1. Trang chủ
  2. » Tất cả

cau hoi va bai tap dao ham toan 11 t

56 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUÛ ÑEÀ 5 ÑAÏO HAØM  Baøi 01 ÑÒNH NGHÓA VAØ YÙ NGHÓA CUÛA ÑAÏO HAØM I – ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM 1 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm Cho hàm số y f x xác định trên khoảng ;a b và 0 ;x a b Nếu tồn tại giới[.]

Trang 1

CHỦ ĐỀ

Bài 01

ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM

I – ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM

1 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

Cho hàm số y f x xác định trên khoảng a b và ; x0 a b Nếu tồn tại giới ;hạn (hữu hạn)

Đại lượng x x x0 gọi là số gia của đối số x tại x0

Đại lượng y f x f x0 f x0 x f x0 được gọi là số gia tương ứng của hàm số Như vậy

0lim

a) Nếu y f x gián đoạn tại x0 thì nĩ khơng cĩ đạo hàm tại x0

b) Nếu y f x liên tục tại x0 thì cĩ thể khơng cĩ đạo hàm tại x0

Trang 2

4 Ý nghĩa hình học của đạo hàm

Hàm số y f x được gọi là có đạo hàm trên khoảng a b nếu nó có đạo hàm tại ;

mọi điểm x trên khoảng đó

Khi đó, ta gọi hàm số ' : ;f a b

x f ' x

là đạo hàm của hàm số y f x trên khoảng a b , kí hiệu là ; y' hay 'f x

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG ĐỊNH NGHĨA

Câu 1 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số y f x không liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại điểm đó

B Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại x0 thì nó không liên tục tại điểm đó

C Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó

D Nếu hàm số y f x liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại điểm đó

Câu 2 Cho f là hàm số liên tục tại x0 Đạo hàm của f tại x0 là:

h (nếu tồn tại giới hạn)

Câu 3 Cho hàm số y f x có đạo hàm tại xf x Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 3

A

0

0 0

f x

x x Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số không liên tục tại x 0. B Hàm số có đạo hàm tại x 2

C Hàm số liên tục tại x 2 D Hàm số có đạo hàm tại x 0

Câu 8 Tìm tham số thực b để hàm số

2 2

6 khi 22

A Không tồn tại m n, B m 2, n

Câu 10 Cho hàm số

2khi 12

Trang 4

.2

.2

Câu 14 Tính số gia của hàm số y x2 4x 1 tại điểm x0 ứng với số gia x là:

C y x 2x0 4 x D y 2x0 4 x

Câu 15 Tính số gia của hàm số y 1

x tại điểm x (bất kì khác 0) ứng với số gia x.

Trang 5

Vấn đề 3 Ý NGHĨA VẬT LÝ CỦA ĐẠO HÀM

Câu 21 Một chất điểm chuyển động theo phương trình s t t , trong đó 2 t 0, t

tính bằng giây và s t tính bằng mét Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t 2giây

t t tính bằng giây kể từ thời điểm viên đạn được bắn lên cao và s t là khoảng

cách của viên đạn so với mặt đất được tính bằng mét Tại thời điểm vận tốc của viên đạn bằng 0 thì viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét?

A 1690m B 1069m C 1906m D 1960m

Câu 23 Một chất điểm chuyển động có phương trình 3 2

3 9 2

s t t t t , trong đó 0,

t t tính bằng giây và s t tính bằng mét Hỏi tại thời điểm nào thì bận tốc của

tốc của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc chuyển động là 11 mét/giây

t t đến t t với t 0, 001s

A vtb 49m/ s. B vtb 49, 49m/ s C vtb 49, 0049m/ s. D vtb 49, 245m/ s

Vấn đề 4 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN

Câu 26 Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của parabol y x tại điểm có hoành độ 2 1

.2

Trang 6

A y 3x 4. B y 1 C y 3x 2 D y 3x 2.

Câu 28 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y 1

x tại điểm có hoành độ bằng 1

A x y 2 0. B y x 2 C y x 2 D y x 2

Câu 29 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong 3

y x tại điểm có tung độ

Câu 34 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y 1

x biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1.

Trang 7

I – ĐẠO HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 ĐẠO HÀM CỦA HÀM ĐA THỨC

3

f x x x x , có đạo hàm là f x Tập hợp những giá trị của x để f x 0 là:

Câu 2 Cho hàm số y 3x3 x2 1, có đạo hàm là y Để y 0 thì x nhận các giá

trị thuộc tập nào sau đây?

A 2;0

2

Trang 8

Câu 7 Biết hàm số f x a x3 bx2 cx d a 0 có đạo hàm f x 0 với x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

nào sau đây?

A Không có giá trị nào của x B ;0

Trang 9

Vấn đề 2 ĐẠO HÀM CỦA HÀM PHÂN THỨC

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số 2

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số 1 3

1

y x

Trang 10

Câu 23 Hàm số nào sau đây có đạo hàm là hàm số 2x 12

Vấn đề 3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM CHỨA CĂN

Câu 26 Cho hàm số y 2 x 3 x Tập nghiệm S của bất phương trình y' 0 là:

x

Trang 11

x y

y x

Trang 12

B

2 2 ( 1) 1

x y

C

2 2 2( 1) 1

x y

2

( 1).1

x x y

x

Câu 38 Tính đạo hàm của hàm số

24

x y x

x

Câu 40 Tính đạo hàm của hàm số 2 1

2

x y x

A ' 5 2 2

2 1

x y

x x

B ' 1 5 2 2

x y

x x

C ' 1 2

x y

x y

x x

Câu 41 Tính đạo hàm của hàm số y x2 1

x

A ' 1 2 1 12

x y

x y

x

C ' 1 2 1 12

x y

a x y

y

Trang 13

ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Hàm số y sinx cĩ đạo hàm tại mọi x và sinx cosx

Nếu y sinu và u u x thì sinu u cosu

Định lý 3

Hàm số y cosx cĩ đạo hàm tại mọi x và cosx sinx

Nếu y cosu và u u x thì cosu u sinu

cos

x

x Nếu y tanu và u u x thì tan 2

cos

u u

sin

u u

u

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 14

2 1

x y

Trang 15

C y sin 2x 1 D sin 2 1.

2 2 1

x y

C

2 2

1.sin 1

y

x

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y sin sinx

A y cos sinx B y cos cosx

C y cos cos sinx x D y cos cos cosx x

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y cos tanx

C y sin tanx D y – sin tanx

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số 2

2 sin cos 2

A y 4 sinx sin 2x 1 B y 4 sin 2x 1

C y 4 cosx 2 sin 2x 1 D y 4 sinx 2 sin 2x 1

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 2

Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số y cos 23 x 1

A y 3 sin 4x 2 cos 2x 1 B y 3 cos2 2x 1 sin 2x 1

C y 3 sin2 1 x cos 1 x D y 3 sin2 1 x cos 1 x

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số y tan3x cot 2x

Trang 16

C 2 2 sin 2 2.

sin cos

x y

A g x 2 cos 2x sin x B g x 2 sin 2x cos x

C g x 2 sin 2x cos x D /

2 cos 2 sin

Vấn đề 2 TÍNH ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số f x 5 sinx 3 cosx tại điểm

Trang 18

Câu 40 Cho hàm số y f x cos2x với f x là hàm số liên tục trên Trong các

biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định hàm số f x thỏa mãn y x 1 với mọi

Trang 19

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tính vi phân của hàm số 2

Trang 20

Câu 10 Tính vi phân của hàm số 1 2.

1

x y x

x y x

Trang 21

A d 1 2 sin 1 d

11

x y

Giả sử hàm số y f x có đạo hàm tại mỗi điểm x a b Khi đó, hệ thức ;

y f x xác định một hàm số mới trên khoảng a b Nếu hàm số y; f x

lại có đạo hàm tại x thì ta gọi đạo hàm của y là đạo hàm cấp hai của hàm số

Chú ý:

Đạo hàm cấp 3 của hàm số y f x được định nghĩa tương tự và kí hiệu là

y hoặc f x hoặc f 3 x

Trang 22

Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp n 1, kí hiệu 1

n

f x n n Nếu 1

2 Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai

Đạo hàm cấp hai ''f t là gia tốc tức thời của chuyển động s f t tại thời điểm t

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cho hàm số f x x3 3x2 4x 6 Giải bất phương trình f x f x 1 Nghiệm của bất phương trình là:

x Giải bất phương trình y 0

Trang 23

A x 1 B x 1 C x 1 D Vô nghiệm.

Câu 10 Cho hàm số 1 3

1

y x

Câu 16 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y sin 5 cos 2 x x

A y 49 sin 7x 9 sin 3 x B y 49 sin 7x 9 sin 3 x

y x x Tính giá trị biểu thức 2

2

Trang 24

Câu 21 Cho hàm số f x x3 2x2 x 3 có đạo hàm là f x và f x Tính giá trị biểu thức 2 2 2

x có đạo hàm là y và y Mệnh đề nào sau đây đúng?

x và biểu thức 2

M y y y Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 25

A M sin x B M 6 sin x C M 6cos x D M 6 sin x

Câu 34 Cho hàm số y xsinx và biểu thức M xy 2 y sinx xy . Mệnh đề nào sau đây đúng?

trong đó t 0, t tính bằng giây và s t tính bằng mét Tính gia tốc của chất điểm

tại thời điểm t 3 giây

A 15m s2 B 9m s2 C 12m s2 D 6m s2

Câu 28 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t t3 3t , trong đó 20

t , t tính bằng giây và s t tính bằng mét Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Vận tốc của chuyển động khi t 3sv 12m s.

B Vận tốc của chuyển động khi t 3sv 24m s.

C Gia tốc của chuyển động khi t 4s là 2

18

D Gia tốc của chuyển động khi t 4sa 9m s2

Câu 29 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t t3 4t , trong đó 20

t , t tính bằng giây và s t tính bằng mét Gia tốc của chuyển động tại thời điểm

t , t tính bằng giây và s t tính bằng mét Gia tốc của chuyển động tại thời điểm

ÔN TẬP TỔNG HỢP PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN

Câu 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 2x 3 tại điểm 1;2

Trang 26

Câu 4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

y x , biết tiếp tuyến có hệ số

góc bằng 12.

A y 12x 16 B y 12x 8 C y 12x 2 D y 12x 4

Câu 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 6x2 9x , biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng d y: 9 x

A y 9x 40 B y 9x 40 C y 9x 32 D y 9x 32

Câu 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x4 x , biết tiếp tuyến

vuông góc với đường thẳng d x: 5y 0.

A y 5x 3 B y 3x 5 C y 2x 3 D y x 4

Câu 7 Cho hàm số y 2x3 3x2 4x 5 có đồ thị là C Trong số các tiếp tuyến của

C , có một tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất Hệ số góc của tiếp tuyến này bằng:

x có đồ thị C Gọi d là tiếp tuyến của C , biết d đi qua điểm A 4; 1 Gọi M là tiếp điểm của d và C , tọa độ điểm M là:

A M 2;5 ,M 0; 1 B M 2;5 , M 2;1

C M 0; 1 ,M 2;1 D 1;3 , 2;1

2

Trang 27

Câu 12 Cho hàm số y x4 2m x2 2 2m 1 có đồ thị C và đường thẳng d x: 1

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của C tại giao điểm của C và

d song song với đường thẳng :y 12x 4

A m 0 B m 1 C m 2 D m 3

Câu 13 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d y: 4x m tiếp xúc với đồ thị hàm số y x3 x 2

A m 0; m 4 B m 1; m 2

C m 3 D Không có giá trị của m

Câu 14 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để từ điểm 2;0

a có hệ số góc nhỏ nhất

y x x có đồ thị C Trên C lấy hai điểm phân biệt

AB sao cho tiếp tuyến tại A B, có cùng hệ số góc k và ba điểm O A B, , thẳng hàng Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

Trang 28

Câu 20 Cho hàm số y x3 3x 1 có đồ thị C Gọi A x A;y A ,B x B;y B với

x tại điểm có hoành độ bằng 2 đi qua M 0;a

A a 10 B a 9 C a 3 D a 1

Câu 23 Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

3

ax y

bx tại điểm M 2; 4 song song với đường thẳng d: 7x y 5 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A b 2a 0 B a 2b 0 C b 3a 0 D a 3b 0

Câu 24 Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

x b y

ax tại điểm M 1; 2 song song với đường thẳng d: 3x y 4 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 25 Cho hàm số

ax b y

x có đồ thị đi qua điểm A 1;1 Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số góc bằng 5 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a 2;b 3 B a 3;b 2 C a 2;b 3 D a 3;b 2

Câu 26 Tìm tất cả các cặp số ;a b để đồ thị hàm số

1

ax b y

x đi qua A 3;1 và tiếp xúc với đường thẳng d y: 2x 4.

x đi qua điểm 1;5

x có đồ thị H Gọi A x y1; 1 , B x2;y2 là hai điểm

phân biệt thuộc H sao cho tiếp tuyến của H tại A B, song song với nhau Tính tổng S x1 x2

Trang 29

Câu 29 Cho hàm số 1,

x y

x có đồ thị H Gọi A x y1; 1 , B x2;y2 là hai điểm

phân biệt thuộc H sao cho tiếp tuyến của H tại A B, song song với nhau Tính

độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng AB

A ABmin 3 2. B ABmin 3 C ABmin 6 D ABmin 2 6

Câu 30 Cho hàm số 1,

2 1

x y

x có đồ thị H Gọi A x y1; 1 , B x2;y2 là hai điểm

phân biệt thuộc H sao cho tiếp tuyến của H tại A B, có cùng hệ số góc k Biết diện tích tam giác OAB bằng 1

2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

Trang 30

Câu 2 Cho f là hàm số liên tục tại x0

Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn)

0

0 0

0

1 10

1 1lim

x f x f Do đó, hàm số không tiên tục tại điểm x 1

Vậy hàm số không tồn tại đạo hàm tại điểm x 1 Chọn D

x f x x f x nên hàm số không liên tục tại x 0

Do đó, hàm số không có đạo hàm tại x 0 Chọn D

Câu 8 Để hàm số có đạo hàm tại x 2 trước tiên hàm số phải liên tục tại x 2, tức

Trang 31

x

f x f x

Trang 33

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 2. Chọn B

Câu 31 Phương trình hồnh độ giao điểm : 3 2 1

k y Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 9x 7

k y x x x Do tiếp tuyến song song với đường thẳng

9

y x

k Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 9x 7 loại (vì trùng với đường thẳng đã cho)

0

23

Trang 34

Ta tính được 2

0 0 0' 3 6

k y x x x Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1

345

45

y x

k Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 45x 83.

Chọn A

Câu 34 Gọi M x0;y0 là tọa độ tiếp điểm Ta tính được 0

2 0

Phương trình tiếp tuyến d có dạng y y0 k x x0

tiếp tuyến d có một vectơ pháp tuyến là n d k;1

Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là n 4; 3

d

k k

Trang 35

1

2

m m

m x

m x

Ta có:

2 2

So với điều kiện thì m 1 2 thỏa yêu cầu bài toán Chọn A

Câu 6 Ta có f x 3ax2 2bx c Vì a 0 và f x 0 với x nên 0 tức

Trang 36

x x

Trang 37

2 2

y

x x

Trang 38

và 3

3 2

''3

u u

3

k

x x

Chọn D

2 22

x x

y

x x

Chọn A

Trang 39

ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

y

x x Chọn A

Trang 40

Chọn A Câu 10 Ta có: y sin sinx sinx cos sinx cos cos sinx x Chọn C

Câu 11 Ta có tan sin tan 12 sin tan

cos

x Chọn B

Câu 12 Ta có y 2.2 sinx sinx 2x sin 2x 1 4 cos sinx x 2 sin 2x 1

2 sin 2x 2 sin 2x 1 4 sin 2x 1 Chọn B

3 2 sin 2x 1 cos 2x 1 cos 2x 1 3sin 4x 2 cos 2x 1 Chọn A

Câu 15 Ta có y sin 13 x 3 sin 1 x sin2 1 x 3 cos 1 x sin2 1 x

Chọn C

tan cot 2 3 tan tan

sin 2 cos sin 2

Trang 41

Câu 18 Ta có 2 2 2 2

14

Trang 42

Câu 29 Ta có 2 cos 32 3 2 sin 32

Câu 31 Ta có

sin

tan cot cos sin

2 tan cot 2 tan cot

sin cos 2 cos 2

2 sin cos tan cot x sin 2 tan cot

Câu 33 Ta có f x sinx cos sinx cos cosx sinx

Suy ra cos cos sin 3 cos 1 3. cos 0

Trang 43

Câu 36 Tacó cos sin 1 cos 1 sin

Câu 40 Ta có y x f x 2 sinxcosx f x sin 2x

Suy ra y x 1 f x sin 2x 1 f x 1 sin 2 x

Trang 44

x x x

x y

Trang 45

x y

Trang 47

f Chọn D

Câu 14 Ta có f x 4x 16 sinx 2 sin 2x f x 4 16 cosx 4 cos 2x

24

f Chọn A

Câu 15 Ta có y 2 cos 2x 2 sin 2x y 4 cos 2x 4 sin 2 x

Phương trình y 0 4 cos 2x 4 sin 2x 0 sin 2x cos 2x 0

Trang 48

Câu 18 Ta có f x sinx xcosx f x cosx cosx xsinx 2 cosx f x

g x x

Với

Trang 49

Câu 28 Ta có y 2 sin 2x y 4 cos 2x 4y y 4y 0 Chọn C

x y

Do đó y 2 sin 4x y 8 cos 4x y 32 sin 4x

Khi đó M 32 sin 4x 16 2 sin 4x 8 cos 4x 8 1 cos 4x 8 0 Chọn A

sin 3 sin cos

Trang 50

2 6

x

y

k

phương trình tiếp tuyến y 2 6 x 6 1. Chọn A

Câu 4 Gọi M x0;y0 là điểm thuộc đồ thị hàm số

 Với x0 2 y0 8 phương trình tiếp tuyến y 12 x 2 8 12x 16

 Với x 2 y 8 phương trình tiếp tuyến y 12 x 2 8 12x 16

Trang 51

 Với x0 0 y0 0 phương trình tiếp tuyến y 9x d loại

 Với x0 4 y0 4 phương trình tiếp tuyến y 9 x 4 4 9x 32

Trang 52

Phương trình tiếp tuyến : 1 1 1.

a

a a

Do tiếp tuyến đi qua A 4; 1 nên 2

2

11

a

a a

2;52

M a

2

05

Trang 53

Hệ số góc của tiếp tuyến tại Ak A 3a2 6a 2.

Hệ số góc của tiếp tuyến tại Bk B 3b2 6b 2

Theo giả thiết, ta có

3x 3 k có hai nghiệm phân biệt k 3 0 k 3

Khi đó, tọa độ hai điểm A B, thỏa mãn hệ 2

3x 6x k có hai nghiệm phân biệt k 3

Khi đó, tọa độ hai điểm A B, thỏa mãn hệ phương trình 2

Suy ra d là đường thẳng đi qua hai điểm A B,

Theo giả thiết ta có O A B, , thẳng hàng 3 0 9

Trang 54

Câu 20 Ta có y 3x2 3 Hệ số góc của tiếp tuyến tại Ak A 3x2A 3;Hệ số góc của tiếp tuyến tại B là 2

a

a a

Phương trình tiếp tuyến :d y 3 x 2 4 3x 10

Để d đi qua M khi và chỉ khi a 3.0 10 a 10. Chọn A

Trang 55

Vì tiếp tuyến song song với d nên ta có 3 2 2 3

2

ab k

a 2 Giải hệ 1 và 2 , ta được a 1; b 1 Suy ra a b 2. Chọn A

ax b

x x

a b x

x x

3

3

2 1

x

Trang 56

Hệ số góc của tiếp tuyến tại B là 2 2 2

2

3

1 1

1

30

1

32

x

k x

Ngày đăng: 15/11/2022, 23:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w