Trang 1/4 Mã đề 201 https //thi247 com/ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi Khoa học tự nhiên; Môn Sinh học Ngày thi 20/5/2022 Thời gian làm bài 50 phút, không kể[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÀ MAU KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh học
Ngày thi: 20/5/2022
Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh :
Câu 81: Số lượng cá thể trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là
A kích thước tối thiểu của quần thể B kích thước tối đa của quần thể
C kiểu phân bố của quần thể D mật độ cá thể của quần thể
Câu 82: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
Câu 83: Phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo ribôxôm?
Câu 84: Ở ruồi giấm, bộ NST lưỡng bội 2n = 8 Theo lý thuyết, số nhóm gen liên kết của loài là
Câu 85: Cà chua lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Theo lý thuyết, thể một thuộc loài này có số lượng NST
trong tế bào sinh dưỡng đang ở kì giữa nguyên phân là
Câu 86: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp tử 2 cặp gen?
Câu 87: Trong quá trình tiến hóa, các tế bào sơ khai được hình thành trong giai đoạn nào sau đây?
A Tiến hóa tiền sinh học B Tiến hóa sinh học
Câu 88: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ 1 phôi ban đầu?
Câu 89: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không giao phối với nhau, đây là dạng
cách li
Câu 90: Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường
nội bào?
Câu 91: Nhà khoa học nào sau đây giải thích được sự thống nhất trong đa dạng của sinh giới với cơ chế tiến hóa
chính là CLTN?
Câu 92: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
Câu 93: Loại đột biến NST nào dưới đây được sử dụng để xác định vị trí gen trên NST?
A Chuyển đoạn và lệch bội B Lệch bội và mất đoạn
C Đảo đoạn và mất đoạn D Lệch bội và đa bội
Câu 94: Mối quan hệ giữa lúa và cỏ trong 1 ruộng lúa được gọi là
Câu 95: Loài thực vật nào sau đây có khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tiết kiệm nước tối
đa?
A Cây rau dền B Cây ngô C Cây lúa nước D Cây thanh long
Câu 96: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường
kính 700 nm?
A Crômatit B Sợi cơ bản C Sợi siêu xoắn D Sợi nhiễm sắc
Câu 97: Một quần thể gồm 160 cá thể có kiểu gen MM, 480 cá thể có kiểu gen Mm, 360 cá thể có kiểu gen mm
Tần số alen M của quần thể này là
Câu 98: Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A Chim bồ câu B Khoai tây C Đậu Hà Lan D Ruồi giấm
Mã đề thi 201
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề 201 - https://thi247.com/
Câu 99: Trong quần thể sinh vật, giữa các cá thể sinh vật có mối quan hệ nào sau đây?
A Hỗ trợ và cạnh tranh B Quần tụ và hỗ trợ
Câu 100: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa sinh học tại manh tràng
B Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào
C Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng
D Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở ruột non
Câu 101: Hoạt động nào sau đây tác động xấu đến bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?
A Đô thị hóa các khu canh tác nông nghiệp để phát triển kinh tế
B Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính
C Tiết kiệm nguồn nước sạch
D Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng
Câu 102: Một đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự nuclêôtit là 3’-ATG GXA ATG XXT-5’ phiên mã cho đoạn
phân tử mARN nào sau đây?
Câu 103: Khi nói về NST giới tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong tế bào sinh dục chỉ chứa NST giới tính
II NST giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính
III Hợp tử mang cặp NST giới tính XY luôn phát triển thành cơ thể đực
IV NST giới tính có thể bị đột biến về số lượng và cấu trúc
Câu 104: Theo thuyết tiến hóa Đacuyn, động lực của CLTN là
A sự thích nghi ngày càng hợp lí của quần thể B sự đấu tranh sinh tồn của các cá thể sinh vật
C sự di truyền biến dị có lợi cho các thế hệ sau D sự tích lũy các biến dị có lợi của sinh vật
Câu 105: Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A Phần lớn năng lượng trong hệ sinh thái giải phóng vào môi trường dưới dạng nhiệt năng
B Diễn thế thứ sinh của quần xã sinh vật luôn dẫn đến hình thành quần xã đỉnh cực
C Xác chết của sinh vật được xếp vào nhân tố hữu sinh của hệ sinh thái
D Khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao, cấu trúc của lưới thức ăn ở các hệ sinh thái càng trở nên phức tạp hơn Câu 106: Ở người, tỉ lệ giới tính xấp xỉ 1 : 1 vì
A Hợp tử được tạo thành do 1 trứng kết hợp 1 tinh trùng
B sức sống của các giao tử đực khác với giao từ cái
C cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau
D số tinh trùng được tạo ra bằng với số trứng
Câu 107: Khi nói về di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong nhân đôi ADN, enzim ligaza có chức năng tháo xoắn
B Mạch mã gốc của gen được sử dụng làm khuôn trong quá trình dịch mã
C Triplet mở đầu nằm trong vùng điều hòa của gen và mã hóa axit amin mở đầu
D Nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã đều sử dụng nguyên tắc bổ sung
Câu 108: Bộ NST lưỡng bội của 1 loài sinh vật được ký hiệu BD HM
bd hm Biết khoảng cách BD = 20cM và
HM = 40cM Theo lý thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A Bộ NST của cơ thể này 2n = 12
B Cặp gen Aa di truyền phân li độc lập với tất cả các cặp gen còn lại
C Tần số hoán vị gen giữa 2 cặp alen Bb và Dd là 10%
D Hai cặp gen Aa và Ee cùng nằm trên 1 cặp NST
Câu 109: Tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
A sự mềm dẻo của kiểu hình B mức phản ứng của kiểu gen
C mức phản ứng của kiểu hình D hệ số di truyền
Câu 110: Khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4, CAM, phát biểu nào sau đây sai?
A Chất nhận CO2 đầu tiên của pha tối ở thực vật C3 là RiDP
B Thực vật CAM có hiệu suất quang hợp cao nhất
C Ngô thuộc nhóm thực vật C4
D Cây dứa có quá trình cố định CO2 xảy ra vào ban đêm
Trang 3Câu 111: Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới
II Hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới
III Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ NST song nhị bội
IV Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 112: Phép lai P: Ab
aB×
Ab
ab, thu được F1 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 40% Theo lý thuyết, F1 có số cá thể mang kiểu gen chứa 1 alen trội chiếm tỉ lệ
Câu 113: Alen B có 0,51 μm và mạch 2 của gen này có T : A : X : G = 1 : 2 : 3 : 4 Alen B bị đột biến thêm 1
cặp nuclêôtit trong vùng mã hóa tạo thành alen b Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu alen b phát sinh do đột biến thêm 1 cặp G – X thì alen b có số nuclêôtit loại G là 1051
II Đột biến không làm thay đổi tỉ lệ A + G
T + X của alen b so với alen B
III Trình tự mã di truyền trên alen b sẽ thay đổi từ vị trí đột biến trở về sau so với alen B
IV Nếu alen b phát sinh do đột biến xảy ra trong giảm phân thì alen b có thể di truyền cho đời sau
Câu 114: Ở 1 loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy
định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng, alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho F1 dị hợp tử 3 cặp gen lai với cây khác, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 4 cây thân cao, hoa
đỏ, quả dài : 4 cây thân cao, hoa vàng, quả tròn : 4 cây thân thấp, hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân thấp, hoa vàng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa vàng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân thấp, hoa vàng, quả dài Biết rằng mọi quá trình tạo giao tử diễn ra giống nhau ở 2 giới Theo lý thuyết,
có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Kiểu gen cây F1 là BD
Aa
bd và tần số hoán vị là 10%
II Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ, quả dài ở đời con là là 24%
III Kiểu gen của cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả dài ở F2 là Aa Bd
bd
IV Nếu cho cây F1 tự thụ phấn kết quả thu được 10 kiểu gen cho kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn
Câu 115: Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, màu hoa do 1 gen gồm 3 alen quy định Trong đó, alen A quy
định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a, a1; alen a quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a1 quy định hoa trắng Một quần thể (P) đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ các kiểu gen AA : aa : a1a1 là 1 : 9 : 1 Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tỉ lệ kiểu hình của quần thể (P) là 9 đỏ : 15 tím : 1 trắng
II Trong các kiểu gen dị hợp tử của quần thể (P), những cây hoa tím chiếm tỉ lệ nhiều hơn những cây hoa đỏ III Chọn 1 cây hoa tím của quần thể (P) rồi cho tự thụ phấn, xác suất đời con có hoa trắng 10%
IV Cho các cây hoa đỏ của quần thể (P) giao phấn ngẫu nhiên, thế hệ sau có tỉ lệ kiểu gen thuần chủng là 35/81
Câu 116: Thực hiện 2 phép lai giữa những cá thể thuộc 2 dòng I và II có lông nâu đều thuần chủng của cùng 1
loài động vật thuộc lớp thú Kết quả thu được như sau:
- Phép lai 1: Lai các con cái thuộc dòng I với các con đực thuộc dòng II, F1 thu được 100% con có lông trắng
- Phép lai 2: Lai các con cái thuộc dòng II với các con đực thuộc dòng I, F1 thu được 100% con cái có lông trắng : 100% con đực có lông nâu
Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, nhận định nào sau đây sai?
A Gen quy định màu lông của loài này có di truyền liên kết với giới tính
B Màu lông của loài này do 2 gen tương tác bổ sung quy định
C Con cái lông trắng có thể có tối đa 4 loại kiểu gen
D Con đực lông trắng ở F1 có thể tạo tối đa 2 loại giao tử
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề 201 - https://thi247.com/
Câu 117: Một loài thực vật, cho cây hoa đỏ, thân cao giao phấn với cây hoa trắng, thân thấp thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, thân cao Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 27 cây hoa
đỏ, thân cao: 9 cây hoa đỏ, thân thấp: 21 cây hoa trắng, thân cao: 7 cây hoa trắng, thân thấp Biết rằng không xảy
ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các gen quy định tính trạng màu hoa và chiều cao thân nằm trên cùng 1 cặp NST
II F2 có tối đa 8 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, thân cao
III Trong tổng số cây hoa đỏ, thân thấp ở F2, số cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ 8/9
IV Cho tất cả các cây hoa đỏ, thân thấp dị hợp tử 2 cặp gen ở F2 giao phấn với nhau, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 : 7
Câu 118: Giả sử lưới thức ăn trong 1 hệ sinh thái gồm các loài
sinh vật G, H, I, K, L, M, N, O, P được mô tả bằng sơ đồ ở hình
bên Cho biết loài G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại đều là
sinh vật tiêu thụ Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Loài H thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 2
II Loài L tham gia vào 4 chuỗi thức ăn khác nhau
III Loài I có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 2 hoặc bậc 3
IV Loài P thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
Câu 119: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh H và T ở người Mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen
của 1 gen quy định Biết các gen phân li độc lập và trội, lặn hoàn toàn, không phát sinh đột biến Theo lý thuyết,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong phả hệ trên, biết được chính xác kiểu gen của 11 người
II Có 4 người mang kiểu gen đồng hợp tử lặn 2 cặp gen về 2 bệnh H và T
III Xác suất người số 10 mang kiểu gen dị hợp tử là 2/3
IV Xác suất sinh con đầu lòng là con trai chỉ bị bệnh T của cặp vợ chồng 15 và 16 là 1/6
Câu 120: Ở 1 hệ sinh thái có 2 loài sên biển X và Y là
động vật ăn tảo cùng sinh sống Một thí nghiệm được
tiến hành để tìm hiểu tác động của mật độ sên biển lên
khả năng sinh trưởng của chúng và mật độ của tảo Số
liệu được trình bày như hình bên Khi nói về hệ sinh
thái trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở khoảng thời gian 1, quần thể X có khả năng
sinh trưởng kém hơn quần thể Y
II Tốc độ sinh trưởng của loài X giảm nhanh hơn
so với loài Y theo thời gian
III Loài Y có ưu thế cạnh tranh cao hơn loài X khi
nguồn thức ăn trong môi trường suy giảm
IV Khi nguồn sống càng giảm, loài X có khả năng sinh trưởng giảm nhưng ưu thế cạnh tranh lại tăng
- HẾT -
Trang 51
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh học
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224
81 D B D C D A C A C D A C D C C A C C C A B C C C
82 C B B B D C A D C D C C A C D B C D C B A B B A
83 B D D B C A D A C A C C A D D B B A D A D A B C
84 D A B D B B D D C A A C B C B C A B B A C B D B
85 D D D C A B C D A A B A A B A A C C D D B B D D
86 B A C D D C B D B A A A D B C D B D A D B A B D
87 A D B A C C C A C A C D C D D C D A D B D B B A
88 A A C C A A B C C A C A D A B C C A D D A A C C
89 C C C A B A D C A C A D C D B D B C A B C B A D
90 A B B A B A A B C A B A A A B D C A A C A B B D
91 C B D D D A B A C C D B C A A A D D B B C D C C
92 D B A D C B C B A D A C C D B A B D D B B B D B
93 B B C C A D B B C D D B D C B C D D A C A A D A
94 B C A B D A A A C B A B C B C C B D B D B D D A
95 D B B C B B B D C B A B D C D A B A C A B D A C
96 A B A D D D A D A C B C A B B D A A A B B B D C
97 C B D B C C A C C C C A A B D A A B D C D A B A
98 C C D B D D B D C D B B B A A C C C D B A B B A
99 A C D C D C C B B C D B D A A D B B A A A D C A
100 A C B A C A B C D C B D D B A D C B A A B B B C
101 A B D D B B D C C C D B D B D A A A C A C C B C
102 C A C C B B D C B B C B B C D D B B B C C C B D
103 A D A D B B A A B D C A A A A D B C D B A D D D
104 B A D B B C A D D B B C A D B C D C D C D A C A
105 A B D D A D C D D A D D B C C C D B A B B D C B
106 C A B B A D C A B C A C D C D A B A A A D D D A
107 D C D C B D D D A C D A D A B A A C C D D C B A
108 B B D A B C B D D A A C B D B A B A B C A C A D
109 B A D B D A C A A C A D B C B D C A D B C C C A
110 B C D C A A A C C D D D D C A A C A A C B C C D
111 A C C B B C B B C D C B C A C C A B D C A C A B
112 C D B B D D C B D A B B D A C A C A A B A C D B
113 B D D C D A D C A A D C A B D B D D B D D D D C
114 D A C A D A C B C C D D C A A A D A D B C A B B
115 C A B D A A C C A D D A B B B D D B D B A B B A
116 D D D C B A C D B B D B A D B A B A A B D A A C
117 A B D C C C C A C C A B C B A D D A D D D B A D
118 C C D B C B B B B D B A A D C B C A A B D A C B
119 B B B C B A A A C A A D A B C C B D A B D D A D
120 B B B A A B A C A C B C D B C D C C A D A B A D