: 1,2% là tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm giai đoạn 2001 - 2005 của
A nhóm nước chậm phát triển B nhóm nước đang phát triển.
Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về bùng nổ dân số thế giới?
Trang 17A Dân số thế giới tăng nhanh, nhất là ở nửa sau của thế kỉ XX.
B Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới chủ yếu diễn ra ở các nước đang phát triển.
C Thời kì 2001 - 2005, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm của các nước đang phát triển là
Câu 17: 1,5%, 1,2%, 0,1% là tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm (giai đoạn 2001 - 2005)
tương ứng lần lượt với
A nhóm nước đang phát triển, nhóm nước phát triển, thế giới.
B nhóm nước đang phát triển, thế giới, nhóm nước phát triển.
C nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển, thế giới.
D thế giới, nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển.
Câu 18: Trong giai đoạn 2001 - 2005, so với các nước phát triển, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở các nước
đang phát triển cao gấp
Câu 19: Dân số thế giới đang có xu hướng già đi, thể hiện ở
A tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.
B tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp.
C tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.
D tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp.
Câu 20: Trong giai đoạn 2000 - 2005, so với nhóm nước đang phát triển, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
của các nước phát triển:
A nhóm tuổi 0 - 14 cao hơn.
B nhóm tuổi 15 - 64 cao hơn.
C nhóm tuổi 65 trở lên thấp hơn.
D nhóm tuổi 0 - 14 và 15 - 64 đều cao hơn.
Câu 21: Giai đoạn 2000 - 2005, so với nhóm nước phát triển, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nước
đang phát triển:
A nhóm tuổi 0-14 thấp hơn.
B nhóm tuổi 15 - 64 cao hơn.
C nhóm tuổi 65 trở lên thấp hơn.
Trang 18D nhóm tuổi 0 - 14 và 15 - 64 đều cao hơn.
Câu 22: Nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển
và đang phát triển, giai đoạn 2000 - 2005?
A Tỉ lệ nhóm tuổi 15 - 64 của nhóm nước đang phát triển thấp hơn nhóm nước phát triển.
B Tỉ lệ nhóm tuổi 65 trở lên của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển.
C Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển.
D Tỉ lệ nhóm tuổi 15 - 64 và 65 trở lên của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển Câu 23: Ý nào sau đây đúng với cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển và đang phát
triển, giai đoạn 2000 - 2005?
A Tỉ lệ nhóm tuổi 0-14 của nhóm nước đang phát triển thấp hơn nhóm nước phát triển.
B Tỉ lệ nhóm tuổi 15 - 64 của nhóm nước phát triển thấp hơn nhóm nước đang phát triển.
C Tỉ lệ nhóm tuổi 65 trở lên của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển.
D Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 và 15 - 64 của nhóm nước đang phát triển đều cao hơn nhóm nước phát triển Câu 24: Dân số già dẫn tới những hậu quả gì về mặt kinh tế - xã hội?
A Chất lượng cuộc sống thấp, chậm được nâng cao.
B Vấn đề việc làm, giáo dục, y tế rất căng thẳng.
C Thiếu lao động, chi phí cho phúc lợi người già cao.
D Tạo sức ép lớn đối với tài nguyên và môi trường.
Câu 25: Nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là do
A khí thải CFCs quá lớn trong khí quyển.
B chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa được xử lí.
C lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển.
D tầng ôdôn bị thủng.
Câu 26: Lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển gây ra
C mưa axít ở nhiều nơi trên Trái Đất D ô nhiễm không khí, đất, nước.
Câu 27: Ước tính trong vòng 100 năm trở lại đây, Trái Đất nóng lên
Câu 28: Dự báo vào năm 2100, nhiệt độ Trái Đất sẽ tăng thêm từ
A 0,6°C đến l,2°C B 1,2°C đến l,4°C C 1,4°C đến 5,8°C D 5,8°C đến 7,4°C.
Câu 29: Nguyên nhân làm cho tầng ôdôn bị thủng là do
A nhiệt độ Trái Đất tăng.
B lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển.
C khí thải CFCs quá lớn trong khí quyển.
D chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa được xử lí.
Trang 19Câu 30: Hoạt động công nghiệp và sinh hoạt, đặc biệt ở các nước nào đã đưa vào khí quyển một lượng
lớn khí thải gây ra mưa axit ở nhiều nơi trên Trái Đất?
A Đang phát triển B Phát triển C Chậm phát triển D Công nghiệp mới Câu 31: Hoạt động nào, đặc biệt ở các nước phát triển đã đưa vào khí quyển một lượng lớn khí thải gây
ra mưa axit ở nhiều nơi trên Trái Đất?
A Công nghiệp và nông nghiệp.
B Công nghiệp và sinh hoạt.
C Giao thông vận tải và nông nghiệp.
D Thủ công nghiệp và giao thông vận tải.
Câu 32: Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước sông, hồ là do
A mưa axít xuống các sông, hồ.
B sự cố đắm tàu, rửa tàu.
C khai thác thiên nhiên quá mức của con người.
D chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa được xử lí.
Câu 33: Theo Liên hợp quốc, có khoảng 1,3 tỉ người ở đâu bị thiếu nước sạch?
A Các nước chậm phát triển B Các nước phát triển.
C Các nước đang phát triển D Trên toàn cầu.
Câu 34: Theo Liên hợp quốc, có hơn 1 tỉ người ở đâu bị thiếu nước sạch?
A Các nước phát triển B Các nước đang phát triển.
C Các nước chậm phát triển D Trên toàn cầu.
Câu 35: Theo Liên hợp quốc, có khoảng 1,3 tỉ người trên toàn cầu, trong đó hơn 1 tỉ người ở các nước
đang phát triển bị thiếu
Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm biển và đại dương là do
A sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu B phân bố các mỏ khoáng sản.
C sự phát triển của ngành du lịch biển D khai thác các mỏ cát ở vùng ven biển.
Câu 37: Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh vật là do
C môi trường bị ô nhiễm D khai thác thiên nhiên quá mức.
Câu 38: Mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới là:
A sự bất bình đẳng giàu nghèo giữa các tộc người.
B xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạn khủng bố.
C hoạt động kinh tế ngầm (buôn lậu vũ khí, rửa tiền ).
D cạnh tranh kinh tế giữa các quốc gia.
Câu 39: Biểu hiện nào cho thấy dân số thế giới đang có xu hướng già đi?
A Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.
Trang 20B Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp.
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nước phát triển ngày càng cao.
D Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.
Câu 40: Nhiệt độ Trái Đất tăng lên là do
A lỗ thủng tầng ô dôn ngày càng rộng ra.
B mưa axit ở nhiều nơi trên Trái Đất.
C thảm thực vật ở nhiều nơi bị mất đi.
D lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển.
Trang 21BÀI 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
Tiết 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho các nước châu Phi nghèo nàn, lạc hậu là do
A nghèo tài nguyên thiên nhiên.
B khí hậu khô nóng.
C duy trì sản xuất theo kiểu truyền thống.
D sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.
Câu 2: Phần lớn lãnh thổ châu Phi có khí hậu
Câu 3: Cảnh quan chiếm phần lớn lãnh thổ châu Phi là:
A hoang mạc, bán hoang mạc và xavan B rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.
C rừng cận nhiệt đới khô D thảo nguyên và thảo nguyên rừng.
Câu 4: Khó khăn lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước châu Phi là
A tài nguyên khoáng sản rất hạn chế.
B đất đai bị suy thoái, bạc màu do khai thác quá mức.
C sông ngòi khan hiếm nước, không tìm thấy nguồn nước ngầm.
D khí hậu khô nóng, cảnh quan hoang mạc, bán hoang mạc và xa van.
Câu 5: Tài nguyên đang bị khai thác mạnh ở châu Phi là:
A nước, đất B biển C khoáng sản, rừng D sinh vật.
Câu 6: Giải pháp cấp bách đối với đa số quốc gia châu Phi là:
A sử dụng nguồn nước ngọt từ các sông để tiến hành cải tạo hoang mạc.
B cấm khai thác các loại tài nguyên có ảnh hưởng đến môi trường.
C khai thác tiềm năng to lớn của nguồn nước ngầm phục vụ sản xuất và sinh hoạt.
D khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế sự
khô hạn
Câu 7: Tài nguyên khoáng sản ở châu Phi đang bị khai thác mạnh là do
A chính sách khai thác khoáng sản không hợp lí.
B nhiều công ti nước ngoài đến đầu tư khai thác.
C tác động của quá trình công nghiệp hóa đất nước.
D các nước ưu tiên trong phát triển công nghiệp nặng.
Câu 8: Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do
A có nhiều người đến định cư.
B tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
C trình độ dân trí, mức sống được nâng cao.
D dân số trẻ, người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.
Câu 9: Châu Phi chiếm gần bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
Trang 22A 14% B 18% C 22% D 26% Câu 10: Chiếm gần 14% phần trăm dân số thế giới là:
A châu Á B châu Âu C châu Đại Dương D châu Phi Câu 11: Châu Phi tập trung hơn bao nhiêu tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới?
Câu 12: Châu lục nào tập trung hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới?
Câu 13: 52 tuổi (năm 2005) là tuổi thọ trung bình của
C nhóm nước phát triển D nhóm nước đang phát triển.
Câu 14: 2,3% (năm 2005) là tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của
A nhóm nước đang phát triển B nhóm nước phát triển.
Câu 15: 15‰ (năm 2005) là tỉ suất tử thô của
C nhóm nước phát triển D nhóm nước đang phát triển.
Câu 16: 38‰ (năm 2005) là tỉ suất sinh thô của
Câu 17: Tuổi thọ trung bình của châu Phi (năm 2005)
A cao hơn mức trung bình thế giới.
B cao hơn nhóm nước phát triển.
C thấp hơn nhóm nước đang phát triển.
D cao hơn thế giới và nhóm nước đang phát triển.
Câu 18: Tỉ suất gia tăng dân số của châu Phi (năm 2005)
A thấp hơn nhóm nước phát triển.
B cao hơn nhóm nước đang phát triển
C thấp hơn mức trung bình thế giới.
D thấp hơn thế giới, cao hơn nhóm nước phát triển.
Câu 19: Năm 2005, tỉ suất tử thô của châu Phi
A thấp hơn mức trung bình thế giới.
B cao hơn nhóm nước đang phát triển
C thấp hơn nhóm nước phát triển.
D cao hơn nhóm nước phát triển, thấp hơn thế giới.
Câu 20: Tỉ suất sinh thô của châu Phi (năm 2005)
A thấp hơn mức trung bình thế giới.
Trang 23B cao hơn nhóm nước phát triển.
C thấp hơn nhóm nước đang phát triển.
D thấp hơn thế giới, cao hơn nhóm nước phát triển.
Câu 21: Các cuộc xung đột tại đâu ở châu Phi đã cướp đi sinh mạng của hàng triệu người?
A Tan-da-ni-a, Li-bi, Mô-ri-ta-ni, Ni-giê.
B Ai Cập, Ma-rốc, Tuy-ni-di, An-giê-ri.
C Cốt-đi-voa, Công-gô, Xu-đăng, Xô-ma-li.
D Nam Phi, An-gô-la, Mô-dăm-bích, Dim-ba-buê.
Câu 22: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi (năm 2005) là:
Câu 23: Tuổi thọ trung bình của người dân châu Phi (năm 2005) là:
Câu 24: Thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là
A tệ nạn xã hội, mại dâm, ma túy.
B cơ sở hạ tầng yếu kém, ô nhiễm môi trường.
C xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật.
D công nghệ sản xuất lạc hậu, thiếu lao động chuyên môn cao.
Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng về một số vấn đề dân cư và xã hội ở châu Phi?
A Dân số châu Phi ổn định, tăng rất chậm.
B Tuổi thọ trung bình của người dân châu Phi thấp.
C Tập trung hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
D Các cuộc xung đột tại Bờ Biển Ngà (Cốt-đi-voa), Công-gô, Xu-đăng, Xô-ma-li, đã cướp đi sinh
mạng của hàng triệu người
Câu 26: Ba quốc gia nào ở châu Phi có chỉ số HDI đạt trên 0,7 (năm 2003)?
A Ai Cập, Nam Phi, Ga-na B An-giê-ri, Nam Phi, Cốt-đi-voa.
C Tuy-ni-di, An-giê-ri, Cap Ve D Bu-run-đi, Ma-la-uy, Tuy-ni-di.
Câu 27: Nước có chỉ HDI đạt trên 0,7 ở châu Phi không phải là:
Câu 28: Số quốc gia có chỉ số HDI đạt trên 0,7 ở châu Phi (năm 2003) là:
Câu 29: An-giê-ri, Tuy-ni-di có chỉ số HDI đạt trên 0,7 (năm 2003) thuộc khu vực
Câu 30: Năm 2003, ở châu Phi có bao nhiêu quốc gia có chỉ số HDI từ 0,5 đến 0,7?
Câu 31: Các quốc gia ở châu Phi có chỉ số HDI từ 0,5 đến 0,7 (năm 2003) là:
A Bun-run-đi, Ma-la-uy, Cốt-đi-voa B An-giê-ri, Tuy-ni-di, Cap Ve.
Trang 24C Ai Cập, Nam Phi, Ga-na D Nam Phi, Cốt-đi-voa, Tuy-ni-di.
Câu 32: Quốc gia có chi số HDI từ 0,5 đến 0,7 (năm 2003) ở châu Phi không phải là:
Câu 33: Quốc gia có chỉ số HDI từ 0,5 đến 0,7 (năm 2003) ở châu Phi là:
Câu 34: Quốc gia có chỉ số HDI đạt trên 0,7 (năm 2003) ở châu Phi là:
Câu 35: Chỉ số HDI (năm 2003) của các quốc gia An-giê-ri, Tuy-ni-di, Cap Ve ở châu Phi là:
A trên 0,7 B từ 0,5 đến 0,7 C dưới 0,5 D trên 0,8.
Câu 36: Các quốc gia ở châu Phi như Ai Cập, Nam Phi, Ga-na có chỉ số HDI (năm 2003) là:
A dưới 0,5 B trên 0,7 C từ 0,5 đến 0,7 D trên 0,8.
Câu 37: Các quốc gia ở châu Phi có chỉ số HDI dưới 0,5 (năm 2003) là:
A Nam Phi, Cốt-đi-voa, Tuy-ni-di B An-giê-ri, Tuy-ni-di, Cap Ve.
C Ai Cập, Nam Phi, Ga-na D Bun-run-đi, Ma-la-uy, Cốt-đi-voa.
Câu 38: Quốc gia có chỉ số HDI dưới 0,5 (năm 2003) ở châu Phi không phải là:
Câu 39: Quốc gia có chỉ số HDI dưới 0,5 (năm 2003) ở châu Phi là:
Câu 40: Các quốc gia ở châu Phi như Bun-run-đi, Ma-la-uy, Cốt-đi-voa có chỉ số HDI (năm 2003) là:
Câu 41: Số quốc gia có chỉ số HDI dưới 0,5 ở châu Phi (năm 2003) là:
Câu 42: 28 quốc gia ở châu Phi có chỉ số HDI (năm 2003)
A trên 0,8 B trên 0,7 C từ 0,5 đến 0,7 D dưới 0,5.
Câu 43: 13 quốc gia ở châu Phi có chỉ số HDI (năm 2003)
A dưới 0,5 B từ 0,5 đến 0,7 C trên 0,7 D trên 0,8.
Câu 44: 3 quốc gia ở châu Phi có chỉ số HDI (năm 2003)
A trên 0,7 B trên 0,8 C từ 0,5 đến 0,7 D dưới 0,5.
Câu 45: Các nước nghèo ở châu Phi đang nhận được sự giúp đỡ của nhiều tổ chức trên thế giới về
A kĩ thuật, giáo dục, thông tin liên lạc B y tế, giáo dục, lương thực.
C lương thực, tài chính, kĩ thuật D thực phẩm, giáo dục, tài chính.
Câu 46: Các nước nghèo ở châu Phi đang nhận được sự giúp đỡ của nhiều tổ chức về y tế, giáo dục,
lương thực trên thế giới thông qua
A các hội nghị phát triển kinh tế - xã hội.
B các hiệp ước song phương và đa phương.
C các diễn đàn giúp các nước nghèo phát triển.
Trang 25D các dự án chống đói nghèo, bệnh tật.
Câu 47: Việt Nam đã giúp đỡ một số nước châu Phi trong lĩnh vực
A giảng dạy và tư vấn kĩ thuật B y tế, giáo dục, lương thực.
C viện trợ phát triển D xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 48: Đa số các nước châu Phi là những nước
A có GDP bình quân đầu người cao.
B nghèo, kinh tế kém phát triển.
C có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
D tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP.
Câu 49: Đóng góp 1,9% GDP toàn cầu - năm 2004 là:
Câu 50: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế châu Phi kém phát triển?
A Xung đột sắc tộc, trình độ dân trí thấp.
B Nghèo tài nguyên thiên nhiên.
C Sự thống trị nhiều thế kỉ qua của chủ nghĩa thực dân.
D Sự yếu kém trong quản lí đất nước của nhiều quốc gia non trẻ.
* Căn cứ vào hình 5.1, Cảnh quan và khoáng sản chính ở châu Phi (trang 19 SGK), trả lời các câu hỏi sau:
Câu 51*: Phía bắc châu Phi giáp với biển nào sau đây?
Câu 52*: Phía tây châu Phi giáp với
A Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương C Bắc Băng Dương D Đại Tây Dương.
Câu 53*: Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào?
A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
C Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương D Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Câu 54*: Môi trường khó tìm thấy ở châu Phi là:
Câu 55*: Đường Xích đạo đi ngang qua phần lãnh thổ nào của châu Phi?
A Giữa khu vực Bắc Phi B Giữa châu Phi.
C Giữa cực Nam châu Phi D Giữa khu vực Nam Phi.
Câu 56*: Đại bộ phận diện tích châu Phi nằm
A giữa xích đạo và chí tuyến Bắc B giữa xích đạo và chí tuyến Nam.
C giữa hai chí tuyến D giữa chí tuyến Bắc và vòng cực Bắc.
Câu 57*: Đảo lớn nhất ở châu Phi là:
Trang 26Câu 58*: Dãy núi nào sau đây nằm ở Tây Bắc châu Phi?
Câu 59*: Các dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:
A núi cao, đồng bằng B cao nguyên, đồng bằng.
C sơn nguyên, bồn địa D núi cao, thung lũng sâu.
Câu 60*: Bồn địa nào sau đây không phải ở châu Phi?
Câu 61*: Các bồn địa ở châu Phi là:
A Công-gô, Ta-rim, Sát, Nin Thượng.
B Nin Thượng, Sát, Công-gô, Ca-la-ha-ri.
C Sát, Duy Ngô Nhĩ, Nin Thượng, Công-gô.
D Ca-la-ha-ri, Nin Thượng, Tứ Xuyên, Sát.
Câu 62*: Hoang mạc Na-mip và Ca-la-ha-ri phân bố ở
Câu 63*: Bồn địa Công-gô và sơn nguyên Ê-ti-ô-pi có cảnh quan chính là:
A rừng cận nhiệt đới khô B xa van và xa van rừng.
C rùng xích đạo và nhiệt đới ẩm D hoang mạc và bán hoang mạc.
Câu 64*: Các sơn nguyên ở châu Phi là:
A Ê-ti-ô-pi, Đông Phi B Đông Phi, Đê-can.
Câu 65*: Hoang mạc Xa-ha-ra nằm ở
Câu 66*: Cảnh quan chính ở châu Phi không phải là:
A rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm B hoang mạc và bán hoang mạc.
C xavan và xavan - rừng D thảo nguyên và thảo nguyên rừng Câu 67*: Cảnh quan rừng cận nhiệt đới khô phân bố ở
A sơn nguyên Ê-ti-ô-pi, Đông Phi B ven vịnh Ghi-nê.
C bán đảo Xô-ma-li D dãy Atlat và cực Nam châu Phi Câu 68*: Cảnh quan chính ở phía tây đảo Ma-đa-ga-xca là:
A rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm B xavan và xavan - rừng.
C hoang mạc, bán hoang mạc D rừng cận nhiệt đới khô.
Câu 69*: Hồ có diện tích lớn nhất ở châu Phi là:
Câu 70*: Con sông nổi tiếng ở châu Phi uốn mình hai lần qua xích đạo là:
Câu 71*: Dầu mỏ và khí tự nhiên ở châu Phi tập trung chủ yếu ở khu vực
Trang 27A Bắc Phi B Nam Phi C Tây Phi D Đông Phi.
Câu 72*: Cảnh quan chính ở ven biển phía đông đảo Ma-đa-ga-xca là:
A hoang mạc, bán hoang mạc B rừng cận nhiệt đới khô.
C xavan và xavan - rừng D rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.
Câu 73*: Các cảnh quan trên đảo Ma-đa-ga-xca là:
A rừng cận nhiệt đới khô, xavan và xavan - rừng.
B rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm, rùng cận nhiệt đới khô.
C xavan và xavan - rừng, rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.
D hoang mạc và bán hoang mạc, xavan và xavan - rừng.
Câu 74*: Cảnh quan có diện tích lớn nhất ở khu vực Bắc Phi là:
A rừng cận nhiệt đới khô B xavan và xavan - rừng.
C rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm D hoang mạc và bán hoang mạc.
Câu 75*: Dầu mỏ ở châu Phi tập trung nhiều nhất ở
Câu 76*: Khí tự nhiên ở châu Phi phân bố chủ yếu ở
Câu 77*: Các hồ ở châu Phi xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là:
A Víc-to-ri-a, Sát, Tan-ga-ni-ca, Ni-at-xa.
B Ni-at-xa, Sát, Víc-to-ri-a, Tan-ga-ni-ca.
C Tan-ga-ni-ca, Ni-at-xa, Sát, Víc-to-ri-a.
D Sát, Víc-to-ri-a, Tan-ga-ni-ca, Ni-at-xa.
Câu 78*: Hồ nào sau đây không phải ở châu Phi?
Câu 79*: Loại khoáng sản có nhiều ở Bắc Phi không phải là:
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA THẾ GIỚI
VÀ CHÂU PHI NĂM 2000 VÀ NĂM 2010
Trang 28Câu 80*: Để thể hiện tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của châu Phi so với thế giới năm 2000 và năm
2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ kết hợp C Biểu đồ đường D Biểu đồ tròn.
Câu 81*: Tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của châu Phi so với thế giới năm 2010 là:
Câu 82*: Trong giai đoạn 2000 - 2010, tổng sản phẩm trong nước của châu Phi tăng gấp hơn
Câu 83*: Để thể hiện giá trị tổng sản phẩm trong nước của châu Phi và thế giới năm 2000 và năm 2010,
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ tròn C Biểu đồ miền D Biểu đồ cột.
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA CHÂU PHI
GIAI ĐOẠN 2000 - 2010
(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 -
2011, Nxb Thống kê, Hà Nội, 2013)
* Căn cứ vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi sau (từ câu 84 - 89):
Câu 84*: Để thể hiện dân số và tổng sản phẩm trong nước của châu Phi giai đoạn 2000 - 2010, biểu đồ
nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ tròn C Biểu đồ miền D Biểu đồ cột chồng Câu 85*: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, tổng sản phẩm trong nước và tổng sản phẩm trong nước
bình quân đầu người của châu Phi giai trong đoạn 2000 - 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ cột C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường.
Câu 86*: Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của châu Phi năm 2010 là:
Trang 29B Tổng sản phẩm trong nước của châu Phi giảm liên tục.
C Tốc độ tăng trưởng dân số (lấy năm 2000 = 100%) là 215,9%.
D So với năm 2000, tổng sản phẩm trong nước năm 2010 tăng gấp hơn 2,8 lần.
Câu 90*: Cho bảng số liệu sau:
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: SGK Địa lí 11, Nxb Giáo dục, Hà Nội, 2014)
Để thể hiện tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển qua các năm trong giai đoạn 1990 - 2004, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ cột.
Trang 30BÀI 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
Tiết 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH Câu 1: Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là
A quặng phi kim loại, kim loại đen, kim loại quý.
B quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu.
C quặng kim loại đen, nhiên liệu, kim loại quý.
D quặng kim phi kim loại, nhiên liệu, kim loại đen.
Câu 2: Tài nguyên đất, khí hậu ở Mĩ La tinh thuận lợi cho sự phát triển
A cây lương thực, chăn nuôi đại gia súc.
B cây ăn quả, cây lương thực.
C cây lương thực, chăn nuôi lợn, gia cầm.
D chăn nuôi đại gia súc, cây công nghiệp nhiệt đới.
Câu 3: Cho tới đầu thế kỉ XXI, số dân sống dưới mức nghèo khổ của Mĩ La tinh dao động từ
A 15% đến 37% B 37% đến 62% C 62% đến 83% D 83% đến 97% Câu 4: Số dân sống dưới mức nghèo khổ của Mĩ La tinh còn khá đông chủ yếu là do
A hiện tượng đô thị hóa tự phát.
B người dân thiếu tính cần cù.
C cuộc cải cách ruộng đất không triệt để.
D nghèo tài nguyên (đất, khoáng sản, sinh vật, ).
Câu 5: Dân cư đô thị của Mĩ Latinh chiếm tới
A 65% dân số B 75% dân số C 85% dân số D 95% dân số Câu 6: Khoảng bao nhiêu dân cư đô thị của Mĩ La tinh sống trong điều kiện khó khăn?
Câu 7: Đô thị hóa ở Mĩ La tinh có đặc điểm nổi bật là:
A tự phát.
B theo quy hoạch của Nhà nước.
C gắn liền với quá trình công nghiệp hóa.
D gắn liền với công nghiệp hóa, theo quy hoạch của Nhà nước.
Câu 8: Dân cư và xã hội của Mĩ La tinh có đặc điểm là:
A tỉ lệ dân thành thị thấp, tăng chậm.
B số dân sống dưới mức nghèo khổ còn khá đông.
C chất lượng cuộc sống của dân cư đô thị cao.
D thu nhập giữa người giàu và người nghèo ít chênh lệch.
Câu 9: Đặc điểm nổi bật về dân cư của Mĩ La tinh là:
A tỉ lệ dân cư đô thị đông B phân bố dân cư và đô thị khá hợp lí.
C điều kiện sống của dân cư đô thị cao D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
Trang 31Câu 10: Dân cư đô thị Mĩ La tinh đông là vì
A công nghiệp phát triển mạnh ở các đô thị.
B điều kiện sống của dân cư đô thị cao.
C quá trình công nghiệp và đô thị hóa diễn ra sớm.
D dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.
Câu 11: Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mĩ La tinh là:
A điều kiện sống của dân cư đô thị cao.
B tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Mĩ La tinh rất thấp.
C phần lớn dân cư sống ở khu vực nông thôn, chiếm tới 75% dân số.
D thu nhập giữa người giàu và người nghèo có sự chênh lệch rất lớn.
Câu 12: Ý nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của Mĩ La tinh?
A 2/3 dân cư đô thị sống trong điều kiện khó khăn.
B Dân cư đô thị của Mĩ La tinh chiếm 75% dân số.
C Thu nhập giữa người giàu và người nghèo có sự chênh lệch rất lớn.
D Đến đầu thế kỉ XXI, số dân sống dưới mức nghèo khổ còn khá đông.
Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư và xã hội của Mĩ Latinh?
A Dân cư đô thị của Mĩ La tinh chiếm 75% dân số.
B 1/3 dân cư đô thị sống trong điều kiện khó khăn.
C Thu nhập giữa người giàu và người nghèo chênh lệch không đáng kể.
D Đầu thế kỉ XXI, số dân sống dưới mức nghèo khổ dao động từ 37% đến 62%.
Câu 14: Các nước Mĩ La tinh phát triển kinh tế chậm, thiếu ổn định, phụ thuộc vào tư bản nước ngoài,
nhất là Hoa Kì là do
A duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
B các thế lực Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.
C nợ nước ngoài nhiều cao hơn GDP, thiếu vốn sản xuất, trình độ dân trí thấp.
D chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ.
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu nào đã tác động mạnh tới sự phát triển kinh tế và các nhà đầu tư, khiến
cho đầu tư từ nước ngoài vào khu vực Mĩ La tinh giảm mạnh?
A Tình hình chính trị không ổn định.
B Hoa Kì cắt giảm đầu tư vào Mĩ La tinh.
C Thiếu lao động trình độ chuyên môn cao.
D Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật bị xuống cấp.
Câu 16: Trên 50% nguồn đầu tư vào Mĩ La tinh là từ
A Nhật Bản và Trung Quốc B Hoa Kì và Tây Ban Nha.
Câu 17: Cuối thập niên 90 (thế kỉ XX), nguồn FDI vào Mĩ La tinh đạt
Trang 32A 50 - 60 tỉ USD/năm B 60 - 70 tỉ USD/năm.
C 70 - 80 tỉ USD/năm D 80 - 90 tỉ USD/năm.
Câu 18: Năm 2004, nguồn FDI vào Mĩ La tinh đạt
Câu 19: Quốc gia nào sau đây có nợ nước ngoài nhiều hơn GDP của mình (năm 2004)?
Câu 20: Những năm gần đây, tình hình kinh tế ở Mĩ La tinh từng bước được cải thiện, biểu hiện rõ nhất
là:
A đã thanh toán xong nợ nước ngoài.
B tỉ trọng xuất khẩu tăng nhanh.
C tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới.
D nguồn vốn đầu tư vào Mĩ La tinh tăng nhanh chóng.
Câu 21: Mặc dù giành được độc lập sớm nhưng kinh tế các nước Mĩ La tinh trước đây phát triển chậm,
thiếu ổn định không phải là do
A duy trì chế độ phong kiến lâu.
B các thế lực Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.
C thực hiện chính sách đóng cửa, không trao đổi mua bán với bên ngoài.
D chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ.
Câu 22: Ý nào sau đây không phải là giải pháp cải cách kinh tế - xã hội của nhiều quốc gia Mĩ La tinh?
A Quốc hữu hóa một số ngành kinh tế.
B Thực hiện công nghiệp hóa đất nước.
C Đẩy mạnh sản xuất thay thế hàng nhập khẩu.
D Củng cố bộ máy nhà nước, phát triển giáo dục.
Câu 23: Các nước Mĩ La tinh phát triển kinh tế chậm, thiếu ổn định, phụ thuộc vào tư bản nước ngoài,
nhất là:
A Tây Ban Nha B Bồ Đào Nha C Ca-na-đa D Hoa Kì.
* Căn cứ vào hình 5.3 Cảnh quan và khoáng sản chính ở Mĩ La tinh (trang 24 SGK), trả lời các câu hỏi sau:
Câu 24*: Dãy núi trẻ chạy dọc phía tây của Nam Mĩ có tên là:
Câu 25*: Phía tây của Mĩ La tinh tiếp giáp với
A Thái Bình Dương B Đại Tây Dương C Ấn Độ Dương D Biển Ca-ri-bê.
Câu 26*: Đây là tên quần đảo trong vùng biển Ca-ri-bê ở Mĩ La tinh.
A Ga-la-pa-gôt B Ăng-ti Lớn C Quin E-li-da-bet D A-lê-ut.
Câu 27*: Các đồng bằng ở Nam Mĩ theo thứ tự từ bắc xuống nam lần lượt là:
A Pam-pa, A-ma-dôn, La Pha-ta B A-ma-dôn, Pam-pa, La Pha-ta.
Trang 33C A-ma-dôn, La Pha-ta, Pam-pa D La Pha-ta, A-ma-dôn, Pam-pa.
Câu 28*: Đồng bằng ở Mĩ La tinh không phải là:
Câu 29*: Hướng chính của sông A-ma-dôn ở Mĩ La tinh là:
A bắc - nam B tây - đông C đông bắc - tây nam D tây bắc - đông nam Câu 30*: Vùng núi cao của Nam Mĩ phân bố ở
A vùng trung tâm B dọc phía tây C ven biển phía đông D khu vực phía bắc Câu 31*: Đồng bằng Pam-pa có cảnh quan chính là:
A rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm B hoang mạc và bán hoang mạc.
C xa van và xa van - rừng D thảo nguyên và thảo nguyên rừng.
Câu 32*: Loại cảnh quan chiếm diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh là:
A hoang mạc và bán hoang mạc B thảo nguyên và thảo nguyên rừng.
Câu 33*: Cảnh quan không có Mĩ La tinh là:
Câu 34*: Sông A-ma-dôn bắt nguồn từ , đổ ra
A dãy An-đét / Đại Tây Dương.
B sơn nguyên Bra-xin / Đại Tây Dương.
C dãy An-đét / Thái Bình Dương.
D sơn nguyên Guy-an / Thái Bình Dương.
Câu 35*: Miền duyên hải phía tây của vùng Trung An-đét có cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc là
do ảnh hưởng của
A dãy núi cao An-đét B gió tây ôn đới.
Câu 36*: Mĩ La tinh trải dài trên các đới khí hậu
A xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt B nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.
C xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới D nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, hàn đới.
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA MĨ LA TINH
Trang 34* Căn cứ vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi sau (từ câu 37 - 40):
Câu 37*: Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước và tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Mĩ
Latinh qua các năm trong giai đoạn 1990 - 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột chồng D Biểu đồ tròn.
Câu 38*: So với năm 1990, tổng sản phẩm trong nước của Mĩ La tinh năm 2010 tăng gấp gần
Câu 39*: Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Mĩ La tinh năm 2010 (lấy năm 1990 =
100%) là:
Câu 40*: So với năm 1990, tổng sản phẩm trong nước của Mĩ La tinh năm 2010 tăng
A 3651 tỉ USD B 3561 tỉ USD C 3471 tỉ USD D 3181 tỉ USD.
Trang 35BÀI 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC Tiết 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á
VÀ KHU VỰC TRUNG Á Câu 1: Tây Nam Á có diện tích khoảng
A 5 triệu km2 B 6 triệu km2 C 7 triệu km2 D 8 triệu km2
Câu 2: Khoảng 7 triệu km2 là diện tích của khu vực
Câu 3: Năm 2005, số dân của khu vực Tây Nam Á hơn
A 313 triệu người B 422 triệu người C 531 triệu người D 640 triệu người.
Câu 4: Hơn 313 triệu người (năm 2005) là số dân của khu vực
Câu 5: Quốc gia có diện tích lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á là:
A Thổ Nhĩ Kì B I-ran C A-rập Xê-ut D Ap-ga-ni-xtan.
Câu 6: Quốc gia có diện tích nhỏ nhất ở khu vực Tây Nam Á là:
Câu 7: Khu vực Tây Nam Á gồm có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?
Câu 8: Tây Nam Á tiếp giáp với các khu vực nào của châu Á?
A Nam Á, Đông Á B Trung Á, Nam Á C Đông Á, Trung Á D Bắc Á, Nam Á.
Câu 9: Lưỡng Hà là tên gọi trước đây của hai con sông
A Ấn, Hằng B Rai-nơ, Đa-nuyp C I-ê-nit-xây, Lê-na D Ti-grơ, ơ-phrát.
Câu 10: Với dân số hơn 313 triệu người (năm 2005) trên diện tích khoảng 7 triệu km2 Vậy mật độ dân số trung bình của khu vực Tây Nam Á là bao nhiêu?
A 43 người/ km2 B 45 người/ km2 C 47 người/ km2 D 49 người/ km2
Câu 11: Tài nguyên khoáng sản chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là
A than, sắt B dầu mỏ, khí đốt C kim loại màu D than, sắt, đồng.
Câu 12: Dầu mỏ, khí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng
A bán đảo Tiểu Á B đồng bằng Lưỡng Hà C vịnh Péc-xich D sơn nguyên I-ran Câu 13: Nơi tập trung nhiều nhất dầu mỏ, khí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á là:
Câu 14: Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á (năm 2003) là:
Câu 15: Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo đạo
Trang 36Câu 16: Tôn giáo có ảnh hưởng sâu, rộng trong khu vực Tây Nam Á, nhưng hiện nay bị chia rẽ bởi nhiều
giáo phái khác nhau là:
A Phật giáo B Hồi giáo C Thiên chúa giáo D Do thái giáo.
Câu 17: Ý nào sau đây không đúng với khu vực Tây Nam Á?
A Tài nguyên chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên.
B Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở vùng vịnh Péc-xich.
C Phần lớn dân cư trong khu vực theo đạo Thiên chúa giáo.
D Diện tích khoảng 7 triệu km2, số dân hơn 313 triệu người (năm 2005)
Câu 18: Trung Á có diện tích khoảng
A 3,4 triệu km2 B 4,5 triệu km2 C 5,6 triệu km2 D 6,7 triệu km2
Câu 19: Trung Á là khu vực
A có mật độ dân số cao B có nền văn minh cổ đại rực rỡ.
C giàu tài nguyên thiên nhiên D tỉ lệ dân cư theo Thiên chúa giáo cao.
Câu 20: Khu vực nào sau đây có diện tích khoảng 5,6 triệu km2?
Câu 21: Loại khoáng sản có ở hầu hết các nước Trung Á là:
A dầu khí, kim loại hiếm, u-ra-ni-um B than, sắt, đông.
C vàng, u-ra-ni-um, muối mỏ D dầu mỏ, khí tự nhiên và than đá.
Câu 22: Tiềm năng thủy điện ở khu vực Trung Á tập trung ở
A Mông Cổ, Ca-dắc-xtan B Cư-rơ-gư-xtan, Tát-gi-ki-xtan.
C Tuốc-mê-ni-xtan, U-dơ-bê-ki-xtan D U-dơ-bê-ki-xtan, Mông Cổ.
Câu 23: Quặng sắt ở khu vực Trung Á tập trung chủ yếu ở
A Ca-dắc-xtan B Mông Cổ C Tát-gi-ki-xtan D Cư-rơ-gư-xtan.
Câu 24: Ở khu vực Trung Á, đồng tập trung nhiều ở
A Tát-gi-ki-xtan B U-dơ-bê-ki-xtan C Cư-rơ-gư-xtan D Mông Cổ.
Câu 25: Loại khoáng sản có ở hầu hết các nước Trung Á không phải là:
Câu 26: Loại khoáng sản tập trung nhiều ở Ca-dắc-xtan thuộc khu vực Trung Á là:
Câu 27: Khu vực Trung Á gồm có
Câu 28: Quốc gia có diện tích lớn nhất ở khu vực Trung Á là:
A Tuốc-mê-ni-xtan B Tát-gi-ki-xtan C Ca-dắc-xtan D Mông Cổ.
Câu 29: Quốc gia có diện tích nhỏ nhất ở khu vực Trung Á là:
A Tát-gi-ki-xtan B Cư-rơ-gư-xtan C U-dơ-bê-ki-xtan D Tuốc-mê-ni-xtan Câu 30: Trung Á có điều kiện thuận lợi cho việc chăn thả gia súc, nhờ có
Trang 37A khí hậu ôn hòa B các thảo nguyên.
C các đồng cỏ nhiệt đới D lương thực tại chỗ dồi dào.
Câu 31: Ngành trồng bông và một số cây công nghiệp khác ở Trung Á có thể phát triển nếu
A đẩy mạnh xuất khẩu B phát triển công nghiệp chế biến.
C phát triển thủy lợi D đào tạo nhiều công nhân lành nghề.
Câu 32: Về mặt xã hội, Trung Á là khu vực
C tỉ lệ dân theo đạo Hồi thấp D có nền văn cổ đại rực rỡ.
Câu 33: Khí hậu của Trung Á khô hạn, nếu giải quyết được vấn đề nước tưới thì có thể phát triển trồng
A lúa mì và nhiều loại cây công nghiệp khác.
B lúa gạo và các loại cây công nghiệp khác.
C bông và một số cây công nghiệp khác.
D cao lương và các cây công nghiệp khác.
Câu 34: Ý nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?
A Mật độ dân số cao.
B Đa dân tộc.
C Giàu tài nguyên thiên nhiên.
D Tỉ lệ dân cư theo đạo Hồi cao (trừ Mông Cổ).
Câu 35: Tỉ lệ dân cư theo đạo Hồi ở Trung Quốc cao, trừ
A Tát-gi-ki-xtan B Tuốc-mê-ni-xtan C Ca-dắc-xtan D Mông Cổ.
Câu 36: Trung Á được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây vì
A tiếp giáp với Trung Quốc và châu Âu.
B từng có "Con đường tơ lụa" đi qua.
C có nhiều người từ các nước châu Âu và Đông Á đến định cư.
D có nền kinh tế phát triển, ngoại thương được đẩy mạnh.
Câu 37: Khu vực chiếm xấp xỉ 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới là:
Câu 38: Khu vực Tây Nam Á chiếm xấp xỉ bao nhiêu trữ lượng dầu mỏ thế giới?
Câu 39: Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn thứ hai ở khu vực Tây Nam Á (năm 2003) là:
Câu 40: Khoảng 263 tỉ thùng - năm 2003 là trữ lượng dầu mỏ quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á?
Câu 41: Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ khoảng 131 tỉ thùng - năm
2003?
Trang 38Câu 42: Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ khoảng 115 tỉ thùng - năm
2003?
Câu 43: Khoảng 94 tỉ thùng - năm 2003 là trữ lượng dầu mỏ của quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây
Nam Á?
Câu 44: Các quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á (năm 2003) là:
A A-rập Xê-út, Cô-oét, Xi-ri, I-rắc.
B A-rập Xê-út, I-ran, I-rắc, Cô-oét.
C A-rập Xê-út, I-ran, Ca-ta, CTVQ A-rập Thống nhất.
D A-rập Xê-út, CTVQ A-rập Thống nhất, Cô-oét, Ô-man.
Câu 45: Khoảng 92 tỉ thùng - năm 2003 là trữ lượng dầu mỏ của quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây
Nam Á?
Câu 46: Trữ lượng dầu mỏ của các quốc gia khu vực Tây Nam Á (năm 2003) xếp theo thứ tự giảm dần
lần lượt là
A A-rập Xê-út, I-rắc, Cô-oét, I-ran, CTVQ A-rập Thống nhất.
B A-rập Xê-út, Cô-oét, I-ran, I-rắc, CTVQ A-rập Thống nhất.
C A-rập Xê-út, I-ran, I-rắc, Cô-oét, CTVQ A-rập Thống nhất.
D A-rập Xê-út, CTVQ A-rập Thống nhất, I-ran, I-rắc, Cô-oét.
Câu 47: Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn thứ ba ở khu vực Tây Nam Á (năm 2003) là:
Câu 48: Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn thứ tư ở khu vực Tây Nam Á (năm 2003) là:
Câu 49: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
Câu 50: Khu vực có lượng dầu thô tiêu dùng lớn nhất (năm 2003) là:
Câu 51: Khu vực có lượng dầu thô khai thác lớn nhất thế giới (năm 2003) là:
Câu 52: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là
A tranh giành đất đai, nguồn nước giữa các quốc gia.
B nguồn dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng của khu vực.
C quê hương của nhiều tôn giáo lớn, tổ chức chính trị cực đoan.
D sự can thiệp của phương Tây vào các công việc nội bộ của khu vực.
Trang 39Câu 53: Điểm tương đồng về xã hội giữa các nước Tây Nam Á và Trung Á là:
A khí hậu nóng khô B phần lớn dân cư theo đạo Hồi.
C giàu tài nguyên khoáng sản D có nền văn minh cổ đại rực rỡ.
Câu 54: Hai con sông nổi tiếng ở khu vực Tây Nam Á là:
A Rai-nơ, Đa-nuyp B Ấn, Hằng C Ti-grơ, ơ-phrát D I-ê-nit-xây, Lê-na Câu 55: Nhận định nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?
A Giàu tài nguyên thiên nhiên B Khí hậu nóng ẩm.
C Là khu vực đa dân tộc D Có mật độ dân số thấp.
Câu 56: Ý nào sau đây đúng với khu vực Trung Á?
A Nghèo tài nguyên thiên nhiên B Khí hậu nóng ẩm.
C Là khu vực đa dân tộc D Có mật độ dân số cao.
* Căn cứ vào hình 5.5 Khu vực Tây Nam Á (trang 28 SGK), trả lời các câu hỏi sau:
Câu 57*: Khu vực Tây Nam Á tiếp giáp với các biển nào sau đây?
A Địa Trung Hải, Biển Đen, Biển Đỏ, Biển A-ráp, Biển Ca-xpi.
B Biển Đỏ, Biển Ban-tích, Biển A-ráp, Địa Trung Hải, Biển Đen.
C Biển A-ráp, Biển Bắc, Địa Trung Hải, Biển Ca-xpi, Biển Đỏ.
D Biển Ban-tích, Biển Hoàng Hải, Biển Đỏ, Biển A-ráp, Địa Trung Hải.
Câu 58*: Dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng
Câu 59*: Thủ đô của nước I-rắc là:
* Căn cứ vào hình 5.7 Khu vực Trung Á (trang 30 SGK), trả lời câu hỏi sau:
Câu 60*: Biển nội địa nằm trong lòng khu vực Trung Á là:
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ LƯỢNG DẦU THÔ TIÊU DÙNG
CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á GIAI ĐOẠN 1990 - 2010
(Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
(Nguồn: Số liệu kinh tế xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990
-2011, Nxb Thông kê, Hà Nội, 2013)
* Căn cứ vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi sau (từ câu 61 - 65):
Trang 40Câu 61*: Để thể hiện sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của khu vực Tây Nam Á
trong giai đoạn 1990 - 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biêu đồ tròn.
Câu 62*: Tốc độ tăng trưởng lượng dầu thô tiêu dùng của khu vực Tây Nam Á năm 2010 (lấy năm 1990
= 100%) là:
Câu 63*: So với năm 1990, sản lượng dầu thô khai thác năm 2010 tăng gấp hơn
Câu 64*: Nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng
của khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn 1990 - 2010?
A Lượng dầu thô tiêu dùng luôn ít hơn sản lượng dầu thô khai thác.
B Sản lượng dầu thô khai thác tăng ít hơn lượng dầu thô tiêu dùng.
C Sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng đều tăng liên tục.
D Lượng dầu thô tiêu dùng có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn sản lượng dầu thô khai thác.
Câu 65*: Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của khu
vực Tây Nam Á trong giai đoạn 1990 - 2010?
A Lượng dầu thô tiêu dùng luôn nhiều hơn sản lượng dầu thô khai thác.
B Sản lượng dầu thô khai thác tăng ít hơn lượng dầu thô tiêu dùng.
C Sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng đều giảm liên tục.
D Lượng dầu thô tiêu dùng có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn sản lượng dầu thô khai thác.