1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai tap su dung cac cong thuc lien quan den hinh non on thi thpt mon toan

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng Các Công Thức Liên Quan Đến Hình Nón
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 421,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N hó m P H Á T T R IỂ N Đ Ề M IN H H Ọ A 3 SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH NÓNPHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 DẠNG 3 SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH NÓN 1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ S O A h r l[.]

Trang 1

ĐẾN HÌNH NÓN

S

h

r l

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón: Sxq = πrl

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón: S = Sxq+ Sday = πrl + πr2 = πr(l + r)

Công thức tính thể tích của khối nón: Vnon = 1

3πr

2 h

Áp dụng Pitago và các hệ thức lượng giác trong tam giác vuông SOA: l2 = h2 + r2; cos ASO =‘

h

l; sinASO =‘

r

l; tanASO =‘

r

h Định lý hàm số sin trong tam giác: a

sin A =

b sin B =

c sin C = 2R (R: bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác)

Định lý Talet trong tam giác:

M N k BC, M ∈ AB, N ∈ AC ⇒ M N

BC =

AM

AB =

AN

AC

Ví dụ 1 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinhl và bán kínhr bằng

A 4πrl B 2πrl C πrl D 1

3πrl

Lời giải

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r

2 HƯỚNG GIẢI: Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình nón

Trang 2

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r là Sxq = πrl

Chọn phương án C

bằng

A 8π (cm2) B 15 (cm2) C 4π (cm2) D 15π (cm2)

Lời giải

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l = 5 và bán kính r = 3 là Sxq = πrl =

π · 3 · 5 = 15π(cm2)

Chọn phương án D

dài đường sinh bằng

A 8π (cm) B 8 (cm) C 4π (cm) D 4 (cm)

Lời giải

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r là Sxq = πrl

Từ đó suy ra độ dài đường sinh bằng l = Sxq

πr =

40π

π · 5 = 8(cm) Chọn phương án B

bán kính đáy gần nhất với số nào sau đây:

A 4 (cm) B 3,7 (cm) C 3,9 (cm) D 3,8 (cm)

Lời giải

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r là Sxq = πrl

Từ đó suy ra bán kính đáy bằng r = Sxq

πl =

60

π · 5 = 3,8197(cm) Chọn phương án D

thể tích V của khối nón

A 20πcm3 B 100cm3 C 16πcm3 D 90πcm3

Lời giải

Chiều cao của khối nón là h = √

l 2 − r 2 = √

5 2 − 4 2 = 3 Vậy thể tích của khối nón bằng V = 1

3πr

2 h = 1

3π · 4

2 · 3 = 16πcm3 Chọn phương án C

tích V của khối nón

A V = 56πcm3 B V = 48πcm3 C V = 64πcm3 D V = 90πcm3

Lời giải

Trang 3

Bán kính đáy của khối nón là r = √

l 2 − h 2 = √

8 2 − 6 2 = √

28 Vậy thể tích của khối nón bằng V = 1

3πr

2 h = 1

3π · 28 · 6 = 56πcm3 Chọn phương án A

phần của hình nón

A 5π( √

61 − 5) B 5π( √

61 + 5) C π( √

61 + 25) D π( √

61 + 5)

Lời giải

Từ công thức tính thể tích khối nón ta có r2 = 3V

πh =

3.50π π.6 = 25 ⇒ r = 5

Độ dài đường sinh là l = √

r 2 + h 2 = √

61 Vậy diện tích toàn phần của hình nón bằng S = Sxq + Sđáy= πrl + πr2 = πr(l + r) = 5π( √

61 + 5)

Chọn phương án B

tích xung quanh của hình nón

A 144π(cm2 ) B 90π(cm2 ) C 64π(cm2 ) D 65π(cm2 )

Lời giải

Từ công thức tính thể tích khối nón ta có: h = 3V

πr2 =

3.100π π.52 = 12

Độ dài đường sinh là l = √

r 2 + h 2 = 13 Vậy diện tích xung quanh của hình nón bằng Sxq = πrl = 65π

Chọn phương án D

của khối nón là

A 6

11

√ 11

√ 11

√ 11

3 π

Lời giải

Từ công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, ta có: r = Sxq

πl = 5 Chiều cao của nón là: h = √

l 2 − r 2 = √

11 Vậy thể tích khối nón bằng V = 1

3πr

2 h = 25π

√ 11

3 ·

Chọn phương án B

Biết bán kính đáy là một số nguyên Tính diện tích đáy nón

A 10π(cm2 ) B 9π(cm2 ) C 45π(cm2 ) D 25π(cm2 )

Lời giải

Gọi đường sinh, bán kính đáy, đường cao của nón lần lượt là l, r, h

Ta có:V = 1

3πr

2 h = 1

3π và r2√

l 2 − r 2 Sxq = πrl

Từ giả thiết ta được hệ phương trình

1

3πr

2pl 2 − r 2 = 12π πrl = 15π

(

r2pl 2 − r 2 = 36 (1)

rl = 15 (2)

Trang 4

Đặt r2 = t (t > 0; t ∈Z) ta được t3− 225t + 1296 = 0 ⇒ t = 9 Suy ra r = 3

Vậy diện tích đáy nón là Sđáy = πr2 = 9π

Chọn phương án B

xung quanh cạnh OA ta được một hình nón tròn xoay Tính diện tích toàn phần của hình nón này

A πa2 B πa

2 √ 3

2

2

4

Lời giải

Quay tam giác AOB xung quanh cạnh OA ta được một hình nón

tròn xoay có đường sinh AB = a

Bán kính đáy r = OB = AB · cos 60◦= a

2 ·

Vậy diện tích toàn phần của hình nón bằng

S = Sxq+ Sđáy = πr(l + r) = 3πa

2

4 ·

A

Chọn phương án C

cạnh AB ta được một khối tròn xoay Tính thể tích của khối tròn xoay này

Lời giải

Kẻ đường cao OH của tam giác vuông AOB

Khi quay tam giác vuông AOB xung quanh cạnh AB ta được một

khối tròn xoay có thể coi như2khối nón đỉnh Avà B, chung đường

tròn đáy bán kính r = OH, hai chiều cao tương ứng là h1 = AH,

h2 = BH

Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng tổng thể tích của 2 khối

nón trên

Vậy ta có: V = V1 + V2 = 1

3πr

2 h1 + 1

3πr

2 h2 = 1

3πr

2 (h1 + h2) = 1

3π · OH

2 · AB

Áp dụng hệ thức lượng trong tam gác vuông AOB ta có:

O

H

1

OH 2 = 1

OA 2 + 1

OB 2 = 25

144a 2 ⇒ OH = 12a

5

AB = √

OA 2 + OB 2 = 5a

Vậy thể tích khối tròn xoay cần tìm là V = 1

3π ·

12a 5

2

· 5a = 9,6πa3 Chọn phương án A

Trang 5

60◦ Kẻ BH ⊥ AC Quay 4ABC quanh AC thì 4BHC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng

A Sxq= πR

2 3 + 2 √

3

2 (3 + √

3)

C S xq = πR

2 √ 3( √

2 + 1)

4 D Đáp án khác

Lời giải

A

H

75◦

60◦

Áp dụng định lý sin trong 4ABC ta có:

BC sin’BAC

= 2R ⇒ BC = 2R sin 75◦ = R

6 + √

2

Trong tam giác vuông BHC ta có:

BH = BC · sin 60◦= R

3 √

6 + √

2

Khi quay 4ABC quanh AC thì 4BHC tạo thành hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng BH, đường sinh bằng BC Vậy diện tích xung quanh của hình nón này bằng

S xq = πr` = π · BH · BC = πR

2 3 + 2 √

3

Chọn phương án A

bằng a Biết B, C thuộc đường tròn đáy Thể tích của khối nón là

A a3π √

√ 3πa3

3 π √ 3

3 π

8

Lời giải

Thiết diện của khối nón với mặt phẳng đi qua trục tạo thành tam giác đều ABC có cạnh bằng a

nên bán kính đáy là r = a

2 và chiều cao là h = a

√ 3

2 Vậy thể tích của khối nón là V = 1

3πr

2 · h = πa

3 √ 3

24

Trang 6

thành thiết diện là tam giác SAB Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến thiết diện bằng 2, AB = 12, bán kính đường tròn đáy bằng 10 Chiều cao h của khối nón là

A 8

15

√ 15

√ 15

Lời giải

GọiI là trung điểm củaABthì OI ⊥ AB Ta có OI = √

OA 2 − IA 2 = 8

Kẻ OH ⊥ SI thì OH ⊥ (SAB), suy ra OH = d(O, (SAB)) = 2

Trong tam giác vuông SOI có: 1

OH2 =

1

SO2 +

1

OI2 ⇒ 1

SO2 =

1

OH2 − 1

OI 2 = 15

64

Vậy chiều cao của nón là h = OH = 8

√ 15

15

S

B

O H

Chọn phương án A

OM và đáy là 60◦ Tìm kết luận sai:

A ` = 2a B Sxq = 2πa2 C Stp = 4πa2 D V = πa

3 √ 3

3

Lời giải

Vì góc tạo bởi một đường sinh và đáy bằng 60◦ nên thiết diện qua

trục của hình nón sẽ là một tam giác đều OM N Bán kính đáy là

r = HM = a Vậy đường sinh ` = OM = 2a ⇒ A đúng

Diện tích xung quanh Sxq= πr` = πa · 2a = 2πa2 ⇒ B đúng

Diện tích toàn phần Sxq = Stq+ Sđáy= 2πa2+ πa2= 3πa2⇒ C sai

Dễ thấy đường cao OH = a √

3 ⇒ V = 1

3πr

2 h = πa

3 √ 3

3 ⇒ D đúng

O

M

N H 60

Chọn phương án C

hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD Diện tích xung quanh của hình nón đó là

A πa

2 √

3

2 √ 2

2 √ 3

2 √ 6

2

Lời giải

Trang 7

A

B

C

D

O

O 0

A0

B0

C0

D0

Hình nón có chiều cao h = OO = a, và bán kính đáy r = OA = a

√ 2

2

Từ đó đường sinh bằng l = OA = √

OO 2 + OA 2 = a

√ 3

2 Vậy diện tích xung quanh của hình nón là S xq = πrl = πa

2 √ 3

2 Chọn phương án C

đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp 4ABC Tìm kết luận đúng:

A R = a √

√ 33

3 C Sxq = πa

2

3

9

Lời giải

Bán kính đáy nón là bán kính đường tròn ngoại tiếp4ABC

đều cạnh a, nên R = a

√ 3

2 Chiều cao của nón chính là chiều cao của chóp đều S.ABC

nên ta có:

h = SH = √

SA 2 − R 2 =

 

(2a) 2 −

Å

a

√ 3

ã2

= a

√ 33

3 Diện tích xung quanh của hình nón làS xq = πRl = 2πa

2 √ 3

3 Thể tích của khối nón là V = 1

3πr

2 · h = πa

3 √ 33

27

B A

C

S

H

Chọn phương án B

Câu 18

Trang 8

Cho hình nón có đáy là đường tròn có bán kính bằng 10

Mặt phẳng vuông góc với trục cắt hình nón theo giao

tuyến là một đường tròn như hình vẽ Thể tích của khối

nón có chiều cao bằng 6 bằng

A 32π B 24π C 200π

9 D 96π

O

M

P 6

9

10

15

Lời giải

Gọi bán kính đáy nón có chiều cao bằng 6 là r 1

Theo định lý Talet ta có: r1

10 =

6

15 ⇒ r 1 = 4 Vậy thể tích của khối nón đó bằng V = 1

3πr

2

1 h = 32π Chọn phương án A

Câu 19

Cho hình tròn có bán kính là6 Cắt bỏ hình

tròn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2

bán kính đó lại sao cho thành một hình nón

(như hình vẽ) Thể tích khối nón tương ứng

đó là

A 81π

7

√ 15

8

C 81π

7

4 D Đáp án khác

S

O

6 A

B O

Lời giải

Khi ghép OA vào OB ta được hình nón có chu vi đáy bằng 3

4 chu vi đáy của đường tròn lúc đầu, tức là bằng CV1 = 3

42πR = 9π Gọi bán kính đáy của hình nón là r1, ta có CV1 = 2πr1= 9π ⇒ r1 = 9

2 Hình nón tạo thành sẽ có đường sinh l = OA = 6 Suy ra đường cao của nón là

h =pl 2 − r 2

1 =

6 2 −9

2

2

= 3

√ 7

2 Vậy thể tích của khối nón tương ứng là V = 1

3πr

2

1 h = 81π

√ 7

8 Chọn phương án A

Câu 20

Trang 9

Cho hình nón đỉnhO, chiều cao là h Một khối nón có đỉnh

là tâm của đáy vàđáy là một thiết diện song song với đáy

của hình nón đã cho Chiều caox của khối nón này là bao

nhiêu để thể tích của nó lớn nhất, biết 0 < x < h?

A x = 2h

2

C x = h

√ 3

3

O0

O

H

x

R

Lời giải

Gọi bán kính đáy của hình nón đỉnh O và O lần lượt là R và r Ta có R không đổi còn r thay đổi theo x Theo Talet ta có: r

R =

OH

OO =

h − x

h ⇒ r = R(h − x)

h Thể tích của khối nón đỉnh O là V = 1

3πr

2 · HO = π

3

Å

R(h − x) h

ã2

· x = πR

2

3h (h − x)

2 x

Vì R, h không đổi nên thể tích đạt giá trị lớn nhất khi (h − x)2x đạt giá trị lớn nhất

Xét hàm số f (x) = (h − x)2x = x3− 2hx2+ h2x với x ∈ (0; h)

Ta có f (x) = 3x2− 4hx + h 2

Xét f (x) = 0 ⇔

x = h

x = h

3.

Ta có bảng biến thiên:

x

f0(x)

f (x)

Dựa vào bảng biến thiên ta có max

x∈(0;h)

f (x) = 4h

3

27 xảy ra khi x = h

3 Chọn phương án C

Trang 10

 BẢNG ĐÁP ÁN 

1 D 2 B 3 D 4 C 5 A 6 B 7 D 8 B 9 B 10 C

11 A 12 A 13 C 14 A 15 C 16 C 17 B 18 A 19 A 20 C

Ngày đăng: 15/11/2022, 23:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w