1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi thu thpt 2020 mon hoa hoc lan 3 truong thpt chuyen thai binh

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 222,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 PAGE BEECLASS – HỌC HÓA HỌC Nguyễn Minh Phúc Mã đề thi 191 – Trang 1 HỌC HÓA HỌC Đề thi gồm 40 câu – 04 trang KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2020 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn t[.]

Trang 1

HỌC HÓA HỌC

Đề thi gồm 40 câu – 04 trang

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút

Biên soạn: THPT Chuyên Thái Bình – Lần 3

Mã đề thi: 191

Họ và tên học sinh:

Số báo danh:

● Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

● Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1: Có các quá trình sau:

(1) Điện phân NaOH nóng chảy (2) Điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn (3) Điện phân NaCl nóng chảy (4) Cho NaOH tác dụng với dung dịch HCl

Các quá trình mà ion Na+ bị khử thành Na là

A (1), (2), (4) B (1), (2) C (1), (3) D (3), (4).

Câu 2: Ở nhiệt độ cao, CuO không phản ứng được với

Câu 3: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối

phenylamoni clorua thu được là

A 25,9 gam B 20,25 gam C 19,425 gam D 27,15 gam.

Câu 4: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este đơn chức?

Câu 5: Kim loại M nóng đỏ cháy mạnh trong khí Clo tạo ra khỏi màu nâu Kim loại M là

Câu 6: Điện phân nóng chảy một oxit kim loại thu được 10,8 gam kim loại ở catot và 6,72 lít khí (đktc) ở

anot Công thức của oxit trên là:

Câu 7: Cho 8,8 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư, thu được 6,72

lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 8: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Câu 9: Khí metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

C dung dịch muối FeCl3 D dung dịch phenylamoni clorua

Câu 10: Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư, đun nóng tạo ra Ag là

A axit axetic B ancol etylic C Glucozơ D glixerol.

Câu 11: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 12: Sự phá hủy vật bằng thép trong không khí ẩm chủ yếu xảy ra:

A sự khử kim loại sắt B sự ăn mòn hóa học

C sự ăn mòn điện hóa học D sự oxi hóa Fe trên điện cực catot.

Câu 13: Polistiren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A C6H5CH=CH2 B CH2=CH–CH=CH2 C CH2=CHCl D CH2=CH2.

Trang 2

Câu 14: Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân NaCl nóng chảy B Nhiệt phân NaNO3.

C Cho K phản ứng với dung dịch NaCl D Điện phân dung dịch NaCl.

Câu 15: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 16: Cho hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2 Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa

thu được dung dịch B và chất rắn C Thêm vào B một lượng dư dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa tạo thành Nung kết tủa ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn D gồm hai oxit kim loại Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hai oxit đó là

A Fe2O3, CuO B Al2O3, Fe3O4 C Al2O3, Fe2O3 D Al2O3, CuO.

Câu 17: Kim loại Al tan được trong

C Dung dịch H2SO4 đặc nguội D Dung dịch NaOH.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích khí O2

phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất Tên gọi của este đem đốt là

A Metyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Propyl fomat.

Câu 19: Cho quỳ tím vào dung dịch axit glutamic, quỳ tím chuyển sang màu

A Đỏ B Đỏ sau đó mất màu C Mất màu D Xanh.

Câu 20: So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có tiết diện bằng nhau Dây thứ nhất

chỉ có 1 sợi, dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ Độ dẫn điện của hai dây dẫn là:

A Dây thứ hai đẫn điện kém dây thứ nhất B bằng nhau

C không so sánh được D Dây thứ hai đẫn điện tốt hơn dây thứ nhất.

Câu 21: Để phân biệt các chất rắn đựng trong các ống nghiệm riêng biệt Al, Al2O3, Mg có thể dùng

A Cu(OH)2 B dung dịch H2SO4 C dung dịch KOH D dung dịch HCI.

Câu 22: Cho một pollime có tên là polivinyl axetat (PVA) Polime trên là sản phẩm của phản ứng trùng

hợp monome nào sau đây?

Câu 23: Trong thí nghiệm điều chế metan, người ta sử dụng các hóa chất là CH3COONa, NaOH, CaO Vai

trò của CaO trong thí nghiệm này là gì?

A Là chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng B Là chất hút ẩm.

C Là chất tham gia phản ứng D Là chất bảo vệ ống nghiệm, tránh bị nóng chảy Câu 24: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm (ở nhiệt độ phòng)?

A Glixerol và etilenglycol B Lòng trắng trứng và hồ tinh bột.

C Glucozơ va Fructozơ D Saccarozơ và fructozơ.

Câu 25: Hoà tan hết 8,4 gam bột sắt trong dung dịch axit sunfuric loãng thu được dung dịch X Cho 1,12

lít khí clo (đktc) qua dung dịch X, rồi cho tiếp NaOH dư vào, lọc lấy kết tủa, rửa sạch, đem nung trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được

1,568 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc hai của hai amin đó là

Câu 27: Cho m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, tạo ra

43,2 gam Ag Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol glucozơ

và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là

A 0,05 mol và 0,35 mol B 0,1 mol và 0,15 mol.

C 0,05 mol va 0,15 mol D 0,2 mol va 0,2 mol.

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 3

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (2) Nhiệt phân KClO3.

(3) Nung hỗn hợp CH3COONa + NaOH/CaO (4) Nhiệt phân NaNO3

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

A (1) và (4) B (1) và (2) C (1) và (3) D (2) và (3).

Câu 29: Hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa (chứa C, H, O) không tác dụng với Na, nhưng tác dụng với

dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy 1 mol X thu được 7 mol CO2 Công thức cấu tạo của X

Câu 30: Cho 2,91 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12

lít khí NO ở đktc (không còn sản phẩm khử khác) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của m là

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc)

gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 (không còn sản phẩm khử khác) Giá trị của V là

Câu 32: Hoà tan 11,2 gam bột Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít

khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc), dung dịch X và còn lại 2,8 gam Fe không tan Khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 33: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật

B Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt

C Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.

D Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là 1%.

Câu 34: Cho sơ đồ biến hóa sau:

(1) C4H6O2 (X1) O 2

 C4H6O4 (2) (X2) Y , H SO 1 2 4

 C7H12O4 (3) (X3) Y , H SO 2 2 4

 C10H18O4 (4) (X4) H O, H SO 2 2 4

 X2 + Y1 + Y2

Biết X1 là anđêhit đa chức mạch thẳng; Y2 là ancol bậc 2 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A X4 là este no, 2 chức, mạch hở B X2 có tên là axit butanđioic.

C X3 chứa 2 chức este trong phân tử D X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Câu 35: Số tripeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp các α–amino axit glyxin, alanin, phenylalanin

(C6H5–CH2–CH(NH2)–COOH) và valin mà mỗi phân tử đều chứa 3 gốc amino axit khác nhau là:

Câu 36: Khi xà phòng hoá một triglyxerit thu được glixerol và muối của các axit stearic, oleic, panmitic

Số CTCT có thể có của triglyxerit là:

Câu 37: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức CxHyO2 chứa 6,45% H về khối lượng Khi cho cùng một

số mol X tác dụng với Na và NaOH thì số mol hidro bay ra bằng số mol NaOH phản ứng Số đồng phân X thỏa điều kiện trên là

Câu 38: Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH ta thu được kết quả sau:

a Kết tủa bắt đầu cực đại là 0,1 mol

a + 0,5 Kết tủa bắt đầu bị hòa tan

x (với x > a + 0,5) 0,06 mol kết tủa Giá trị của x là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hexametylenđiamin, axit glutamic, tripeptit Glu–Glu–Glu và α–amino axit Y

(CnH2n+1O2N) Lấy 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol HCl hoặc dung dịch chứa 0,26

Trang 4

mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, thu được a mol hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2 Dẫn a mol

Z qua nước vôi trong lấy dư, thu được 96,0 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 40: Cho 28,7 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Fe(NO3)3 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,34

mol H2SO4 (loãng), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 và dung dịch Y chỉ chứa hai muối

là FeSO4 và CuSO4 Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị m là

▬▬▬▬▬▬▬ HẾT ▬▬▬▬▬▬▬

Trang 5

HỌC HÓA HỌC

Đề thi gồm 40 câu – 04 trang

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút

Biên soạn: THPT Chuyên Thái Bình – Lần 3

Mã đề thi: 191

Họ và tên học sinh:

Số báo danh:

● Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

● Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Ngày đăng: 16/11/2022, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w