Trang 1/2 Mã đề thi 132 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG Mã đề thi 132 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ Môn Sinh học 10 Thời gian làm bài 45 phút; (15 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử[.]
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ Môn: Sinh học 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(15 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp: Số báo danh:
I Trắc nghiệm
Câu 1: Có bao nhiêu loài sinh vật sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào?
(1) Trùng amip ( 2) Vi khuẩn ( 3) Nấm men (4) Nấm mốc (5) Nấm đảm
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đa lượng?
A Bao gồm các nguyên tố: Cu, Fe, Mn, Co, Zn, B, Cl, Mo
B Là thành phần cấu tạo nên cacbohiđrat, lipit, prôtêin, axit nuclêic
C Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể
D Là thành phần cấu tạo nên các enzim, hooc mon, vitamin
Câu 3: Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng Iốt?
A Bệnh cận thị B Bệnh còi xương C Bệnh bướu cổ D Bệnh tiểu đường Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước trong tế bào?
A Là thành phần cấu tạo nên tế bào và cơ thể sống
B Tham gia vào các phản ứng sinh hóa trong tế bào
C Là dung môi hòa tan các chất
D Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động
Câu 5: Loại cacbohiđrat nào sau đây cấu tạo nên vỏ tôm, vỏ cua?
Câu 6: Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép là
-GATGGXAA- Trình tự các đơn phân ở trên mạch 2 của đoạn phân tử ADN đó là:
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các cấp tổ chức sống?
A Là hệ kín có tính bền vững và ổn định B Là hệ mở và tự điều chỉnh
C Thế giới sống liên tục tiến hóa D Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
Câu 8: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có chứa một phân tử
C ADN mạch thẳng, xoắn kép D ARN dạng vòng
Câu 9: Giới động vật gồm những sinh vật
A đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng chậm
B đa bào, nhân sơ, tự dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng chậm
C đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
D đa bào, nhân sơ, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
Câu 10: Prôtêin không có chức năng nào sau đây?
A Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
B Cấu tạo nên enzim, hooc môn, kháng thể
C Thực hiện việc vận chuyển, thu nhận thông tin
D Cấu tạo nên các bào quan, màng tế bào
Câu 11: Đơn phân cấu tạo nên ADN là
A nuclêôtit B axit béo C glucôzơ D axit amin
Câu 12: Chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau vì
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 132
A cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho cơ thể
B prôtêin rất cần thiết cho cơ thể
C lấy nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ
D cung cấp đủ 20 loại axit amin cho cơ thể
Câu 13: Nhận định nào sau đây đúng về ưu thế của kích thước nhỏ ở tế bào nhân sơ?
(1) Tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng
(2) Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn
(3) Tế bào sinh trưởng nhanh và phân chia nhanh
(4) Diện tích tiếp xúc bề mặt của tế bào với môi trường sống thấp
A (1), (3) B (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4)
Câu 14: Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?
Câu 15: Cấu trúc không gian bậc 3 của một phân tử prôtêin là
A một chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
B một chuỗi pôlipeptit dạng mạch thẳng
C hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau
D một chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn α tiếp tục co xoắn
II Tự luận
Câu 1 Em hãy trình bày chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào vi khuẩn
Câu 2 Phân biệt cấu trúc, chức năng của đường đôi và đường đa Cho ví dụ về đường đôi và đường đa Câu 3 Một phân tử ADN có chiều dài 4080A0 , có nuclêôtit loại T chiếm 30% tổng số Nu Hãy xác định:
a Số lượng các loại nuclêôtit: A, T, G, X
b Tổng số liên kết hiđro của phân tử ADN
- HẾT -
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ KIỂM TRA GIỮA KỲ Môn: Sinh học 10
I TRẮC NGHIỆM
II TỰ LUẬN
ĐỀ 1
1
Chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào vi khuẩn
1 Roi: Giúp vi khuẩn di chuyển
2 Lông: Giúp vi khuẩn bám vào tế bào vật chủ
3 Vỏ nhầy: Giúp vi khuẩn ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt
4 Thành tế bào: Quy định hình dạng của tế bào
5 Màng sinh chất: Vận chuyển và trao đổi các chất qua màng
6 Riboxom: Nơi tổng hợp nên các loại protein của tế bào
7 Vùng nhân: Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyển
- Kể tên đúng các thành phần được 1,0 đ
- Đúng mỗi ý 4,5,6,7 được 0,5đ
- Đúng mỗi ý 1,2,3 được 0,25đ
- Đúng 2 ý 0,75đ
- Đúng 3 ý 1,0đ
2
Phân biệt cấu trúc, chức năng của đường đôi và đường đa Cho ví dụ về
đường đôi và đường đa
Cấu trúc Gồm 2 phân tử đường
đơn (đơn phân) liên kết
với nhau
Gồm nhiều phân tử đường đơn (đơn phân) liên kết với nhau
Chức
năng - Là ngồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể
- Tham gia cấu tạo tế bào
và cơ thể
- Là ngồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể
- Tham gia cấu tạo tế bào và
cơ thể
Ví dụ Saccarôzơ, Mantôzơ,
Lactôzơ… Tinh Xenlulôzơ, Kitin… bột, Glicôgen,
0,75
0,5
0,75
3
a Số lượng các loại nuclêôtit: A, T, G, X
Tổng số nuclêotit của đoạn ADN trên
N=4080/3,4 *2=2400 (nu)………
Theo nguyên tắc bổ sung
T = 30% = A ->G = X = 20 %
Vậy A = T = (30 × 2400) : 100 = 720 (nu)
G = X = (30×2400):100 = 480 (nu)………
b Tổng số liên kết hiđro của phân tử ADN
H= 2A + 3G = 720*2 + 480*3 = 2880 ( liên kết )………
( HS làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm)
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4
ĐỀ 2
1
Cấu tạo và chức năng của thành tế bào, màng sinh chất, ribôxôm và vùng nhân của
tế bào vi khuẩn
1 Thành tế bào:
Cấu tao: Thành phần hóa học là peptidoglican (cacbohidrat kết hợp với polipeptit
)………
Chức năng: Quy định hình dạng của tế bào………
2 Màng sinh chất:
Cấu tạo: Gồm 2 lớp phốtpholipit và prôtêin………
Chức năng: Vận chuyển và trao đổi các chất qua màng………
3 Riboxom:
Cấu tạo: Gồm Prôtêin kết hợp với rARN………
Chức năng: Nơi tổng hợp nên các loại prôtêin của tế bào………
4 Vùng nhân:
Cấu tạo: Chưa có màng bao bọc, chỉ chứa một phân tử AND dạng vòng………
Chức năng: Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyển………
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
2
Phân biệt cấu trúc, chức năng của mỡ và phôtpholipit Phân biệt mỡ động vật
và dầu thực vật
Cấu trúc 1 phân tử glixerol + 3
béo
Chức năng Dự trữ năng lượng cho
+ Mỡ động vật: chứa các axit béo no (dạng rắn)
+ Mỡ thực vật : chứa các axit béo không no (dạng lỏng)
0,75
0,75 0,25 0,25
3
a Số lượng các loại nuclêôtit: A, T, G, X
Tổng số nuclêotit của đoạn ADN trên
N=5100/3,4 *2=3000 (nu)………
Theo nguyên tắc bổ sung
G = 20% = X ->A = T = 30 %
Vậy A = T = (30 × 3000) : 100 = 900 (nu)
G = X = (20×3000):100 = 600 (nu)………
b Tổng số liên kết hiđro của phân tử ADN
H= 2A + 3G = 900*2 + 600*3 = 3600 ( liên kết )………
( HS làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm)
0,25 0,25 0,25 0,25